date: Ngày, hẹn hò
Date có thể là ngày tháng năm, hoặc là cuộc gặp gỡ hẹn hò giữa hai người.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
date
|
Phiên âm: /deɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ngày, hẹn hò | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ngày trong lịch hoặc cuộc hẹn lãng mạn |
Ví dụ: Our date is scheduled for Friday
Cuộc hẹn của chúng tôi được lên lịch vào thứ Sáu |
Cuộc hẹn của chúng tôi được lên lịch vào thứ Sáu |
| 2 |
2
dated
|
Phiên âm: /ˈdeɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có ngày, lỗi thời | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ điều gì đó đã được ghi ngày hoặc cũ |
Ví dụ: The document is dated 1999
Tài liệu có ngày năm 1999 |
Tài liệu có ngày năm 1999 |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Short is my date, but deathless my renown.
Đời tôi ngắn ngủi nhưng danh tiếng tôi sẽ bất diệt. |
Đời tôi ngắn ngủi nhưng danh tiếng tôi sẽ bất diệt. | |
| 2 |
The date went sheer out of my head.
Tôi hoàn toàn quên mất ngày tháng đó. |
Tôi hoàn toàn quên mất ngày tháng đó. | |
| 3 |
A passport that is out of date is invalid.
Hộ chiếu hết hạn thì không còn giá trị. |
Hộ chiếu hết hạn thì không còn giá trị. | |
| 4 |
Please advise us of the date.
Xin vui lòng cho chúng tôi biết ngày cụ thể. |
Xin vui lòng cho chúng tôi biết ngày cụ thể. | |
| 5 |
She had misread a date in the Tour Book.
Cô ấy đã đọc nhầm một ngày trong sách hướng dẫn du lịch. |
Cô ấy đã đọc nhầm một ngày trong sách hướng dẫn du lịch. | |
| 6 |
The exact date of the event has escaped me.
Tôi không nhớ chính xác ngày diễn ra sự kiện. |
Tôi không nhớ chính xác ngày diễn ra sự kiện. | |
| 7 |
Can you give me a date for another appointment?
Bạn có thể cho tôi một ngày hẹn khác không? |
Bạn có thể cho tôi một ngày hẹn khác không? | |
| 8 |
There's no date on this letter.
Lá thư này không ghi ngày tháng. |
Lá thư này không ghi ngày tháng. | |
| 9 |
I can't give you a precise date.
Tôi không thể cho bạn một ngày chính xác. |
Tôi không thể cho bạn một ngày chính xác. | |
| 10 |
Write today's date at the top of the page.
Hãy viết ngày hôm nay ở đầu trang. |
Hãy viết ngày hôm nay ở đầu trang. | |
| 11 |
This technology is bang up to date.
Công nghệ này hoàn toàn hiện đại/cập nhật mới nhất. |
Công nghệ này hoàn toàn hiện đại/cập nhật mới nhất. | |
| 12 |
She suggested an earlier date for the meeting.
Cô ấy đề nghị một ngày họp sớm hơn. |
Cô ấy đề nghị một ngày họp sớm hơn. | |
| 13 |
Are you asking me out on a date?
Bạn đang rủ tôi đi hẹn hò phải không? |
Bạn đang rủ tôi đi hẹn hò phải không? | |
| 14 |
Let's fix a definite date for the next meeting.
Chúng ta hãy ấn định một ngày cụ thể cho cuộc họp tới. |
Chúng ta hãy ấn định một ngày cụ thể cho cuộc họp tới. | |
| 15 |
'What's the date today?' 'The 10th.'
'Hôm nay là ngày bao nhiêu?' 'Ngày 10.' |
'Hôm nay là ngày bao nhiêu?' 'Ngày 10.' | |
| 16 |
I can't come on that date.
Tôi không thể đến vào ngày đó. |
Tôi không thể đến vào ngày đó. | |
| 17 |
We have set the date for the wedding.
Chúng tôi đã ấn định ngày cưới. |
Chúng tôi đã ấn định ngày cưới. | |
| 18 |
This yogurt is past its sell-by date.
Hộp sữa chua này đã quá hạn sử dụng. |
Hộp sữa chua này đã quá hạn sử dụng. | |
| 19 |
What's the date?/What date is it?/What's today's date?
Hôm nay là ngày bao nhiêu? |
Hôm nay là ngày bao nhiêu? | |
| 20 |
The cut-off date for registration is July 2.
