| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
decent
|
Phiên âm: /ˈdiːsənt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tử tế; hợp lý; tươm tất | Ngữ cảnh: Dùng mô tả chất lượng ổn, hành vi đúng mực hoặc trang phục lịch sự |
Ví dụ: He has a decent job
Anh ấy có một công việc ổn |
Anh ấy có một công việc ổn |
| 2 |
2
decently
|
Phiên âm: /ˈdiːsəntli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tử tế; tươm tất | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành động theo chuẩn mực hoặc lịch sự |
Ví dụ: She was decently dressed
Cô ấy ăn mặc tươm tất |
Cô ấy ăn mặc tươm tất |
| 3 |
3
decency
|
Phiên âm: /ˈdiːsənsi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đúng mực; tử tế | Ngữ cảnh: Dùng mô tả tiêu chuẩn đạo đức, văn hóa xã hội |
Ví dụ: Have some decency
Hãy cư xử đúng mực |
Hãy cư xử đúng mực |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||