| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
debate
|
Phiên âm: /dɪˈbeɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuộc tranh luận | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ việc thảo luận về vấn đề có quan điểm khác nhau |
Ví dụ: The debate on climate change was intense
Cuộc tranh luận về biến đổi khí hậu rất căng thẳng |
Cuộc tranh luận về biến đổi khí hậu rất căng thẳng |
| 2 |
2
debate
|
Phiên âm: /dɪˈbeɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tranh luận | Ngữ cảnh: Dùng khi thảo luận hoặc trình bày quan điểm về vấn đề |
Ví dụ: They debated the new policy for hours
Họ đã tranh luận về chính sách mới trong nhiều giờ |
Họ đã tranh luận về chính sách mới trong nhiều giờ |
| 3 |
3
debatable
|
Phiên âm: /dɪˈbeɪtəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể tranh cãi | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả vấn đề có thể gây tranh luận |
Ví dụ: The question of fairness is debatable
Vấn đề công bằng có thể tranh cãi |
Vấn đề công bằng có thể tranh cãi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||