Hạn chót đăng ký là ngày 2 tháng 7. |
Hạn chót đăng ký là ngày 2 tháng 7. | |
| 21 |
The approximate date of his departure is next month.
Ngày dự kiến anh ấy rời đi là tháng tới. |
Ngày dự kiến anh ấy rời đi là tháng tới. | |
| 22 |
They haven't set a date for the wedding yet.
Họ vẫn chưa ấn định ngày cưới. |
Họ vẫn chưa ấn định ngày cưới. | |
| 23 |
Please give your name, address and date of birth.
Vui lòng cho biết họ tên, địa chỉ và ngày sinh. |
Vui lòng cho biết họ tên, địa chỉ và ngày sinh. | |
| 24 |
The date for the panel discussion is fixed now.
Ngày tổ chức buổi tọa đàm đã được ấn định. |
Ngày tổ chức buổi tọa đàm đã được ấn định. | |
| 25 |
We have set the date for the meeting.
Chúng tôi đã ấn định ngày họp. |
Chúng tôi đã ấn định ngày họp. | |
| 26 |
He stamped the paper with the date.
Anh ấy đóng dấu ngày tháng lên tờ giấy. |
Anh ấy đóng dấu ngày tháng lên tờ giấy. | |
| 27 |
I'm trying to get a date with her.
Tôi đang cố hẹn hò với cô ấy. |
Tôi đang cố hẹn hò với cô ấy. | |
| 28 |
Please indicate your sex and date of birth below.
Vui lòng ghi rõ giới tính và ngày sinh của bạn bên dưới. |
Vui lòng ghi rõ giới tính và ngày sinh của bạn bên dưới. | |
| 29 |
Today's date is the 23rd of June.
Hôm nay là ngày 23 tháng 6. |
Hôm nay là ngày 23 tháng 6. | |
| 30 |
Would you go on a date with me?
Bạn có đi hẹn hò với tôi không? |
Bạn có đi hẹn hò với tôi không? | |
| 31 |
“What’s the date today?” “The 10th.”
“Hôm nay là ngày mấy?” “Ngày 10.” |
“Hôm nay là ngày mấy?” “Ngày 10.” | |
| 32 |
Write today’s date at the top of the page.
Hãy viết ngày hôm nay ở đầu trang. |
Hãy viết ngày hôm nay ở đầu trang. | |
| 33 |
They haven’t set a date for the wedding yet.
Họ vẫn chưa ấn định ngày cưới. |
Họ vẫn chưa ấn định ngày cưới. | |
| 34 |
We need to fix a date for the next meeting.
Chúng ta cần chốt ngày cho cuộc họp tiếp theo. |
Chúng ta cần chốt ngày cho cuộc họp tiếp theo. | |
| 35 |
I can’t come on that date.
Tôi không thể đến vào ngày đó. |
Tôi không thể đến vào ngày đó. | |
| 36 |
Please provide your name, address, and date of birth.
Vui lòng cung cấp họ tên, địa chỉ và ngày sinh của bạn. |
Vui lòng cung cấp họ tên, địa chỉ và ngày sinh của bạn. | |
| 37 |
Please provide your name, address, and birth date.
Vui lòng cung cấp họ tên, địa chỉ và ngày sinh. |
Vui lòng cung cấp họ tên, địa chỉ và ngày sinh. | |
| 38 |
There’s no word yet on a UK release date for the film.
Hiện vẫn chưa có thông tin về ngày phát hành của bộ phim tại Anh. |
Hiện vẫn chưa có thông tin về ngày phát hành của bộ phim tại Anh. | |
| 39 |
The project has a clear start, launch, and completion date.
Dự án có ngày bắt đầu, ngày ra mắt và ngày hoàn thành rõ ràng. |
Dự án có ngày bắt đầu, ngày ra mắt và ngày hoàn thành rõ ràng. | |
| 40 |
There’s no date on this letter.
Không có ngày trên bức thư này. |
Không có ngày trên bức thư này. | |
| 41 |
July 4th is the most famous date in English history.
Ngày 4 tháng 7 là ngày nổi tiếng nhất trong lịch sử Anh. |
Ngày 4 tháng 7 là ngày nổi tiếng nhất trong lịch sử Anh. | |
| 42 |
It is the biggest date in the country music calendar.
Đây là sự kiện quan trọng nhất trong lịch sự kiện nhạc đồng quê. |
Đây là sự kiện quan trọng nhất trong lịch sự kiện nhạc đồng quê. | |
| 43 |
I hated history at school. I could never remember all those dates.
