Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

curved là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ curved trong tiếng Anh

curved /kɜːrvd/
- Tính từ : Cong, có hình cong

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "curved"

1 curve
Phiên âm: /kɜːrv/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đường cong Ngữ cảnh: Dùng để chỉ đường cong hoặc hình dạng cong

Ví dụ:

The road has a sharp curve

Con đường có một khúc cua gấp

2 curve
Phiên âm: /kɜːrv/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Uốn cong Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động làm cong một vật

Ví dụ:

The artist curved the metal into a sculpture

Nghệ sĩ đã uốn kim loại thành một tác phẩm điêu khắc

3 curved
Phiên âm: /kɜːrvd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Cong, có hình cong Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả vật có hình dạng cong

Ví dụ:

The river follows a curved path

Con sông uốn theo một đường cong

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!