delight: Niềm vui, sự vui thích
Delight là cảm giác vui sướng hoặc sự vui thích mạnh mẽ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
delight
|
Phiên âm: /dɪˈlaɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Niềm vui, sự thích thú | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cảm giác vui sướng hoặc hài lòng |
Ví dụ: It was a delight to see the children happy
Thật là một niềm vui khi thấy bọn trẻ hạnh phúc |
Thật là một niềm vui khi thấy bọn trẻ hạnh phúc |
| 2 |
2
delight
|
Phiên âm: /dɪˈlaɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm vui, làm thích thú | Ngữ cảnh: Dùng khi khiến ai đó cảm thấy vui sướng |
Ví dụ: The magician delighted the audience with tricks
Ảo thuật gia đã làm khán giả thích thú với các màn ảo thuật |
Ảo thuật gia đã làm khán giả thích thú với các màn ảo thuật |
| 3 |
3
delightful
|
Phiên âm: /dɪˈlaɪtfəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thú vị, làm vui | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc sự việc mang lại niềm vui |
Ví dụ: The garden is a delightful place to relax
Khu vườn là nơi thú vị để thư giãn |
Khu vườn là nơi thú vị để thư giãn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Red sky at night, shepherd's delight; red sky in the morning, shepherd's warning.
Trời đỏ buổi tối, người chăn cừu vui mừng; trời đỏ buổi sáng, người chăn cừu lo lắng. |
Trời đỏ buổi tối, người chăn cừu vui mừng; trời đỏ buổi sáng, người chăn cừu lo lắng. | |
| 2 |
She seemed to delight in making her parents angry.
Cô ấy dường như thích thú khi làm bố mẹ tức giận. |
Cô ấy dường như thích thú khi làm bố mẹ tức giận. | |
| 3 |
The kids were screaming with delight.
Lũ trẻ hét lên vì vui sướng. |
Lũ trẻ hét lên vì vui sướng. | |
| 4 |
My sister's little boy is a real delight.
Con trai nhỏ của chị tôi thật là một niềm vui lớn. |
Con trai nhỏ của chị tôi thật là một niềm vui lớn. | |
| 5 |
The little dog's tail wagged in delight.
Chiếc đuôi chú chó nhỏ vẫy mừng rỡ. |
Chiếc đuôi chú chó nhỏ vẫy mừng rỡ. | |
| 6 |
Some people delight in the misfortunes of others.
Một số người thích thú trước bất hạnh của người khác. |
Một số người thích thú trước bất hạnh của người khác. | |
| 7 |
The news filled him with inexpressible delight.
Tin tức đó khiến anh ấy tràn ngập niềm vui khôn tả. |
Tin tức đó khiến anh ấy tràn ngập niềm vui khôn tả. | |
| 8 |
She gave a little squeal of delight.
Cô ấy kêu lên một tiếng nhỏ vì sung sướng. |
Cô ấy kêu lên một tiếng nhỏ vì sung sướng. | |
| 9 |
He seems to take delight in petty cruelty.
Anh ta dường như thích thú với sự tàn nhẫn nhỏ nhen. |
Anh ta dường như thích thú với sự tàn nhẫn nhỏ nhen. | |
| 10 |
My initial surprise was soon replaced by delight.
Sự ngạc nhiên ban đầu của tôi nhanh chóng được thay bằng niềm vui. |
Sự ngạc nhiên ban đầu của tôi nhanh chóng được thay bằng niềm vui. | |
| 11 |
I grinned at him in unashamed delight.
Tôi cười toe toét với anh ấy trong niềm vui không giấu giếm. |
Tôi cười toe toét với anh ấy trong niềm vui không giấu giếm. | |
| 12 |
Your new book is a real delight!
Cuốn sách mới của bạn thật sự là một niềm vui tuyệt vời! |
Cuốn sách mới của bạn thật sự là một niềm vui tuyệt vời! | |
| 13 |
He guffawed with delight when he heard the news.
Anh ta cười ha hả đầy vui sướng khi nghe tin. |
Anh ta cười ha hả đầy vui sướng khi nghe tin. | |
| 14 |
She whooped with delight at the promise of money.
Cô ấy reo lên sung sướng khi nghe hứa sẽ có tiền. |
Cô ấy reo lên sung sướng khi nghe hứa sẽ có tiền. | |
| 15 |
The birds were flying about and twittering with delight.
