Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

defect là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ defect trong tiếng Anh

defect /dɪˈfɛkt/
- adjective : khiếm khuyết, nhược điểm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

defect: Lỗi, khuyết điểm

Defect là danh từ chỉ sự thiếu sót, hư hỏng hoặc khuyết điểm; động từ nghĩa là rời bỏ tổ chức/đất nước để theo phe khác.

  • The product was returned because of a manufacturing defect. (Sản phẩm bị trả lại vì lỗi sản xuất.)
  • The engineer found a defect in the machine. (Kỹ sư phát hiện khuyết điểm trong máy.)
  • Several soldiers defected to the enemy side. (Một số binh sĩ đã đào ngũ sang phe địch.)

Bảng biến thể từ "defect"

1 defection
Phiên âm: /dɪˈfekʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự đào ngũ Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị

Ví dụ:

The defection shocked many

Vụ đào ngũ gây sốc

2 defector
Phiên âm: /dɪˈfektə(r)/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Người đào ngũ Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị

Ví dụ:

The defector sought asylum

Người đào ngũ xin tị nạn

3 defect
Phiên âm: /ˈdiːfekt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Khiếm khuyết, lỗi Ngữ cảnh: Dùng cho lỗi sản phẩm/hệ thống

Ví dụ:

The car has a defect

Chiếc xe có một lỗi

4 defect
Phiên âm: /dɪˈfekt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đào ngũ, bỏ sang phe khác Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/quân sự

Ví dụ:

He defected to another country

Anh ta đào ngũ sang nước khác

5 defective
Phiên âm: /dɪˈfektɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị lỗi Ngữ cảnh: Dùng mô tả sản phẩm

Ví dụ:

The item is defective

Món hàng bị lỗi

6 defectively
Phiên âm: /dɪˈfektɪvli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách bị lỗi Ngữ cảnh: Dùng mô tả cách hoạt động

Ví dụ:

The machine works defectively

Máy hoạt động bị lỗi

Danh sách câu ví dụ:

If an item has even the smallest defect, we must not send it out.

Nếu một món hàng có khuyết điểm nhỏ nhất thì chúng ta cũng không được gửi nó đi.

Ôn tập Lưu sổ