curious: Tò mò
Curious mô tả sự muốn tìm hiểu hoặc khám phá điều gì đó mới mẻ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
curiosity
|
Phiên âm: /ˌkjʊəriˈɒsəti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tò mò | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về mong muốn tìm hiểu điều gì |
Ví dụ: Her curiosity led her to ask questions
Sự tò mò khiến cô đặt nhiều câu hỏi |
Sự tò mò khiến cô đặt nhiều câu hỏi |
| 2 |
2
curious
|
Phiên âm: /ˈkjʊəriəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tò mò; hiếu kỳ | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả người thích khám phá |
Ví dụ: She is curious about science
Cô ấy tò mò về khoa học |
Cô ấy tò mò về khoa học |
| 3 |
3
curiously
|
Phiên âm: /ˈkjʊəriəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tò mò | Ngữ cảnh: Dùng mô tả thái độ quan sát hoặc hỏi han |
Ví dụ: He looked at the box curiously
Cậu bé nhìn chiếc hộp một cách tò mò |
Cậu bé nhìn chiếc hộp một cách tò mò |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Everyone was curious as to why Mark was leaving.
Mọi người đều tò mò vì sao Mark lại rời đi. |
Mọi người đều tò mò vì sao Mark lại rời đi. | |
| 2 |
I was curious to know what would happen next.
Tôi tò mò muốn biết điều gì sẽ xảy ra tiếp theo. |
Tôi tò mò muốn biết điều gì sẽ xảy ra tiếp theo. | |
| 3 |
I'm curious to know what she said.
Tôi tò mò muốn biết cô ấy đã nói gì. |
Tôi tò mò muốn biết cô ấy đã nói gì. | |
| 4 |
Her secretive manner had made me curious.
Cách cư xử kín đáo của cô ấy khiến tôi tò mò. |
Cách cư xử kín đáo của cô ấy khiến tôi tò mò. | |
| 5 |
Children are curious about everything around them.
Trẻ em tò mò về mọi thứ xung quanh. |
Trẻ em tò mò về mọi thứ xung quanh. | |
| 6 |
He is such a curious boy, always asking questions.
Nó là một cậu bé rất tò mò, luôn đặt câu hỏi. |
Nó là một cậu bé rất tò mò, luôn đặt câu hỏi. | |
| 7 |
I heard a curious noise last night.
Tôi nghe thấy một tiếng động lạ tối qua. |
Tôi nghe thấy một tiếng động lạ tối qua. | |
| 8 |
It is a curious paradox that professional comedians often have unhappy personal lives.
Thật là một nghịch lý kỳ lạ khi các diễn viên hài chuyên nghiệp thường có đời sống cá nhân không hạnh phúc. |
Thật là một nghịch lý kỳ lạ khi các diễn viên hài chuyên nghiệp thường có đời sống cá nhân không hạnh phúc. | |
| 9 |
I was curious to find out what she had said.
Tôi tò mò muốn tìm hiểu cô ấy đã nói gì. |
Tôi tò mò muốn tìm hiểu cô ấy đã nói gì. | |
| 10 |
Don't be too curious about things you are not supposed to know.
Đừng quá tò mò về những điều bạn không nên biết. |
Đừng quá tò mò về những điều bạn không nên biết. | |
| 11 |
Steve was intensely curious about the world I came from.
Steve vô cùng tò mò về thế giới nơi tôi xuất thân. |
Steve vô cùng tò mò về thế giới nơi tôi xuất thân. | |
| 12 |
They entered the shop, which was a curious ramshackle building.
Họ bước vào cửa hàng, một tòa nhà xiêu vẹo trông khá kỳ lạ. |
Họ bước vào cửa hàng, một tòa nhà xiêu vẹo trông khá kỳ lạ. | |
| 13 |
They were very curious about the people who lived upstairs.
Họ rất tò mò về những người sống ở tầng trên. |
Họ rất tò mò về những người sống ở tầng trên. | |
| 14 |
He felt a curious mixture of excitement and panic.
Anh ấy cảm thấy một sự pha trộn kỳ lạ giữa phấn khích và hoảng loạn. |
Anh ấy cảm thấy một sự pha trộn kỳ lạ giữa phấn khích và hoảng loạn. | |
| 15 |
We received a number of curious stares from passers-by.
Chúng tôi nhận được nhiều ánh nhìn tò mò từ người qua đường. |
Chúng tôi nhận được nhiều ánh nhìn tò mò từ người qua đường. | |
| 16 |
I was intensely curious to know more about him.
Tôi vô cùng tò mò muốn biết thêm về anh ấy. |
Tôi vô cùng tò mò muốn biết thêm về anh ấy. | |
| 17 |
He remains curious about why she neglects him.
Anh ấy vẫn tò mò vì sao cô ấy lại thờ ơ với mình. |
Anh ấy vẫn tò mò vì sao cô ấy lại thờ ơ với mình. | |
| 18 |
It was curious that she didn't tell anyone.
Thật kỳ lạ khi cô ấy không nói với ai. |
Thật kỳ lạ khi cô ấy không nói với ai. | |
| 19 |
It's curious that she left without saying goodbye.
Thật lạ khi cô ấy rời đi mà không chào tạm biệt. |
Thật lạ khi cô ấy rời đi mà không chào tạm biệt. | |
| 20 |
Hide it where curious eyes won't see it.
