| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
deadline
|
Phiên âm: /ˈdedlaɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hạn chót | Ngữ cảnh: Dùng mô tả thời điểm cuối cùng cần hoàn thành nhiệm vụ |
Ví dụ: The deadline is tomorrow
Hạn chót là ngày mai |
Hạn chót là ngày mai |
| 2 |
2
deadlines
|
Phiên âm: /ˈdedlaɪnz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các hạn chót | Ngữ cảnh: Dùng khi nhiều nhiệm vụ có thời hạn khác nhau |
Ví dụ: He has many deadlines this week
Anh ấy có nhiều hạn chót tuần này |
Anh ấy có nhiều hạn chót tuần này |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||