| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
decline
|
Phiên âm: /dɪˈklaɪn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Từ chối, giảm sút | Ngữ cảnh: Dùng khi từ chối lời mời hoặc giảm về chất lượng, số lượng |
Ví dụ: He declined the invitation politely
Anh ấy từ chối lời mời một cách lịch sự |
Anh ấy từ chối lời mời một cách lịch sự |
| 2 |
2
decline
|
Phiên âm: /dɪˈklaɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự suy giảm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự giảm sút về số lượng, chất lượng hoặc mức độ |
Ví dụ: The company experienced a decline in sales
Công ty đã trải qua sự giảm sút doanh số |
Công ty đã trải qua sự giảm sút doanh số |
| 3 |
3
declining
|
Phiên âm: /dɪˈklaɪnɪŋ/ | Loại từ: Tính từ/Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang giảm, suy tàn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả quá trình giảm sút hoặc đang suy yếu |
Ví dụ: The declining economy affects everyone
Nền kinh tế suy giảm ảnh hưởng đến mọi người |
Nền kinh tế suy giảm ảnh hưởng đến mọi người |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||