Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dead là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dead trong tiếng Anh

dead /ded/
- (adj) : chết, tắt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

dead: Chết, không còn hoạt động

Dead mô tả trạng thái không còn sự sống, hoặc không còn hoạt động.

  • The plant is dead because I forgot to water it. (Cây đã chết vì tôi quên tưới nước cho nó.)
  • The battery is dead, so the phone won’t turn on. (Pin hết, vì vậy điện thoại không thể bật lên.)
  • He felt dead tired after the long journey. (Anh ấy cảm thấy mệt lả sau chuyến đi dài.)

Bảng biến thể từ "dead"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: dead
Phiên âm: /dɛd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Chết, không còn sống Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái đã ngừng sống hoặc không còn hoạt động The plant is dead
Cây đã chết
2 Từ: death
Phiên âm: /dɛθ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự chết, cái chết Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự kết thúc sự sống The death of the king was mourned
Sự ra đi của nhà vua đã được thương tiếc
3 Từ: deadly
Phiên âm: /ˈdɛdli/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Chết người, cực kỳ nguy hiểm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vật hoặc hành động gây nguy hiểm hoặc tử vong The snake is deadly
Con rắn cực kỳ nguy hiểm

Từ đồng nghĩa "dead"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "dead"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Daughters and dead fish are no keeping wares.

Con gái và cá chết thì không thể giữ lâu.

Lưu sổ câu

2

Call no man happy till he is dead.

Đừng vội gọi ai là hạnh phúc khi họ chưa qua đời.

Lưu sổ câu

3

Never speak ill of the dead.

Đừng nói xấu người đã khuất.

Lưu sổ câu

4

A living dog is better than a dead lion.

Chó sống còn hơn sư tử chết.

Lưu sổ câu

5

A dead body revenges not injuries.

Người chết không thể báo thù.

Lưu sổ câu

6

Praise no man till he is dead.

Đừng vội khen ai khi họ còn sống.

Lưu sổ câu

7

Call no man happy before he is dead.

Đừng gọi ai là hạnh phúc khi họ chưa chết.

Lưu sổ câu

8

Hares may pull dead lions by the beard.

Thỏ cũng có thể giật râu sư tử đã chết.

Lưu sổ câu

9

Stone dead has no fellow.

Chết hẳn thì không còn gì hơn nữa.

Lưu sổ câu

10

The only good Indian is a dead Indian.

(Câu nói mang tính miệt thị, xúc phạm người da đỏ bản địa.)

Lưu sổ câu

11

Let the dead bury the dead.

Hãy để người chết chôn người chết. (Hãy dứt khoát với quá khứ.)

Lưu sổ câu

12

The dead don’t bite.

Người chết không cắn.

Lưu sổ câu

13

Carrion crows bewail the dead sheep and then eat them.

Quạ kêu thương cừu chết rồi lại ăn xác nó.

Lưu sổ câu

14

Friendless is the dead.

Người chết thì không còn bạn bè.

Lưu sổ câu

15

Early wed, early dead.

Cưới sớm thì vất vả sớm.

Lưu sổ câu

16

I hacked the dead branches off.

Tôi chặt bỏ những cành cây khô.

Lưu sổ câu

17

The ground was thick with dead leaves.

Mặt đất phủ dày lá khô.

Lưu sổ câu

18

A dead man will never revive.

Người chết thì không thể sống lại.

Lưu sổ câu

19

Why study Latin? It's a dead language.

Tại sao học tiếng Latin? Đó là một ngôn ngữ đã chết.

Lưu sổ câu

20

He's grieving over his dead wife and son.

Anh ấy đang đau buồn vì người vợ và con trai đã mất.

Lưu sổ câu

21

The poem does not eulogize the dead soldiers.

Bài thơ không ca tụng những người lính đã hi sinh.

Lưu sổ câu

22

Dropping dead has no terrors for me.

Cái chết đột ngột không làm tôi sợ hãi.

Lưu sổ câu

23

She's been dead for twenty years now.

Bà ấy đã mất được hai mươi năm rồi.

Lưu sổ câu

24

They rooted out all the dead plants.

Họ nhổ bỏ tất cả những cây đã chết.

Lưu sổ câu

25

They are still grieving for their dead child.

Họ vẫn đang đau buồn vì đứa con đã mất.

Lưu sổ câu

26

Drive your cart and your plow over the bones of the dead.

Hãy tiến bước, đừng để quá khứ cản đường.

