| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
defection
|
Phiên âm: /dɪˈfekʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đào ngũ | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: The defection shocked many
Vụ đào ngũ gây sốc |
Vụ đào ngũ gây sốc |
| 2 |
2
defector
|
Phiên âm: /dɪˈfektə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Người đào ngũ | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: The defector sought asylum
Người đào ngũ xin tị nạn |
Người đào ngũ xin tị nạn |
| 3 |
3
defect
|
Phiên âm: /ˈdiːfekt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khiếm khuyết, lỗi | Ngữ cảnh: Dùng cho lỗi sản phẩm/hệ thống |
Ví dụ: The car has a defect
Chiếc xe có một lỗi |
Chiếc xe có một lỗi |
| 4 |
4
defect
|
Phiên âm: /dɪˈfekt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đào ngũ, bỏ sang phe khác | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/quân sự |
Ví dụ: He defected to another country
Anh ta đào ngũ sang nước khác |
Anh ta đào ngũ sang nước khác |
| 5 |
5
defective
|
Phiên âm: /dɪˈfektɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị lỗi | Ngữ cảnh: Dùng mô tả sản phẩm |
Ví dụ: The item is defective
Món hàng bị lỗi |
Món hàng bị lỗi |
| 6 |
6
defectively
|
Phiên âm: /dɪˈfektɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách bị lỗi | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cách hoạt động |
Ví dụ: The machine works defectively
Máy hoạt động bị lỗi |
Máy hoạt động bị lỗi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||