Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

curtained là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ curtained trong tiếng Anh

curtained /ˈkɜːrtənd/
- Tính từ : Có rèm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "curtained"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: curtain
Phiên âm: /ˈkɜːrtən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Rèm cửa Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vải dùng để che cửa sổ hoặc ngăn cách không gian She drew the curtains to block the sunlight
Cô ấy kéo rèm cửa để che ánh nắng
2 Từ: curtained
Phiên âm: /ˈkɜːrtənd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có rèm Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả nơi có rèm che The curtained room provided privacy
Căn phòng có rèm tạo sự riêng tư

Từ đồng nghĩa "curtained"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "curtained"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!