Tôi ghét môn lịch sử ở trường. Tôi không bao giờ nhớ nổi tất cả những mốc thời gian đó. |
Tôi ghét môn lịch sử ở trường. Tôi không bao giờ nhớ nổi tất cả những mốc thời gian đó. | |
| 44 |
What were Beethoven’s dates?
Niên đại của Beethoven là khi nào? |
Niên đại của Beethoven là khi nào? | |
| 45 |
The details can be added at a later date.
Các chi tiết có thể được bổ sung vào một thời điểm sau. |
Các chi tiết có thể được bổ sung vào một thời điểm sau. | |
| 46 |
The work will be carried out at a future date.
Công việc sẽ được thực hiện vào một thời điểm trong tương lai. |
Công việc sẽ được thực hiện vào một thời điểm trong tương lai. | |
| 47 |
This was an important trade route from an early date.
Đây là một tuyến thương mại quan trọng từ rất sớm. |
Đây là một tuyến thương mại quan trọng từ rất sớm. | |
| 48 |
It is a building of late Roman date.
Đây là một công trình có niên đại cuối thời La Mã. |
Đây là một công trình có niên đại cuối thời La Mã. | |
| 49 |
Call me next week and we’ll try to make a date.
Tuần sau gọi cho tôi nhé, rồi chúng ta sẽ hẹn lịch. |
Tuần sau gọi cho tôi nhé, rồi chúng ta sẽ hẹn lịch. | |
| 50 |
Next Friday? Fine, it’s a date!
Thứ Sáu tới à? Được thôi, chốt nhé! |
Thứ Sáu tới à? Được thôi, chốt nhé! | |
| 51 |
I’ve got a date with Lucy tomorrow night.
Tối mai tôi có hẹn với Lucy. |
Tối mai tôi có hẹn với Lucy. | |
| 52 |
We agreed to go out on a date.
Chúng tôi đã đồng ý đi hẹn hò với nhau. |
Chúng tôi đã đồng ý đi hẹn hò với nhau. | |
| 53 |
Do you think I should ask him out on a date?
Bạn nghĩ tôi có nên rủ anh ấy đi hẹn hò không? |
Bạn nghĩ tôi có nên rủ anh ấy đi hẹn hò không? | |
| 54 |
Paul’s not coming, he’s got a hot date.
Paul không đến đâu, anh ấy có một cuộc hẹn rất “nóng”. |
Paul không đến đâu, anh ấy có một cuộc hẹn rất “nóng”. | |
| 55 |
She’s out on a date with her new boyfriend.
Cô ấy đang đi hẹn hò với bạn trai mới. |
Cô ấy đang đi hẹn hò với bạn trai mới. | |
| 56 |
I have a date with Camilla on Friday night.
Tối thứ Sáu tôi có hẹn với Camilla. |
Tối thứ Sáu tôi có hẹn với Camilla. | |
| 57 |
It’s a great date movie.
Đây là một bộ phim rất hợp để xem khi đi hẹn hò. |
Đây là một bộ phim rất hợp để xem khi đi hẹn hò. | |
| 58 |
My date is meeting me at seven.
Người hẹn của tôi sẽ gặp tôi lúc bảy giờ. |
Người hẹn của tôi sẽ gặp tôi lúc bảy giờ. | |
| 59 |
I need to find a date for Friday.
Tôi cần tìm người hẹn cho tối thứ Sáu. |
Tôi cần tìm người hẹn cho tối thứ Sáu. | |
| 60 |
To date, we have received over 200 replies.
Cho đến nay, chúng tôi đã nhận được hơn 200 phản hồi. |
Cho đến nay, chúng tôi đã nhận được hơn 200 phản hồi. | |
| 61 |
The exhibition contains some of his best work to date.
Triển lãm này trưng bày một số tác phẩm xuất sắc nhất của ông cho đến nay. |
Triển lãm này trưng bày một số tác phẩm xuất sắc nhất của ông cho đến nay. | |
| 62 |
Give me a couple of dates that work for you.
Hãy cho tôi vài ngày phù hợp với bạn. |
Hãy cho tôi vài ngày phù hợp với bạn. | |
| 63 |
I can’t give you specific dates.
Tôi không thể cung cấp ngày cụ thể. |
Tôi không thể cung cấp ngày cụ thể. | |
| 64 |
I have two meetings on that date.
