| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
degree
|
Phiên âm: /dɪˈgriː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mức độ, bằng cấp | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức độ, cấp bậc hoặc bằng cấp học thuật |
He has a degree in engineering |
Anh ấy có bằng kỹ sư |
| 2 |
Từ:
degrees
|
Phiên âm: /dɪˈgriːz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các mức độ, các bằng cấp | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều cấp độ, bậc hoặc bằng cấp |
Temperatures dropped by several degrees |
Nhiệt độ giảm vài độ |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||