Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

currency là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ currency trong tiếng Anh

currency /ˈkʌrənsi/
- noun : tiền tệ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

currency: Tiền tệ

Currency là danh từ chỉ hệ thống tiền tệ được sử dụng trong một quốc gia hoặc dạng tiền được lưu hành.

  • The local currency is the yen. (Tiền tệ địa phương là yên.)
  • Currency exchange rates change daily. (Tỷ giá hối đoái thay đổi hàng ngày.)
  • The currency lost value due to inflation. (Tiền tệ mất giá do lạm phát.)

Bảng biến thể từ "currency"

1 currency
Phiên âm: /ˈkʌrənsi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tiền tệ Ngữ cảnh: Dùng mô tả đơn vị tiền của một quốc gia

Ví dụ:

The local currency is the baht

Đồng tiền địa phương là baht

2 currencies
Phiên âm: /ˈkʌrənsiz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các loại tiền tệ Ngữ cảnh: Dùng trong giao dịch quốc tế

Ví dụ:

Several currencies gained value

Nhiều đồng tiền tăng giá

Danh sách câu ví dụ:

the single European currency

đơn vị tiền tệ châu Âu

Ôn tập Lưu sổ

You'll need some cash in local currency but you can also use your credit card.

Bạn sẽ cần một số tiền mặt bằng nội tệ nhưng bạn cũng có thể sử dụng thẻ tín dụng của mình.

Ôn tập Lưu sổ

The term ‘post-industrial’ now has wide currency.

Thuật ngữ 'hậu công nghiệp' hiện có tiền tệ rộng rãi.

Ôn tập Lưu sổ

The qualification has gained currency all over the world.

Bằng cấp đã trở thành tiền tệ trên toàn thế giới.

Ôn tập Lưu sổ

Argentina's currency was pegged to the dollar.

Đồng tiền của Argentina được cố định với đồng đô la.

Ôn tập Lưu sổ

She had $500 in foreign currency.

Cô ấy có 500 đô la ngoại tệ.

Ôn tập Lưu sổ

The disappointing profits are due to unfavourable currency translations.

Lợi nhuận đáng thất vọng là do chuyển dịch tiền tệ không thuận lợi.

Ôn tập Lưu sổ

They make money by speculating on the currency markets.

Họ kiếm tiền bằng cách đầu cơ vào thị trường tiền tệ.

Ôn tập Lưu sổ

US dollars are considered common currency in international transactions.

Đô la Mỹ được coi là đồng tiền chung trong các giao dịch quốc tế.

Ôn tập Lưu sổ

You can convert sterling into the local currency.

Bạn có thể chuyển đổi bảng Anh sang nội tệ.

Ôn tập Lưu sổ

The country may be forced to completely devalue its currency.

Quốc gia này có thể bị buộc phải phá giá hoàn toàn đồng tiền của mình.

Ôn tập Lưu sổ

This belief has general currency.

Niềm tin này có tiền tệ chung.

Ôn tập Lưu sổ

How did the idea gain currency?

Ý tưởng đã thu được tiền tệ như thế nào?

Ôn tập Lưu sổ

Argentina's currency was pegged to the dollar.

Tiền tệ của Argentina được cố định với đồng đô la.

Ôn tập Lưu sổ

For four months all major currencies floated.

Trong bốn tháng, tất cả các loại tiền tệ chính đều thả nổi.

Ôn tập Lưu sổ

Many emerging countries have their currencies pegged to the dollar.

Nhiều quốc gia mới nổi đã cố định tiền tệ của họ với đồng đô la.

Ôn tập Lưu sổ

The system allows currencies to fluctuate within certain limits.

Hệ thống cho phép tiền tệ dao động trong các giới hạn nhất định.

Ôn tập Lưu sổ

They prefer to be paid in foreign currencies.

Họ muốn được thanh toán bằng ngoại tệ.

Ôn tập Lưu sổ

Where can I change foreign currency?

Tôi có thể đổi ngoại tệ ở đâu?

Ôn tập Lưu sổ