currency: Tiền tệ
Currency là danh từ chỉ hệ thống tiền tệ được sử dụng trong một quốc gia hoặc dạng tiền được lưu hành.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
currency
|
Phiên âm: /ˈkʌrənsi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tiền tệ | Ngữ cảnh: Dùng mô tả đơn vị tiền của một quốc gia |
Ví dụ: The local currency is the baht
Đồng tiền địa phương là baht |
Đồng tiền địa phương là baht |
| 2 |
2
currencies
|
Phiên âm: /ˈkʌrənsiz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các loại tiền tệ | Ngữ cảnh: Dùng trong giao dịch quốc tế |
Ví dụ: Several currencies gained value
Nhiều đồng tiền tăng giá |
Nhiều đồng tiền tăng giá |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The euro is the single European currency.
Đồng euro là đồng tiền chung châu Âu. |
Đồng euro là đồng tiền chung châu Âu. | |
| 2 |
You'll need some cash in local currency, but you can also use your credit card.
Bạn sẽ cần một ít tiền mặt bằng nội tệ, nhưng bạn cũng có thể dùng thẻ tín dụng. |
Bạn sẽ cần một ít tiền mặt bằng nội tệ, nhưng bạn cũng có thể dùng thẻ tín dụng. | |
| 3 |
The term “post-industrial” now has wide currency.
Thuật ngữ “hậu công nghiệp” hiện được sử dụng rộng rãi. |
Thuật ngữ “hậu công nghiệp” hiện được sử dụng rộng rãi. | |
| 4 |
The qualification has gained currency all over the world.
Bằng cấp này đã được công nhận rộng rãi trên toàn thế giới. |
Bằng cấp này đã được công nhận rộng rãi trên toàn thế giới. | |
| 5 |
Argentina's currency was pegged to the dollar.
Đồng tiền của Argentina từng được neo vào đồng đô la. |
Đồng tiền của Argentina từng được neo vào đồng đô la. | |
| 6 |
She had $500 in foreign currency.
Cô ấy có 500 đô la tiền ngoại tệ. |
Cô ấy có 500 đô la tiền ngoại tệ. | |
| 7 |
They make money by speculating on the currency markets.
Họ kiếm tiền bằng cách đầu cơ trên thị trường tiền tệ. |
Họ kiếm tiền bằng cách đầu cơ trên thị trường tiền tệ. | |
| 8 |
US dollars are considered common currency in international transactions.
Đô la Mỹ được xem là đồng tiền phổ biến trong các giao dịch quốc tế. |
Đô la Mỹ được xem là đồng tiền phổ biến trong các giao dịch quốc tế. | |
| 9 |
The country may be forced to completely devalue its currency.
Quốc gia này có thể bị buộc phải phá giá hoàn toàn đồng tiền của mình. |
Quốc gia này có thể bị buộc phải phá giá hoàn toàn đồng tiền của mình. | |
| 10 |
This belief has general currency.
Niềm tin này được chấp nhận rộng rãi. |
Niềm tin này được chấp nhận rộng rãi. | |
| 11 |
How did the idea gain currency?
Làm thế nào ý tưởng đó trở nên phổ biến? |
Làm thế nào ý tưởng đó trở nên phổ biến? | |
| 12 |
For four months all major currencies floated.
Trong bốn tháng, tất cả các đồng tiền chủ chốt đều thả nổi. |
Trong bốn tháng, tất cả các đồng tiền chủ chốt đều thả nổi. | |
| 13 |
Many emerging countries have their currencies pegged to the dollar.
Nhiều quốc gia mới nổi neo đồng tiền của mình vào đồng đô la. |
Nhiều quốc gia mới nổi neo đồng tiền của mình vào đồng đô la. | |
| 14 |
The system allows currencies to fluctuate within certain limits.
Hệ thống cho phép các đồng tiền dao động trong những giới hạn nhất định. |
Hệ thống cho phép các đồng tiền dao động trong những giới hạn nhất định. | |
| 15 |
They prefer to be paid in foreign currencies.
Họ thích được thanh toán bằng ngoại tệ. |
Họ thích được thanh toán bằng ngoại tệ. | |
| 16 |
Where can I change foreign currency?
Tôi có thể đổi ngoại tệ ở đâu? |
Tôi có thể đổi ngoại tệ ở đâu? |