| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
date
|
Phiên âm: /deɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ngày, hẹn hò | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ngày trong lịch hoặc cuộc hẹn lãng mạn |
Ví dụ: Our date is scheduled for Friday
Cuộc hẹn của chúng tôi được lên lịch vào thứ Sáu |
Cuộc hẹn của chúng tôi được lên lịch vào thứ Sáu |
| 2 |
2
dated
|
Phiên âm: /ˈdeɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có ngày, lỗi thời | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ điều gì đó đã được ghi ngày hoặc cũ |
Ví dụ: The document is dated 1999
Tài liệu có ngày năm 1999 |
Tài liệu có ngày năm 1999 |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||