customer: Khách hàng
Customer là người mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ của một doanh nghiệp hoặc tổ chức.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
customer
|
Phiên âm: /ˈkʌstəmər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khách hàng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ |
The customer asked for a refund |
Khách hàng đã yêu cầu hoàn tiền |
| 2 |
Từ:
customers
|
Phiên âm: /ˈkʌstəmərz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các khách hàng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều người mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ |
The store has many loyal customers |
Cửa hàng có nhiều khách hàng trung thành |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The customer is always right. Khách hàng luôn luôn đúng. |
Khách hàng luôn luôn đúng. | Lưu sổ câu |
| 2 |
They know me—I'm a regular customer. Họ biết tôi — tôi là khách quen. |
Họ biết tôi — tôi là khách quen. | Lưu sổ câu |
| 3 |
I blew it. I lost the customer. Tôi đã làm hỏng việc. Tôi mất khách hàng. |
Tôi đã làm hỏng việc. Tôi mất khách hàng. | Lưu sổ câu |
| 4 |
This company is our regular customer. Công ty này là khách hàng thường xuyên của chúng tôi. |
Công ty này là khách hàng thường xuyên của chúng tôi. | Lưu sổ câu |
| 5 |
She's eyeing me up as a potential customer. Cô ấy đang nhìn tôi như một khách hàng tiềm năng. |
Cô ấy đang nhìn tôi như một khách hàng tiềm năng. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Administration costs are passed on to the customer. Chi phí quản lý được chuyển sang cho khách hàng chịu. |
Chi phí quản lý được chuyển sang cho khách hàng chịu. | Lưu sổ câu |
| 7 |
All our customer orders are handled by computer. Tất cả đơn hàng của khách đều được xử lý bằng máy tính. |
Tất cả đơn hàng của khách đều được xử lý bằng máy tính. | Lưu sổ câu |
| 8 |
We aim to maintain high standards of customer care. Chúng tôi hướng tới duy trì tiêu chuẩn cao trong chăm sóc khách hàng. |
Chúng tôi hướng tới duy trì tiêu chuẩn cao trong chăm sóc khách hàng. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The firm has an excellent customer service department. Công ty có bộ phận dịch vụ khách hàng xuất sắc. |
Công ty có bộ phận dịch vụ khách hàng xuất sắc. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The firm has excellent customer relations. Công ty có quan hệ khách hàng rất tốt. |
Công ty có quan hệ khách hàng rất tốt. | Lưu sổ câu |
| 11 |
The company is trying to improve customer satisfaction. Công ty đang cố gắng nâng cao sự hài lòng của khách hàng. |
Công ty đang cố gắng nâng cao sự hài lòng của khách hàng. | Lưu sổ câu |
| 12 |
You should call customer services and complain. Bạn nên gọi bộ phận chăm sóc khách hàng để khiếu nại. |
Bạn nên gọi bộ phận chăm sóc khách hàng để khiếu nại. | Lưu sổ câu |
| 13 |
The aspect of the salesman frightened the customer off. Vẻ ngoài của người bán hàng đã làm khách hàng sợ mà bỏ đi. |
Vẻ ngoài của người bán hàng đã làm khách hàng sợ mà bỏ đi. | Lưu sổ câu |
| 14 |
The adverts entice the customer into buying things they don't really want. Quảng cáo dụ dỗ khách hàng mua những thứ họ thực sự không cần. |
Quảng cáo dụ dỗ khách hàng mua những thứ họ thực sự không cần. | Lưu sổ câu |
| 15 |
She stole my customer. Cô ấy đã giành mất khách của tôi. |
Cô ấy đã giành mất khách của tôi. | Lưu sổ câu |
| 16 |
The customer cast his money on the counter and left. Khách hàng ném tiền lên quầy rồi bỏ đi. |
Khách hàng ném tiền lên quầy rồi bỏ đi. | Lưu sổ câu |
| 17 |
The bank clerk peered at the customer through/from behind the grille. Nhân viên ngân hàng nhìn khách qua/đằng sau song sắt quầy giao dịch. |
Nhân viên ngân hàng nhìn khách qua/đằng sau song sắt quầy giao dịch. | Lưu sổ câu |
| 18 |
The sales assistants are trained to deal with customer complaints in a friendly manner. Nhân viên bán hàng được đào tạo để xử lý khiếu nại của khách một cách thân thiện. |
Nhân viên bán hàng được đào tạo để xử lý khiếu nại của khách một cách thân thiện. | Lưu sổ câu |
| 19 |
If the goods prove defective, the customer has the right to compensation. Nếu hàng hóa bị lỗi, khách hàng có quyền được bồi thường. |
Nếu hàng hóa bị lỗi, khách hàng có quyền được bồi thường. | Lưu sổ câu |
| 20 |