Lưu sổ câu

27

He who has lost his good name is a dead man among the living.

Kẻ mất danh dự thì coi như đã chết giữa những người đang sống.

Lưu sổ câu

28

My mother is dead; she died in 2017.

Mẹ tôi đã qua đời; bà mất năm 2017.

Lưu sổ câu

29

They found a dead animal by the roadside.

Họ tìm thấy một con vật chết bên đường.

Lưu sổ câu

30

The ground was covered with dead leaves and wood.

Mặt đất phủ đầy lá khô và gỗ mục.

Lưu sổ câu

31

Catherine’s dead body lay peacefully on the bed.

Thi thể của Catherine nằm yên bình trên giường.

Lưu sổ câu

32

He was shot dead by a gunman outside his home.

Anh ấy bị một tay súng bắn chết bên ngoài nhà.

Lưu sổ câu

33

A high school shooting has left six students dead.

Một vụ xả súng tại trường trung học đã khiến sáu học sinh thiệt mạng.

Lưu sổ câu

34

She was pronounced dead at the scene of the accident.

Cô ấy được tuyên bố đã tử vong tại hiện trường vụ tai nạn.

Lưu sổ câu

35

The poor child looks more dead than alive.

Đứa trẻ tội nghiệp trông như sống dở chết dở.

Lưu sổ câu

36

He was missing, presumed dead.

Anh ấy mất tích và được cho là đã chết.

Lưu sổ câu

37

He dropped dead last week.

Anh ấy đột tử vào tuần trước.

Lưu sổ câu

38

One short year later, Fred would be dead from a drug overdose.

Chỉ một năm sau, Fred đã chết vì sốc thuốc.

Lưu sổ câu

39

In ten years, he’ll be dead and buried as a politician.

Trong mười năm nữa, sự nghiệp chính trị của ông ta sẽ hoàn toàn chấm dứt.

Lưu sổ câu

40

The car wouldn’t start because of a dead battery.

Chiếc xe không nổ máy vì hết ắc quy.

Lưu sổ câu

41

Suddenly, the phone went dead.

Đột nhiên điện thoại bị ngắt.

Lưu sổ câu

42

John’s mobile was completely dead.

Điện thoại của John hoàn toàn hết pin.

Lưu sổ câu

43

Many believe the peace plan is dead.

Nhiều người tin rằng kế hoạch hòa bình đã thất bại.

Lưu sổ câu

44

Unfortunately, racism is not yet dead.

Đáng tiếc là nạn phân biệt chủng tộc vẫn chưa biến mất.

Lưu sổ câu

45

Is the Western still considered a dead art form?

Thể loại phim miền Tây có còn bị xem là đã lỗi thời không?

Lưu sổ câu

46

Latin is a dead language.

Tiếng Latinh là một ngôn ngữ chết.

Lưu sổ câu

47

The box contained only dead matches.

Chiếc hộp chỉ còn những que diêm đã hỏng.

Lưu sổ câu

48

There were two empty wine bottles on the table.

Có hai chai rượu đã uống cạn trên bàn.

Lưu sổ câu

49

There were no theatres, no cinemas, no cafés - it was completely dead.

Không có nhà hát, không có rạp chiếu phim, không có quán cà phê - mọi thứ đều vắng lặng.

Lưu sổ câu

50

“The market is absolutely dead this morning,” said one foreign exchange trader.

“Thị trường sáng nay hoàn toàn ảm đạm,” một nhà giao dịch ngoại hối cho biết.

Lưu sổ câu

51

Winter is traditionally the dead season for the housing market.

Mùa đông thường là mùa ế ẩm của thị trường bất động sản.

Lưu sổ câu

52

He was half dead with cold and hunger.

Anh ấy gần như kiệt sức vì lạnh và đói.

Lưu sổ câu

53

She felt dead on her feet and had no energy to question them further.

Cô ấy mệt rã rời và không còn sức để hỏi thêm.

Lưu sổ câu

54

My left arm had gone dead.

Cánh tay trái của tôi bị tê liệt.

Lưu sổ câu

55

He was dead to all feelings of pity.

Anh ta không còn chút lòng trắc ẩn nào.

Lưu sổ câu

56

She said, “I’m sorry, too,” in a quiet, dead voice.

Cô ấy nói “Tôi cũng xin lỗi” bằng giọng đều đều, vô cảm.

Lưu sổ câu

57

His usually dead grey eyes were sparkling.

