Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

decaying là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ decaying trong tiếng Anh

decaying /dɪˈkeɪɪŋ/
- Tính từ/Động từ (V-ing) : Đang mục nát, suy tàn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "decaying"

1 decay
Phiên âm: /dɪˈkeɪ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự suy tàn, mục nát Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình hư hỏng hoặc suy yếu

Ví dụ:

Tooth decay is common without proper care

Sâu răng phổ biến nếu không chăm sóc đúng cách

2 decay
Phiên âm: /dɪˈkeɪ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Mục nát, suy tàn Ngữ cảnh: Dùng khi vật thể hoặc chất bị hư hỏng hoặc giảm chất lượng

Ví dụ:

The leaves decayed on the ground

Những chiếc lá đã mục nát trên mặt đất

3 decaying
Phiên âm: /dɪˈkeɪɪŋ/ Loại từ: Tính từ/Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang mục nát, suy tàn Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả quá trình hư hỏng đang diễn ra

Ví dụ:

The decaying fruit smelled terrible

Trái cây đang mục nát bốc mùi khó chịu

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!