Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

daddy là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ daddy trong tiếng Anh

daddy /ˈdædi/
- Danh từ : Cha (dành cho trẻ con)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "daddy"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: dad
Phiên âm: /dæd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cha Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người cha trong gia đình My dad is very supportive
Cha tôi rất ủng hộ
2 Từ: daddy
Phiên âm: /ˈdædi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cha (dành cho trẻ con) Ngữ cảnh: Dùng khi trẻ em gọi cha thân mật My daughter called me daddy
Con gái tôi gọi tôi là “daddy”

Từ đồng nghĩa "daddy"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "daddy"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!