Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

cycling là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ cycling trong tiếng Anh

cycling /ˈsaɪklɪŋ/
- Danh từ/Động từ (V-ing) : Việc đi xe đạp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "cycling"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: cycle
Phiên âm: /ˈsaɪkl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chu kỳ, vòng lặp Ngữ cảnh: Dùng để chỉ chuỗi sự kiện hoặc quá trình lặp lại The water cycle is essential for the environment
Chu trình nước rất quan trọng đối với môi trường
2 Từ: cycle
Phiên âm: /ˈsaɪkl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Lái xe đạp, đi xe đạp Ngữ cảnh: Dùng khi đi xe đạp hoặc di chuyển bằng xe đạp He cycles to work every day
Anh ấy đi làm bằng xe đạp mỗi ngày
3 Từ: cycling
Phiên âm: /ˈsaɪklɪŋ/ Loại từ: Danh từ/Động từ (V-ing) Nghĩa: Việc đi xe đạp Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đi xe đạp hoặc môn thể thao Cycling is good for health
Đi xe đạp tốt cho sức khỏe

Từ đồng nghĩa "cycling"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "cycling"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!