| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dam
|
Phiên âm: /dæm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đập nước | Ngữ cảnh: Dùng mô tả công trình chặn dòng nước để tạo hồ hoặc điều tiết |
Ví dụ: The dam holds back the river
Đập nước chặn dòng sông |
Đập nước chặn dòng sông |
| 2 |
2
dam
|
Phiên âm: /dæm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chặn nước | Ngữ cảnh: Dùng khi xây hoặc đặt vật chắn để ngăn dòng chảy |
Ví dụ: They plan to dam the river
Họ dự định chặn dòng sông |
Họ dự định chặn dòng sông |
| 3 |
3
dams
|
Phiên âm: /dæmz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các đập nước | Ngữ cảnh: Dùng khi nhắc đến nhiều công trình thủy điện hoặc hồ chứa |
Ví dụ: Several dams were built
Nhiều đập nước đã được xây |
Nhiều đập nước đã được xây |
| 4 |
4
dammed
|
Phiên âm: /dæmd/ | Loại từ: V-ed | Nghĩa: Đã chặn lại | Ngữ cảnh: Dùng mô tả dòng nước đã bị ngăn |
Ví dụ: The river was dammed last year
Dòng sông được chặn lại năm ngoái |
Dòng sông được chặn lại năm ngoái |
| 5 |
5
damming
|
Phiên âm: /ˈdæmɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang chặn nước | Ngữ cảnh: Dùng mô tả quá trình xây hoặc tạo vật cản nước |
Ví dụ: They are damming the stream
Họ đang chặn dòng suối |
Họ đang chặn dòng suối |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||