| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
currency
|
Phiên âm: /ˈkʌrənsi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tiền tệ | Ngữ cảnh: Dùng mô tả đơn vị tiền của một quốc gia |
Ví dụ: The local currency is the baht
Đồng tiền địa phương là baht |
Đồng tiền địa phương là baht |
| 2 |
2
currencies
|
Phiên âm: /ˈkʌrənsiz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các loại tiền tệ | Ngữ cảnh: Dùng trong giao dịch quốc tế |
Ví dụ: Several currencies gained value
Nhiều đồng tiền tăng giá |
Nhiều đồng tiền tăng giá |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||