Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

declining là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ declining trong tiếng Anh

declining /dɪˈklaɪnɪŋ/
- Tính từ/Động từ (V-ing) : Đang giảm, suy tàn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "declining"

1 decline
Phiên âm: /dɪˈklaɪn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Từ chối, giảm sút Ngữ cảnh: Dùng khi từ chối lời mời hoặc giảm về chất lượng, số lượng

Ví dụ:

He declined the invitation politely

Anh ấy từ chối lời mời một cách lịch sự

2 decline
Phiên âm: /dɪˈklaɪn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự suy giảm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự giảm sút về số lượng, chất lượng hoặc mức độ

Ví dụ:

The company experienced a decline in sales

Công ty đã trải qua sự giảm sút doanh số

3 declining
Phiên âm: /dɪˈklaɪnɪŋ/ Loại từ: Tính từ/Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang giảm, suy tàn Ngữ cảnh: Dùng để mô tả quá trình giảm sút hoặc đang suy yếu

Ví dụ:

The declining economy affects everyone

Nền kinh tế suy giảm ảnh hưởng đến mọi người

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!