Đôi mắt xám vốn vô hồn của anh giờ lại ánh lên.

Lưu sổ câu

58

There was a dead silence in the room.

Căn phòng rơi vào im lặng tuyệt đối.

Lưu sổ câu

59

The arrow hit the dead centre of the target.

Mũi tên trúng chính giữa mục tiêu.

Lưu sổ câu

60

The car jerked and came to a dead stop.

Chiếc xe giật mạnh rồi dừng hẳn.

Lưu sổ câu

61

This horse is a dead cert to win the race tomorrow.

Con ngựa này chắc chắn sẽ thắng cuộc đua ngày mai.

Lưu sổ câu

62

She collapsed to the floor in a dead faint.

Cô ấy ngã xuống sàn và ngất lịm hoàn toàn.

Lưu sổ câu

63

Rocks are an example of dead matter.

Đá là một dạng vật chất vô cơ.

Lưu sổ câu

64

Mars was once thought to be a dead planet.

Sao Hỏa từng được cho là một hành tinh chết.

Lưu sổ câu

65

There was a dead ball with five seconds left in the game.

Trận đấu bị tạm dừng khi còn năm giây.

Lưu sổ câu

66

You’ll regret saying that when I’m dead and gone.

Bạn sẽ hối hận vì đã nói điều đó khi tôi không còn nữa.

Lưu sổ câu

67

That won’t happen until long after I’m dead and gone.

Điều đó sẽ không xảy ra cho đến rất lâu sau khi tôi qua đời.

Lưu sổ câu

68

She’s a dead ringer for a girl I used to know.

Cô ấy giống hệt một cô gái tôi từng quen.

Lưu sổ câu

69

We need to free business from the dead hand of bureaucracy.

Chúng ta cần giải phóng doanh nghiệp khỏi sự kìm hãm của bộ máy quan liêu.

Lưu sổ câu

70

His leadership campaign is dead in the water.

Chiến dịch tranh cử của ông ta đã thất bại hoàn toàn.

Lưu sổ câu

71

If anyone finds out, you’re dead meat.

Nếu ai đó phát hiện ra, bạn tiêu đời rồi.

Lưu sổ câu

72

She was pronounced dead on arrival.

Cô ấy được xác nhận đã chết khi đến nơi.

Lưu sổ câu

73

Many of the casualties were dead on arrival.

Nhiều nạn nhân đã tử vong trước khi được đưa đến nơi.

Lưu sổ câu

74

The bill was dead on arrival in the Senate.

Dự luật đã thất bại ngay từ khi trình lên Thượng viện.

Lưu sổ câu

75

You look amazing - you’ll knock them dead tonight.

Bạn trông tuyệt vời - tối nay bạn sẽ làm mọi người choáng váng.

Lưu sổ câu

76

She’ll move into our home over my dead body.

Cô ta chỉ có thể vào nhà này khi tôi chết đi.

Lưu sổ câu

77

She wouldn’t be seen dead in a hat.

Cô ấy không bao giờ chịu đội mũ.

Lưu sổ câu

78

He wouldn’t be caught dead going to a club with his mother.

Anh ấy thà chết còn hơn đi hộp đêm với mẹ.

Lưu sổ câu

79

By the time the police arrived, he was already dead.

Khi cảnh sát đến nơi, anh ta đã chết rồi.

Lưu sổ câu

80

I’m afraid he’s quite dead.

Tôi e là anh ấy đã chết hẳn rồi.

Lưu sổ câu

81

The woman was found dead with a rope around her neck.

Người phụ nữ được phát hiện đã chết với sợi dây quanh cổ.

Lưu sổ câu

82

His wife lay dead beside him.

Vợ anh ấy nằm chết bên cạnh.

Lưu sổ câu

83

She had been struck dead by lightning.

Cô ấy đã bị sét đánh chết.

Lưu sổ câu

84

The animal will sometimes escape danger by playing dead.

Con vật đôi khi thoát nguy hiểm bằng cách giả chết.

Lưu sổ câu

85

We didn’t know whether the fish was dead or alive.

Chúng tôi không biết con cá còn sống hay đã chết.

Lưu sổ câu

86

I'm afraid he's quite dead.

Tôi e rằng anh ấy đã chết.

Lưu sổ câu

87

We didn't know whether the fish was dead or alive.

Chúng tôi không biết con cá còn sống hay chết.

Lưu sổ câu