Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

decades là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ decades trong tiếng Anh

decades /ˈdɛkeɪdz/
- Danh từ số nhiều : Các thập kỷ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "decades"

1 decade
Phiên âm: /ˈdɛkeɪd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thập kỷ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khoảng thời gian mười năm

Ví dụ:

The project lasted over a decade

Dự án kéo dài hơn một thập kỷ

2 decades
Phiên âm: /ˈdɛkeɪdz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các thập kỷ Ngữ cảnh: Dùng khi đề cập đến nhiều khoảng thời gian mười năm

Ví dụ:

He has worked in the industry for several decades

Anh ấy đã làm việc trong ngành này nhiều thập kỷ

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!