Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

decorative là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ decorative trong tiếng Anh

decorative /ˈdekərətɪv/
- Tính từ : Mang tính trang trí

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "decorative"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: decorate
Phiên âm: /ˈdekəreɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Trang trí Ngữ cảnh: Dùng để làm đẹp hoặc thêm các chi tiết vào vật thể hoặc không gian She decorated the room for the party
Cô ấy đã trang trí phòng cho bữa tiệc
2 Từ: decoration
Phiên âm: /ˌdekəˈreɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự trang trí Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc vật dùng để trang trí The Christmas tree had beautiful decorations
Cây thông Giáng sinh có những đồ trang trí đẹp
3 Từ: decorative
Phiên âm: /ˈdekərətɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính trang trí Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật có chức năng trang trí The vase is purely decorative
Chiếc bình chỉ mang tính trang trí

Từ đồng nghĩa "decorative"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "decorative"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!