decent: Tử tế; chấp nhận được
Decent là tính từ chỉ phẩm chất tốt, đạo đức hoặc mức độ chấp nhận được.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
decent
|
Phiên âm: /ˈdiːsənt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tử tế; hợp lý; tươm tất | Ngữ cảnh: Dùng mô tả chất lượng ổn, hành vi đúng mực hoặc trang phục lịch sự |
Ví dụ: He has a decent job
Anh ấy có một công việc ổn |
Anh ấy có một công việc ổn |
| 2 |
2
decently
|
Phiên âm: /ˈdiːsəntli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tử tế; tươm tất | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành động theo chuẩn mực hoặc lịch sự |
Ví dụ: She was decently dressed
Cô ấy ăn mặc tươm tất |
Cô ấy ăn mặc tươm tất |
| 3 |
3
decency
|
Phiên âm: /ˈdiːsənsi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đúng mực; tử tế | Ngữ cảnh: Dùng mô tả tiêu chuẩn đạo đức, văn hóa xã hội |
Ví dụ: Have some decency
Hãy cư xử đúng mực |
Hãy cư xử đúng mực |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They need a decent meal and a decent place to live.
Họ cần một bữa ăn tử tế và một nơi ở tử tế. |
Họ cần một bữa ăn tử tế và một nơi ở tử tế. | |
| 2 |
Mark did a decent job as a replacement for Turner.
Mark đã làm khá tốt vai trò thay thế Turner. |
Mark đã làm khá tốt vai trò thay thế Turner. | |
| 3 |
I just want to get a decent job with decent pay.
Tôi chỉ muốn có một công việc tử tế với mức lương tử tế. |
Tôi chỉ muốn có một công việc tử tế với mức lương tử tế. | |
| 4 |
Everyone deserves a decent pension, wage, and standard of living.
Mọi người đều xứng đáng có lương hưu, tiền lương và mức sống tử tế. |
Mọi người đều xứng đáng có lương hưu, tiền lương và mức sống tử tế. | |
| 5 |
I need a decent night's sleep.
Tôi cần một giấc ngủ ngon. |
Tôi cần một giấc ngủ ngon. | |
| 6 |
We think he's got a decent chance of qualifying.
Chúng tôi nghĩ anh ấy có cơ hội khá tốt để vượt qua vòng loại. |
Chúng tôi nghĩ anh ấy có cơ hội khá tốt để vượt qua vòng loại. | |
| 7 |
The acting in the film is actually pretty decent.
Diễn xuất trong phim thật ra khá ổn. |
Diễn xuất trong phim thật ra khá ổn. | |
| 8 |
They are ordinary, decent, hard-working people.
Họ là những người bình thường, tử tế và chăm chỉ. |
Họ là những người bình thường, tử tế và chăm chỉ. | |
| 9 |
Everyone said he was a decent sort of guy.
Mọi người đều nói anh ấy là một người khá tử tế. |
Mọi người đều nói anh ấy là một người khá tử tế. | |
| 10 |
Mr Harvey emerged as a thoroughly decent bloke.
Ông Harvey hóa ra là một người đàn ông hoàn toàn tử tế. |
Ông Harvey hóa ra là một người đàn ông hoàn toàn tử tế. | |
| 11 |
My uncle has been pretty decent to me.
Chú tôi đã đối xử khá tốt với tôi. |
Chú tôi đã đối xử khá tốt với tôi. | |
| 12 |
That's very decent of you.
Bạn thật tử tế. |
Bạn thật tử tế. | |
| 13 |
He was given a decent burial.
Ông ấy được chôn cất tử tế. |
Ông ấy được chôn cất tử tế. | |
| 14 |
That dress isn't decent.
Chiếc váy đó không đứng đắn. |
Chiếc váy đó không đứng đắn. | |
| 15 |
She ought to have waited for a decent interval before getting married again.
Cô ấy lẽ ra nên chờ một khoảng thời gian thích hợp trước khi tái hôn. |
Cô ấy lẽ ra nên chờ một khoảng thời gian thích hợp trước khi tái hôn. | |
| 16 |
I can't go to the door because I'm not decent.
Tôi không thể ra mở cửa vì tôi chưa ăn mặc chỉnh tề. |
Tôi không thể ra mở cửa vì tôi chưa ăn mặc chỉnh tề. | |
| 17 |
The bar looked decent enough.
Quán bar trông khá ổn. |
Quán bar trông khá ổn. | |
| 18 |
We had trouble finding a hotel that was halfway decent.
Chúng tôi gặp khó khăn khi tìm một khách sạn tạm ổn. |
Chúng tôi gặp khó khăn khi tìm một khách sạn tạm ổn. | |
| 19 |
He looks as if he could do with a decent meal.
Trông anh ấy có vẻ rất cần một bữa ăn tử tế. |
Trông anh ấy có vẻ rất cần một bữa ăn tử tế. | |
| 20 |
We aim to provide decent affordable housing for everyone.
Chúng tôi đặt mục tiêu cung cấp nhà ở tử tế với giá phải chăng cho mọi người. |
Chúng tôi đặt mục tiêu cung cấp nhà ở tử tế với giá phải chăng cho mọi người. | |
| 21 |
I can't go to the door, I'm not decent.
Tôi không thể ra mở cửa, tôi chưa mặc đồ chỉnh tề. |
Tôi không thể ra mở cửa, tôi chưa mặc đồ chỉnh tề. |