Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

curled là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ curled trong tiếng Anh

curled /kɜːld/
- Tính từ : Bị cuộn, uốn cong

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "curled"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: curl
Phiên âm: /kɜːl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Quăn, uốn cong Ngữ cảnh: Dùng khi làm cho vật thể hoặc tóc cong lại She curled her hair with a curling iron
Cô ấy uốn tóc bằng máy uốn
2 Từ: curl
Phiên âm: /kɜːl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lọn, vòng xoắn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hình dạng cong, xoắn của vật thể The cat's tail formed a curl
Đuôi mèo tạo thành một vòng xoắn
3 Từ: curled
Phiên âm: /kɜːld/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị cuộn, uốn cong Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật thể đã được uốn cong hoặc cuộn The paper was curled at the edges
Giấy bị cong ở các mép

Từ đồng nghĩa "curled"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "curled"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!