Hãy giấu nó ở nơi những ánh mắt tò mò không nhìn thấy. |
Hãy giấu nó ở nơi những ánh mắt tò mò không nhìn thấy. | |
| 21 |
My eye fell on a curious object.
Mắt tôi chợt bắt gặp một vật thể lạ. |
Mắt tôi chợt bắt gặp một vật thể lạ. | |
| 22 |
She's a curious mixture of stubbornness and servility.
Cô ấy là sự pha trộn kỳ lạ giữa bướng bỉnh và khúm núm. |
Cô ấy là sự pha trộn kỳ lạ giữa bướng bỉnh và khúm núm. | |
| 23 |
We got a number of curious looks from passers-by.
Chúng tôi nhận được khá nhiều ánh nhìn tò mò từ người qua đường. |
Chúng tôi nhận được khá nhiều ánh nhìn tò mò từ người qua đường. | |
| 24 |
He grew curious about how to make a toy.
Anh ấy trở nên tò mò về cách làm một món đồ chơi. |
Anh ấy trở nên tò mò về cách làm một món đồ chơi. | |
| 25 |
He was curious about how she would react.
Anh ấy tò mò không biết cô ấy sẽ phản ứng thế nào. |
Anh ấy tò mò không biết cô ấy sẽ phản ứng thế nào. | |
| 26 |
Babies are curious about everything around them.
Trẻ sơ sinh tò mò về mọi thứ xung quanh. |
Trẻ sơ sinh tò mò về mọi thứ xung quanh. | |
| 27 |
She was curious as to why he was there.
Cô ấy tò mò vì sao anh ta lại ở đó. |
Cô ấy tò mò vì sao anh ta lại ở đó. | |
| 28 |
We felt curious how she received the shocking news.
Chúng tôi tò mò không biết cô ấy đã đón nhận tin sốc đó như thế nào. |
Chúng tôi tò mò không biết cô ấy đã đón nhận tin sốc đó như thế nào. | |
| 29 |
I was curious about how she would react.
Tôi tò mò không biết cô ấy sẽ phản ứng ra sao. |
Tôi tò mò không biết cô ấy sẽ phản ứng ra sao. | |
| 30 |
He is a curious boy who asks many questions.
Cậu bé rất tò mò và luôn đặt nhiều câu hỏi. |
Cậu bé rất tò mò và luôn đặt nhiều câu hỏi. | |
| 31 |
They were curious about the people upstairs.
Họ tò mò về những người sống ở tầng trên. |
Họ tò mò về những người sống ở tầng trên. | |
| 32 |
I was curious to find out what she had said.
Tôi tò mò muốn biết cô ấy đã nói gì. |
Tôi tò mò muốn biết cô ấy đã nói gì. | |
| 33 |
There was a curious mixture of people in the audience.
Có một sự pha trộn khá lạ giữa các khán giả. |
Có một sự pha trộn khá lạ giữa các khán giả. | |
| 34 |
It was a curious feeling, as though we were floating on air.
Đó là một cảm giác kỳ lạ, như thể chúng tôi đang bay trên không. |
Đó là một cảm giác kỳ lạ, như thể chúng tôi đang bay trên không. | |
| 35 |
It was curious that she didn't tell anyone.
Thật lạ khi cô ấy không nói với ai. |
Thật lạ khi cô ấy không nói với ai. | |
| 36 |
Her secretive manner made me curious.
Cách cư xử kín đáo của cô ấy khiến tôi tò mò. |
Cách cư xử kín đáo của cô ấy khiến tôi tò mò. | |
| 37 |
I was curious about how she would react.
Tôi tò mò về phản ứng của cô ấy. |
Tôi tò mò về phản ứng của cô ấy. | |
| 38 |
I was intensely curious to know more about him.
Tôi cực kỳ tò mò muốn biết thêm về anh ấy. |
Tôi cực kỳ tò mò muốn biết thêm về anh ấy. | |
| 39 |
I'm just curious to know what you think.
Tôi chỉ tò mò muốn biết bạn nghĩ gì. |
Tôi chỉ tò mò muốn biết bạn nghĩ gì. | |
| 40 |
Puppies are naturally curious.
Những chú chó con vốn rất tò mò. |
Những chú chó con vốn rất tò mò. | |
| 41 |
She was curious as to why he was there.
Cô ấy tò mò tại sao anh ta lại ở đó. |
Cô ấy tò mò tại sao anh ta lại ở đó. | |
| 42 |
It was a slightly curious statement.
Đó là một phát biểu hơi kỳ lạ. |
Đó là một phát biểu hơi kỳ lạ. | |
| 43 |
The wine tasted rather curious.
Rượu có vị khá lạ. |
Rượu có vị khá lạ. | |
| 44 |
She coped with the curious looks of the men.
Cô ấy chịu đựng những ánh nhìn kỳ lạ của những người đàn ông. |
Cô ấy chịu đựng những ánh nhìn kỳ lạ của những người đàn ông. | |
| 45 |
I find it very curious that you didn't tell anyone.
Tôi thấy thật lạ khi bạn không nói với ai. |
Tôi thấy thật lạ khi bạn không nói với ai. | |
| 46 |
I'm just curious to know what you think.
Tôi chỉ tò mò muốn biết bạn nghĩ gì. |
Tôi chỉ tò mò muốn biết bạn nghĩ gì. |