Những chú chim bay lượn và ríu rít đầy vui sướng. |
Những chú chim bay lượn và ríu rít đầy vui sướng. | |
| 16 |
To our great delight, the day turned out fine.
Niềm vui lớn của chúng tôi là ngày hôm đó thời tiết đẹp. |
Niềm vui lớn của chúng tôi là ngày hôm đó thời tiết đẹp. | |
| 17 |
We delight in the beauties of nature.
Chúng tôi thích thú trước vẻ đẹp của thiên nhiên. |
Chúng tôi thích thú trước vẻ đẹp của thiên nhiên. | |
| 18 |
The children squealed with delight.
Lũ trẻ ré lên vì sung sướng. |
Lũ trẻ ré lên vì sung sướng. | |
| 19 |
He takes delight in proving others wrong.
Anh ta thích thú khi chứng minh người khác sai. |
Anh ta thích thú khi chứng minh người khác sai. | |
| 20 |
She exclaimed in delight when she saw the presents.
Cô ấy reo lên vui sướng khi thấy những món quà. |
Cô ấy reo lên vui sướng khi thấy những món quà. | |
| 21 |
They grinned with delight when they heard our news.
Họ cười rạng rỡ khi nghe tin của chúng tôi. |
Họ cười rạng rỡ khi nghe tin của chúng tôi. | |
| 22 |
His face glowed with delight.
Khuôn mặt anh ấy rạng rỡ niềm vui. |
Khuôn mặt anh ấy rạng rỡ niềm vui. | |
| 23 |
She clapped her hands in delight.
Cô ấy vỗ tay vì sung sướng. |
Cô ấy vỗ tay vì sung sướng. | |
| 24 |
She gave a little shriek of delight.
Cô ấy thét lên một tiếng nhỏ vì vui mừng. |
Cô ấy thét lên một tiếng nhỏ vì vui mừng. | |
| 25 |
They opened the parcel with whoops of delight.
Họ mở gói hàng với những tiếng reo vui. |
Họ mở gói hàng với những tiếng reo vui. | |
| 26 |
Jennifer squealed with delight and hugged me.
Jennifer reo lên sung sướng và ôm chầm lấy tôi. |
Jennifer reo lên sung sướng và ôm chầm lấy tôi. | |
| 27 |
He shouted out in delight.
Anh ấy hét lên vì vui sướng. |
Anh ấy hét lên vì vui sướng. | |
| 28 |
The children squealed with delight when they saw the puppy.
Lũ trẻ ré lên vui sướng khi thấy chú cún con. |
Lũ trẻ ré lên vui sướng khi thấy chú cún con. | |
| 29 |
A great poem is a fountain forever overflowing with the waters of wisdom and delight.
Một bài thơ vĩ đại là suối nguồn mãi tuôn trào dòng nước của trí tuệ và niềm vui. |
Một bài thơ vĩ đại là suối nguồn mãi tuôn trào dòng nước của trí tuệ và niềm vui. | |
| 30 |
The magnificent scene of the waterfall is a perfect delight to the eye.
Cảnh thác nước hùng vĩ là một niềm vui hoàn hảo cho thị giác. |
Cảnh thác nước hùng vĩ là một niềm vui hoàn hảo cho thị giác. | |
| 31 |
She felt a pure sense of delight.
Cô ấy cảm thấy niềm vui thuần khiết. |
Cô ấy cảm thấy niềm vui thuần khiết. | |
| 32 |
The children squealed with delight when they saw the puppy.
Bọn trẻ reo lên vui sướng khi thấy chú cún. |
Bọn trẻ reo lên vui sướng khi thấy chú cún. | |
| 33 |
She won the game easily, to the delight of her fans.
Cô ấy thắng dễ dàng, khiến người hâm mộ vô cùng vui mừng. |
Cô ấy thắng dễ dàng, khiến người hâm mộ vô cùng vui mừng. | |
| 34 |
He takes great delight in proving others wrong.
Anh ấy rất thích thú khi chứng minh người khác sai. |
Anh ấy rất thích thú khi chứng minh người khác sai. | |
| 35 |
She found simple delight in everyday joys.
Cô ấy tìm thấy niềm vui giản dị trong những điều thường ngày. |
Cô ấy tìm thấy niềm vui giản dị trong những điều thường ngày. | |
| 36 |
She couldn’t hide her delight at the news.
Cô ấy không giấu được niềm vui khi nghe tin. |
Cô ấy không giấu được niềm vui khi nghe tin. | |
| 37 |
He expressed his delight at seeing us again.