All their customer information was wiped off the computer by a virus. Toàn bộ thông tin khách hàng của họ đã bị virus xóa khỏi máy tính. |
Toàn bộ thông tin khách hàng của họ đã bị virus xóa khỏi máy tính. | Lưu sổ câu |
| 21 |
Would you mind waiting? I'm tending to another customer at the moment. Bạn vui lòng chờ một chút được không? Tôi đang phục vụ khách khác. |
Bạn vui lòng chờ một chút được không? Tôi đang phục vụ khách khác. | Lưu sổ câu |
| 22 |
The company places a high premium on customer loyalty. Công ty rất coi trọng sự trung thành của khách hàng. |
Công ty rất coi trọng sự trung thành của khách hàng. | Lưu sổ câu |
| 23 |
We try to be responsive to the needs of the customer. Chúng tôi cố gắng đáp ứng nhanh chóng nhu cầu của khách hàng. |
Chúng tôi cố gắng đáp ứng nhanh chóng nhu cầu của khách hàng. | Lưu sổ câu |
| 24 |
Consumers found the attitude of its staff offhand and generally offensive to the paying customer. Người tiêu dùng cho rằng thái độ nhân viên của họ hời hợt và nhìn chung xúc phạm khách hàng trả tiền. |
Người tiêu dùng cho rằng thái độ nhân viên của họ hời hợt và nhìn chung xúc phạm khách hàng trả tiền. | Lưu sổ câu |
| 25 |
The girl in the shop is always eager to please every customer. Cô gái trong cửa hàng luôn nhiệt tình làm hài lòng mọi khách hàng. |
Cô gái trong cửa hàng luôn nhiệt tình làm hài lòng mọi khách hàng. | Lưu sổ câu |
| 26 |
I really believe that it is possible to both improve customer satisfaction and reduce costs. Tôi thực sự tin rằng có thể vừa nâng cao sự hài lòng của khách hàng vừa giảm chi phí. |
Tôi thực sự tin rằng có thể vừa nâng cao sự hài lòng của khách hàng vừa giảm chi phí. | Lưu sổ câu |
| 27 |
The shop is giving away a sample pack to every customer. Cửa hàng tặng một gói mẫu cho mỗi khách hàng. |
Cửa hàng tặng một gói mẫu cho mỗi khách hàng. | Lưu sổ câu |
| 28 |
They use marketing strategies to target potential customers. Họ sử dụng chiến lược tiếp thị để nhắm đến khách hàng tiềm năng. |
Họ sử dụng chiến lược tiếp thị để nhắm đến khách hàng tiềm năng. | Lưu sổ câu |
| 29 |
The company rewards loyal customers with discounts. Công ty thưởng cho khách hàng trung thành bằng các khoản giảm giá. |
Công ty thưởng cho khách hàng trung thành bằng các khoản giảm giá. | Lưu sổ câu |
| 30 |
She is one of the shop’s best customers. Cô ấy là một trong những khách hàng tốt nhất của cửa hàng. |
Cô ấy là một trong những khách hàng tốt nhất của cửa hàng. | Lưu sổ câu |
| 31 |
They know me because I am a regular customer. Họ biết tôi vì tôi là khách quen. |
Họ biết tôi vì tôi là khách quen. | Lưu sổ câu |
| 32 |
The customer service department handles complaints. Bộ phận chăm sóc khách hàng xử lý các khiếu nại. |
Bộ phận chăm sóc khách hàng xử lý các khiếu nại. | Lưu sổ câu |
| 33 |
Improving customer satisfaction is a core strategy of the company. Cải thiện sự hài lòng của khách hàng là chiến lược cốt lõi của công ty. |
Cải thiện sự hài lòng của khách hàng là chiến lược cốt lõi của công ty. | Lưu sổ câu |
| 34 |
The firm maintains excellent customer relations. Công ty duy trì mối quan hệ khách hàng rất tốt. |
Công ty duy trì mối quan hệ khách hàng rất tốt. | Lưu sổ câu |
| 35 |
How can businesses attract new online customers? Doanh nghiệp có thể thu hút khách hàng trực tuyến mới bằng cách nào? |
Doanh nghiệp có thể thu hút khách hàng trực tuyến mới bằng cách nào? | Lưu sổ câu |
| 36 |
Our success is measured by how well we serve our customers. Thành công của chúng tôi được đo bằng cách chúng tôi phục vụ khách hàng tốt đến đâu. |
Thành công của chúng tôi được đo bằng cách chúng tôi phục vụ khách hàng tốt đến đâu. | Lưu sổ câu |
| 37 |
He is an awkward customer to deal with. Anh ta là một khách hàng khó xử lý. |
Anh ta là một khách hàng khó xử lý. | Lưu sổ câu |
| 38 |
He remained a cool customer even in a crisis. Anh ấy vẫn rất bình tĩnh ngay cả trong tình huống khủng hoảng. |
Anh ấy vẫn rất bình tĩnh ngay cả trong tình huống khủng hoảng. | Lưu sổ câu |
| 39 |
That man looks like an ugly customer. Người đàn ông đó trông có vẻ nguy hiểm. |
Người đàn ông đó trông có vẻ nguy hiểm. | Lưu sổ câu |
| 40 |
If you have a complaint, you should contact the customer care unit. Nếu bạn có khiếu nại, bạn nên liên hệ bộ phận chăm sóc khách hàng. |
