Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

deadline là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ deadline trong tiếng Anh

deadline /ˈdɛdlaɪn/
- noun : hạn chót, đường giới hạn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

deadline: Hạn chót

Deadline là danh từ chỉ thời điểm cuối cùng để hoàn thành một công việc.

  • The deadline for the project is next Monday. (Hạn chót cho dự án là thứ Hai tới.)
  • We are working hard to meet the deadline. (Chúng tôi đang làm việc chăm chỉ để kịp hạn.)
  • Missing the deadline will delay the whole process. (Bỏ lỡ hạn chót sẽ làm chậm cả quá trình.)

Bảng biến thể từ "deadline"

1 deadline
Phiên âm: /ˈdedlaɪn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hạn chót Ngữ cảnh: Dùng mô tả thời điểm cuối cùng cần hoàn thành nhiệm vụ

Ví dụ:

The deadline is tomorrow

Hạn chót là ngày mai

2 deadlines
Phiên âm: /ˈdedlaɪnz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các hạn chót Ngữ cảnh: Dùng khi nhiều nhiệm vụ có thời hạn khác nhau

Ví dụ:

He has many deadlines this week

Anh ấy có nhiều hạn chót tuần này

Danh sách câu ví dụ:

I prefer to work to a deadline.

Tôi thích làm việc theo thời hạn.

Ôn tập Lưu sổ

The deadline for applications is 30 April.

Hạn chót nộp đơn là ngày 30 tháng 4.

Ôn tập Lưu sổ

It will be a struggle to meet the deadline.

Sẽ rất khó để kịp thời hạn.

Ôn tập Lưu sổ

She began to panic as the deadline approached.

Cô ấy bắt đầu hoảng khi thời hạn đến gần.

Ôn tập Lưu sổ

The Wednesday deadline passed without any communication from the rebel leader.

Hạn chót vào thứ Tư đã trôi qua mà không có bất kỳ thông tin nào từ thủ lĩnh phiến quân.

Ôn tập Lưu sổ

The deadline set by the High Court is Monday, 3 March.

Thời hạn do Tòa án Cấp cao đặt ra là thứ Hai, ngày 3 tháng 3.

Ôn tập Lưu sổ

We're working to a very tight deadline.

Chúng tôi đang làm việc với một thời hạn rất gấp.

Ôn tập Lưu sổ

The deadline for filing your taxes is the end of May.

Hạn chót nộp hồ sơ thuế là cuối tháng Năm.

Ôn tập Lưu sổ