Tôi có hai cuộc họp vào ngày đó. |
Tôi có hai cuộc họp vào ngày đó. | |
| 65 |
She suggested an earlier date for the meeting.
Cô ấy đề xuất một ngày sớm hơn cho cuộc họp. |
Cô ấy đề xuất một ngày sớm hơn cho cuộc họp. | |
| 66 |
The baby was born exactly on its due date.
Em bé được sinh đúng ngày dự sinh. |
Em bé được sinh đúng ngày dự sinh. | |
| 67 |
The agreement runs from that date.
Thỏa thuận có hiệu lực từ ngày đó. |
Thỏa thuận có hiệu lực từ ngày đó. | |
| 68 |
The building was not finished by the completion date.
Công trình không được hoàn thành đúng hạn. |
Công trình không được hoàn thành đúng hạn. | |
| 69 |
The closing date for applications is May 22.
Hạn chót nộp đơn là ngày 22 tháng 5. |
Hạn chót nộp đơn là ngày 22 tháng 5. | |
| 70 |
The date of the election has been announced.
Ngày bầu cử đã được công bố. |
Ngày bầu cử đã được công bố. | |
| 71 |
We cannot accept applications received after this date.
Chúng tôi không thể chấp nhận đơn nộp sau ngày này. |
Chúng tôi không thể chấp nhận đơn nộp sau ngày này. | |
| 72 |
A trial date is expected to be announced next month.
Ngày xét xử dự kiến sẽ được công bố vào tháng tới. |
Ngày xét xử dự kiến sẽ được công bố vào tháng tới. | |
| 73 |
What was the date of the Battle of Hastings?
Trận Hastings diễn ra vào ngày nào? |
Trận Hastings diễn ra vào ngày nào? | |
| 74 |
The painting bears the date 1626.
Bức tranh mang niên đại năm 1626. |
Bức tranh mang niên đại năm 1626. | |
| 75 |
Historians disagree on the cut-off date for the medieval period.
Các nhà sử học không thống nhất về mốc kết thúc của thời Trung Cổ. |
Các nhà sử học không thống nhất về mốc kết thúc của thời Trung Cổ. | |
| 76 |
It’s difficult to put a date on when the idea started.
Rất khó xác định chính xác thời điểm ý tưởng này bắt đầu. |
Rất khó xác định chính xác thời điểm ý tưởng này bắt đầu. | |
| 77 |
A large carved stone shows the dates of birth and death of her three sons.
Một tảng đá chạm khắc lớn ghi lại ngày sinh và ngày mất của ba người con trai bà. |
Một tảng đá chạm khắc lớn ghi lại ngày sinh và ngày mất của ba người con trai bà. | |
| 78 |
The election is scheduled to take place at an unspecified date in the autumn.
Cuộc bầu cử dự kiến diễn ra vào một thời điểm chưa xác định trong mùa thu. |
Cuộc bầu cử dự kiến diễn ra vào một thời điểm chưa xác định trong mùa thu. | |
| 79 |
The building shares features with cathedrals of a similar date.
Công trình này có nhiều đặc điểm giống với các nhà thờ cùng niên đại. |
Công trình này có nhiều đặc điểm giống với các nhà thờ cùng niên đại. | |
| 80 |
The foundations are Roman, but the rest of the building is of more recent date.
Phần móng có từ thời La Mã, nhưng phần còn lại của công trình có niên đại gần đây hơn. |
Phần móng có từ thời La Mã, nhưng phần còn lại của công trình có niên đại gần đây hơn. | |
| 81 |
We must make a date to have lunch.
Chúng ta phải hẹn nhau một buổi ăn trưa. |
Chúng ta phải hẹn nhau một buổi ăn trưa. | |
| 82 |
She wanted to arrive in time to keep her date.
Cô ấy muốn đến kịp giờ hẹn. |
Cô ấy muốn đến kịp giờ hẹn. | |
| 83 |
He was late and ended up breaking their dinner date.
Anh ấy đến muộn và cuối cùng đã lỡ cuộc hẹn ăn tối của họ. |
Anh ấy đến muộn và cuối cùng đã lỡ cuộc hẹn ăn tối của họ. | |
| 84 |
I can't give you specific dates.
Tôi không thể cung cấp cho bạn ngày cụ thể. |
Tôi không thể cung cấp cho bạn ngày cụ thể. | |
| 85 |
It's difficult to put a date on when the idea started.
Rất khó để xác định ngày bắt đầu ý tưởng. |
Rất khó để xác định ngày bắt đầu ý tưởng. |