| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
curve
|
Phiên âm: /kɜːrv/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đường cong | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ đường cong hoặc hình dạng cong |
Ví dụ: The road has a sharp curve
Con đường có một khúc cua gấp |
Con đường có một khúc cua gấp |
| 2 |
2
curve
|
Phiên âm: /kɜːrv/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Uốn cong | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động làm cong một vật |
Ví dụ: The artist curved the metal into a sculpture
Nghệ sĩ đã uốn kim loại thành một tác phẩm điêu khắc |
Nghệ sĩ đã uốn kim loại thành một tác phẩm điêu khắc |
| 3 |
3
curved
|
Phiên âm: /kɜːrvd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cong, có hình cong | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả vật có hình dạng cong |
Ví dụ: The river follows a curved path
Con sông uốn theo một đường cong |
Con sông uốn theo một đường cong |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||