Nếu bạn có khiếu nại, bạn nên liên hệ bộ phận chăm sóc khách hàng. | Lưu sổ câu |
| 41 |
It is a special offer designed to attract new customers. Đây là ưu đãi đặc biệt nhằm thu hút khách hàng mới. |
Đây là ưu đãi đặc biệt nhằm thu hút khách hàng mới. | Lưu sổ câu |
| 42 |
Good customer relations include handling complaints effectively. Quan hệ khách hàng tốt bao gồm việc xử lý khiếu nại hiệu quả. |
Quan hệ khách hàng tốt bao gồm việc xử lý khiếu nại hiệu quả. | Lưu sổ câu |
| 43 |
The questionnaire aims to test customer reactions to the new design. Bảng khảo sát nhằm kiểm tra phản ứng của khách hàng với thiết kế mới. |
Bảng khảo sát nhằm kiểm tra phản ứng của khách hàng với thiết kế mới. | Lưu sổ câu |
| 44 |
The guarantee terms are outlined in the customer agreement. Các điều khoản bảo hành được nêu trong hợp đồng khách hàng. |
Các điều khoản bảo hành được nêu trong hợp đồng khách hàng. | Lưu sổ câu |
| 45 |
There are many potential customers for this new product. Có rất nhiều khách hàng tiềm năng cho sản phẩm mới này. |
Có rất nhiều khách hàng tiềm năng cho sản phẩm mới này. | Lưu sổ câu |
| 46 |
They are among our biggest customers. Họ là một trong những khách hàng lớn nhất của chúng tôi. |
Họ là một trong những khách hàng lớn nhất của chúng tôi. | Lưu sổ câu |
| 47 |
They conducted a customer satisfaction survey. Họ đã tiến hành khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng. |
Họ đã tiến hành khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng. | Lưu sổ câu |
| 48 |
They organized entertainment for valued customers. Họ tổ chức giải trí cho những khách hàng thân thiết. |
Họ tổ chức giải trí cho những khách hàng thân thiết. | Lưu sổ câu |
| 49 |
This cheaper model was created in response to customer demand. Mẫu rẻ hơn này được sản xuất để đáp ứng nhu cầu khách hàng. |
Mẫu rẻ hơn này được sản xuất để đáp ứng nhu cầu khách hàng. | Lưu sổ câu |
| 50 |
We cannot afford to lose any more customers. Chúng tôi không thể mất thêm khách hàng nào nữa. |
Chúng tôi không thể mất thêm khách hàng nào nữa. | Lưu sổ câu |
| 51 |
We believe that we have satisfied customers. Chúng tôi tin rằng mình có những khách hàng hài lòng. |
Chúng tôi tin rằng mình có những khách hàng hài lòng. | Lưu sổ câu |
| 52 |
You should create a customer profile and describe your typical customer. Bạn nên xây dựng hồ sơ khách hàng và mô tả khách hàng điển hình. |
Bạn nên xây dựng hồ sơ khách hàng và mô tả khách hàng điển hình. | Lưu sổ câu |
| 53 |
He visits twice a week and is one of our best customers. Anh ấy ghé thăm hai lần mỗi tuần và là khách hàng thân thiết. |
Anh ấy ghé thăm hai lần mỗi tuần và là khách hàng thân thiết. | Lưu sổ câu |
| 54 |
I would like to speak to someone in customer service. Tôi muốn nói chuyện với bộ phận chăm sóc khách hàng. |
Tôi muốn nói chuyện với bộ phận chăm sóc khách hàng. | Lưu sổ câu |
| 55 |
Is there a standard procedure for handling customer complaints? Có quy trình chuẩn để xử lý khiếu nại của khách hàng không? |
Có quy trình chuẩn để xử lý khiếu nại của khách hàng không? | Lưu sổ câu |
| 56 |
Schools are among the biggest customers for this service. Trường học là một trong những khách hàng lớn nhất của dịch vụ này. |
Trường học là một trong những khách hàng lớn nhất của dịch vụ này. | Lưu sổ câu |
| 57 |
It's a special offer to attract new customers. Đó là một ưu đãi đặc biệt để thu hút khách hàng mới. |
Đó là một ưu đãi đặc biệt để thu hút khách hàng mới. | Lưu sổ câu |
| 58 |
They organized an evening's entertainment for favoured customers. Họ tổ chức một buổi giải trí buổi tối cho những khách hàng ưa thích. |
Họ tổ chức một buổi giải trí buổi tối cho những khách hàng ưa thích. | Lưu sổ câu |
| 59 |
We can't afford to lose any more customers. Chúng tôi không thể để mất thêm khách hàng nữa. |
Chúng tôi không thể để mất thêm khách hàng nữa. | Lưu sổ câu |
| 60 |
I'd like to speak to someone in the customer service department, please. Tôi muốn nói chuyện với một người nào đó trong bộ phận dịch vụ khách hàng. |
Tôi muốn nói chuyện với một người nào đó trong bộ phận dịch vụ khách hàng. | Lưu sổ câu |
| 61 |
If a store has no customers, it will make no money. Nếu một cửa hàng không có khách hàng thì nó không kiếm được tiền. |
Nếu một cửa hàng không có khách hàng thì nó không kiếm được tiền. | Lưu sổ câu |