Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dam là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dam trong tiếng Anh

dam /dæm/
- noun : cái đập

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

dam: Đập nước

Dam là danh từ chỉ công trình chặn dòng chảy để trữ nước; là động từ nghĩa là xây đập.

  • The dam provides electricity to the city. (Đập cung cấp điện cho thành phố.)
  • They built a dam across the river. (Họ xây một con đập bắc qua sông.)
  • The dam burst after heavy rain. (Đập vỡ sau trận mưa lớn.)

Bảng biến thể từ "dam"

1 dam
Phiên âm: /dæm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đập nước Ngữ cảnh: Dùng mô tả công trình chặn dòng nước để tạo hồ hoặc điều tiết

Ví dụ:

The dam holds back the river

Đập nước chặn dòng sông

2 dam
Phiên âm: /dæm/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Chặn nước Ngữ cảnh: Dùng khi xây hoặc đặt vật chắn để ngăn dòng chảy

Ví dụ:

They plan to dam the river

Họ dự định chặn dòng sông

3 dams
Phiên âm: /dæmz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các đập nước Ngữ cảnh: Dùng khi nhắc đến nhiều công trình thủy điện hoặc hồ chứa

Ví dụ:

Several dams were built

Nhiều đập nước đã được xây

4 dammed
Phiên âm: /dæmd/ Loại từ: V-ed Nghĩa: Đã chặn lại Ngữ cảnh: Dùng mô tả dòng nước đã bị ngăn

Ví dụ:

The river was dammed last year

Dòng sông được chặn lại năm ngoái

5 damming
Phiên âm: /ˈdæmɪŋ/ Loại từ: V-ing Nghĩa: Đang chặn nước Ngữ cảnh: Dùng mô tả quá trình xây hoặc tạo vật cản nước

Ví dụ:

They are damming the stream

Họ đang chặn dòng suối

Danh sách câu ví dụ:

the Narmada dam in India

đập Narmada ở Ấn Độ

Ôn tập Lưu sổ

The dam burst.

Đập vỡ.

Ôn tập Lưu sổ

The dam burst and the valley was flooded.

Đập vỡ và thung lũng bị ngập lụt.

Ôn tập Lưu sổ

The dam was full of water.

Đập đầy nước.

Ôn tập Lưu sổ

The dam has been breached and there is a danger of flooding.

Đập bị vỡ và có nguy cơ lũ lụt.

Ôn tập Lưu sổ

The dam holds back the water.

Đập giữ nước.

Ôn tập Lưu sổ

a large hydroelectric dam on the Colorado River

một đập thủy điện lớn trên sông Colorado

Ôn tập Lưu sổ