deletion: Sự xóa bỏ
Deletion là danh từ của hành động xóa dữ liệu, từ ngữ hoặc chi tiết.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
deletion
|
Phiên âm: /dɪˈliːʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự xóa | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/chỉnh sửa |
Ví dụ: Accidental deletion is common
Việc xóa nhầm khá phổ biến |
Việc xóa nhầm khá phổ biến |
| 2 |
2
delete
|
Phiên âm: /dɪˈliːt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Xóa | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/văn bản |
Ví dụ: Please delete the file
Hãy xóa tệp tin |
Hãy xóa tệp tin |
| 3 |
3
deleted
|
Phiên âm: /dɪˈliːtɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã xóa | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ/bị động |
Ví dụ: The message was deleted
Tin nhắn đã bị xóa |
Tin nhắn đã bị xóa |
| 4 |
4
deleting
|
Phiên âm: /dɪˈliːtɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang xóa | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Deleting files frees space
Xóa tệp giúp giải phóng dung lượng |
Xóa tệp giúp giải phóng dung lượng |
| 5 |
5
deletable
|
Phiên âm: /dɪˈliːtəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể xóa | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật |
Ví dụ: The item is deletable
Mục này có thể xóa |
Mục này có thể xóa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||