deadline: Hạn chót
Deadline là danh từ chỉ thời điểm cuối cùng để hoàn thành một công việc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
deadline
|
Phiên âm: /ˈdedlaɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hạn chót | Ngữ cảnh: Dùng mô tả thời điểm cuối cùng cần hoàn thành nhiệm vụ |
Ví dụ: The deadline is tomorrow
Hạn chót là ngày mai |
Hạn chót là ngày mai |
| 2 |
2
deadlines
|
Phiên âm: /ˈdedlaɪnz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các hạn chót | Ngữ cảnh: Dùng khi nhiều nhiệm vụ có thời hạn khác nhau |
Ví dụ: He has many deadlines this week
Anh ấy có nhiều hạn chót tuần này |
Anh ấy có nhiều hạn chót tuần này |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I prefer to work to a deadline.
Tôi thích làm việc theo thời hạn. |
Tôi thích làm việc theo thời hạn. | |
| 2 |
The deadline for applications is 30 April.
Hạn chót nộp đơn là ngày 30 tháng 4. |
Hạn chót nộp đơn là ngày 30 tháng 4. | |
| 3 |
It will be a struggle to meet the deadline.
Sẽ rất khó để kịp thời hạn. |
Sẽ rất khó để kịp thời hạn. | |
| 4 |
She began to panic as the deadline approached.
Cô ấy bắt đầu hoảng khi thời hạn đến gần. |
Cô ấy bắt đầu hoảng khi thời hạn đến gần. | |
| 5 |
The Wednesday deadline passed without any communication from the rebel leader.
Hạn chót vào thứ Tư đã trôi qua mà không có bất kỳ thông tin nào từ thủ lĩnh phiến quân. |
Hạn chót vào thứ Tư đã trôi qua mà không có bất kỳ thông tin nào từ thủ lĩnh phiến quân. | |
| 6 |
The deadline set by the High Court is Monday, 3 March.
Thời hạn do Tòa án Cấp cao đặt ra là thứ Hai, ngày 3 tháng 3. |
Thời hạn do Tòa án Cấp cao đặt ra là thứ Hai, ngày 3 tháng 3. | |
| 7 |
We're working to a very tight deadline.
Chúng tôi đang làm việc với một thời hạn rất gấp. |
Chúng tôi đang làm việc với một thời hạn rất gấp. | |
| 8 |
The deadline for filing your taxes is the end of May.
Hạn chót nộp hồ sơ thuế là cuối tháng Năm. |
Hạn chót nộp hồ sơ thuế là cuối tháng Năm. |