Anh ấy bày tỏ niềm vui khi gặp lại chúng tôi. |
Anh ấy bày tỏ niềm vui khi gặp lại chúng tôi. | |
| 38 |
This guitar is a delight to play.
Chiếc đàn guitar này chơi rất thích. |
Chiếc đàn guitar này chơi rất thích. | |
| 39 |
Sample the culinary delights of Morocco.
Hãy thưởng thức những món ăn đặc sắc của Morocco. |
Hãy thưởng thức những món ăn đặc sắc của Morocco. | |
| 40 |
He enjoyed the delights of living in the countryside.
Anh ấy tận hưởng niềm vui sống ở nông thôn. |
Anh ấy tận hưởng niềm vui sống ở nông thôn. | |
| 41 |
His mind was filled with aesthetic delight at the beauty of it.
Tâm trí anh tràn ngập niềm vui thẩm mỹ trước vẻ đẹp đó. |
Tâm trí anh tràn ngập niềm vui thẩm mỹ trước vẻ đẹp đó. | |
| 42 |
I find a strange delight in listening to traffic noise.
Tôi thấy một niềm vui kỳ lạ khi nghe tiếng xe cộ. |
Tôi thấy một niềm vui kỳ lạ khi nghe tiếng xe cộ. | |
| 43 |
Much to the delight of the crowd, the band returned for three encores.
Trong niềm vui của khán giả, ban nhạc đã quay lại biểu diễn thêm ba lần. |
Trong niềm vui của khán giả, ban nhạc đã quay lại biểu diễn thêm ba lần. | |
| 44 |
She gave a whoop of delight and dived into the water.
Cô ấy reo lên vui sướng rồi lao xuống nước. |
Cô ấy reo lên vui sướng rồi lao xuống nước. | |
| 45 |
She took evident delight in frightening the children with horror stories.
Cô ấy rõ ràng thích thú khi dọa bọn trẻ bằng những câu chuyện kinh dị. |
Cô ấy rõ ràng thích thú khi dọa bọn trẻ bằng những câu chuyện kinh dị. | |
| 46 |
The news was greeted with great delight.
Tin tức này được đón nhận với niềm vui lớn. |
Tin tức này được đón nhận với niềm vui lớn. | |
| 47 |
To my great delight, they offered me the job.
Thật vui mừng, họ đã đề nghị công việc cho tôi. |
Thật vui mừng, họ đã đề nghị công việc cho tôi. | |
| 48 |
We danced around with childish delight.
Chúng tôi nhảy múa với niềm vui hồn nhiên như trẻ con. |
Chúng tôi nhảy múa với niềm vui hồn nhiên như trẻ con. | |
| 49 |
Flowering trees provide shade as well as visual delight.
Những cây ra hoa vừa tạo bóng mát vừa mang lại vẻ đẹp dễ chịu. |
Những cây ra hoa vừa tạo bóng mát vừa mang lại vẻ đẹp dễ chịu. | |
| 50 |
He became deeply religious and turned away from earthly delights.
Anh ấy trở nên rất sùng đạo và từ bỏ những thú vui trần thế. |
Anh ấy trở nên rất sùng đạo và từ bỏ những thú vui trần thế. | |
| 51 |
The baby was a constant delight and source of amazement.
Đứa bé là niềm vui và sự ngạc nhiên không ngừng. |
Đứa bé là niềm vui và sự ngạc nhiên không ngừng. | |
| 52 |
The old lady’s reminiscences were a continual delight to Constance.
Những hồi ức của bà cụ luôn mang lại niềm vui cho Constance. |
Những hồi ức của bà cụ luôn mang lại niềm vui cho Constance. | |
| 53 |
It was a delight to see him so fit and healthy.
Thật vui khi thấy anh ấy khỏe mạnh như vậy. |
Thật vui khi thấy anh ấy khỏe mạnh như vậy. | |
| 54 |
It was a great privilege to hear her sing.
Đó là một đặc ân tuyệt vời khi nghe cô ấy hát. |
Đó là một đặc ân tuyệt vời khi nghe cô ấy hát. | |
| 55 |
The old lady's reminiscences were a continual delight to Constance.
Những hồi tưởng của bà cụ là một niềm vui liên tục đối với Constance. |
Những hồi tưởng của bà cụ là một niềm vui liên tục đối với Constance. |