Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dated là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dated trong tiếng Anh

dated /ˈdeɪtɪd/
- Tính từ : Có ngày, lỗi thời

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "dated"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: date
Phiên âm: /deɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ngày, hẹn hò Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ngày trong lịch hoặc cuộc hẹn lãng mạn Our date is scheduled for Friday
Cuộc hẹn của chúng tôi được lên lịch vào thứ Sáu
2 Từ: dated
Phiên âm: /ˈdeɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có ngày, lỗi thời Ngữ cảnh: Dùng để chỉ điều gì đó đã được ghi ngày hoặc cũ The document is dated 1999
Tài liệu có ngày năm 1999

Từ đồng nghĩa "dated"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "dated"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!