Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

currencies là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ currencies trong tiếng Anh

currencies /ˈkʌrənsiz/
- Danh từ số nhiều : Các loại tiền tệ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "currencies"

1 currency
Phiên âm: /ˈkʌrənsi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tiền tệ Ngữ cảnh: Dùng mô tả đơn vị tiền của một quốc gia

Ví dụ:

The local currency is the baht

Đồng tiền địa phương là baht

2 currencies
Phiên âm: /ˈkʌrənsiz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các loại tiền tệ Ngữ cảnh: Dùng trong giao dịch quốc tế

Ví dụ:

Several currencies gained value

Nhiều đồng tiền tăng giá

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!