cup: Cốc
Cup là một vật dụng dùng để uống, thường là bằng sứ hoặc nhựa, có tay cầm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
cup
|
Phiên âm: /kʌp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cái cốc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vật dụng để uống |
He drank a cup of tea |
Anh ấy đã uống một tách trà |
| 2 |
Từ:
cups
|
Phiên âm: /kʌps/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các cái cốc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều vật dụng uống |
She bought a set of cups for the kitchen |
Cô ấy đã mua một bộ cốc cho nhà bếp |
| 3 |
Từ:
cupped
|
Phiên âm: /kʌpt/ | Loại từ: Động từ/Tính từ | Nghĩa: Chắp tay, ôm trọn | Ngữ cảnh: Dùng khi tay hoặc vật ôm trọn thứ gì đó |
She cupped her hands to catch the water |
Cô ấy chắp tay để hứng nước |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A full cup must be carried steadily. Cốc đầy thì phải cầm cho vững. |
Cốc đầy thì phải cầm cho vững. | Lưu sổ câu |
| 2 |
The last drop makes the cup run over. Giọt cuối cùng làm tràn ly. |
Giọt cuối cùng làm tràn ly. | Lưu sổ câu |
| 3 |
There's many a slip 'twixt cup and lip. Từ chén đến môi còn lắm điều trắc trở. |
Từ chén đến môi còn lắm điều trắc trở. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Between the cup and the lip a morsel may slip. Giữa chén và môi, miếng ăn vẫn có thể rơi. |
Giữa chén và môi, miếng ăn vẫn có thể rơi. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Our destiny offers not the cup of despair, but the chalice of opportunity. Số phận không trao cho ta chén tuyệt vọng, mà là chén cơ hội. |
Số phận không trao cho ta chén tuyệt vọng, mà là chén cơ hội. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Many a slip between the cup and the lip. Từ chén đến môi còn lắm điều trắc trở. |
Từ chén đến môi còn lắm điều trắc trở. | Lưu sổ câu |
| 7 |
There's many a slip between the cup and the lip. Từ chén đến môi còn lắm điều trắc trở. |
Từ chén đến môi còn lắm điều trắc trở. | Lưu sổ câu |
| 8 |
I'd like a cup of coffee, please. Làm ơn cho tôi một tách cà phê. |
Làm ơn cho tôi một tách cà phê. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Colum drained the dregs from his cup. Colum uống cạn những giọt cuối cùng trong tách. |
Colum uống cạn những giọt cuối cùng trong tách. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Coffee slopped over the rim of her cup. Cà phê sóng sánh tràn qua mép tách của cô ấy. |
Cà phê sóng sánh tràn qua mép tách của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 11 |
How about having a cup of tea? Uống một tách trà nhé? |
Uống một tách trà nhé? | Lưu sổ câu |
| 12 |
He set a cup on the table. Anh ấy đặt một chiếc tách lên bàn. |
Anh ấy đặt một chiếc tách lên bàn. | Lưu sổ câu |
| 13 |
He is drinking with a cup and saucer. Anh ấy uống bằng tách và đĩa lót. |
Anh ấy uống bằng tách và đĩa lót. | Lưu sổ câu |
| 14 |
The cup is a cherished trophy of the company. Chiếc cúp là phần thưởng quý giá của công ty. |
Chiếc cúp là phần thưởng quý giá của công ty. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Mathew picked up the cup and sipped his coffee. Mathew nhấc tách lên và nhấp một ngụm cà phê. |
Mathew nhấc tách lên và nhấp một ngụm cà phê. | Lưu sổ câu |
| 16 |
Her cup clattered in the saucer. Tách của cô ấy va lạch cạch vào đĩa lót. |
Tách của cô ấy va lạch cạch vào đĩa lót. | Lưu sổ câu |
| 17 |
A cup fell down to the ground. Một chiếc tách rơi xuống đất. |
Một chiếc tách rơi xuống đất. | Lưu sổ câu |
| 18 |
A cup of coffee will refresh you. Một tách cà phê sẽ giúp bạn tỉnh táo hơn. |
Một tách cà phê sẽ giúp bạn tỉnh táo hơn. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Would you like a cup of tea or coffee? Bạn muốn một tách trà hay cà phê? |
Bạn muốn một tách trà hay cà phê? | Lưu sổ câu |
| 20 |
Do you want a cup of coffee? Bạn có muốn một tách cà phê không? |
Bạn có muốn một tách cà phê không? | Lưu sổ câu |
| 21 |
Gordon dropped the cup and it broke. Gordon làm rơi tách và nó vỡ. |
Gordon làm rơi tách và nó vỡ. | Lưu sổ câu |
| 22 |
There you are. A nice cup of tea. Đây rồi. Một tách trà nóng thơm ngon cho bạn. |
Đây rồi. Một tách trà nóng thơm ngon cho bạn. | Lưu sổ câu |
| 23 |
I'd like another cup of coffee. Tôi muốn thêm một tách cà phê nữa. |
Tôi muốn thêm một tách cà phê nữa. | Lưu sổ câu |
| 24 |
Sheila won this cup in the school squash championship. Sheila giành chiếc cúp này trong giải vô địch bóng quần của trường. |
Sheila giành chiếc cúp này trong giải vô địch bóng quần của trường. | Lưu sổ câu |
| 25 |
Tomato soup is not my cup of tea. Súp cà chua không phải là sở thích của tôi. |
Súp cà chua không phải là sở thích của tôi. | Lưu sổ câu |
| 26 |
I'm going to have another cup of coffee. Tôi sẽ uống thêm một tách cà phê nữa. |
Tôi sẽ uống thêm một tách cà phê nữa. | Lưu sổ câu |
| 27 |
I'd love a cup of tea, please. Tôi rất muốn một tách trà, làm ơn. |
Tôi rất muốn một tách trà, làm ơn. | Lưu sổ câu |
| 28 |
He finished the tea and laid the cup aside. Anh ấy uống xong trà và đặt tách sang một bên. |
Anh ấy uống xong trà và đặt tách sang một bên. | Lưu sổ câu |
| 29 |
She was so thirsty that she drained her cup. Cô ấy khát đến mức uống cạn tách của mình. |
Cô ấy khát đến mức uống cạn tách của mình. | Lưu sổ câu |
| 30 |
Poison is poison though it comes in a golden cup. Thuốc độc vẫn là thuốc độc dù đựng trong chén vàng. |
Thuốc độc vẫn là thuốc độc dù đựng trong chén vàng. | Lưu sổ câu |
| 31 |
He filled the cup with water. Anh ấy đổ đầy nước vào cốc. |
Anh ấy đổ đầy nước vào cốc. | Lưu sổ câu |
| 32 |
She picked up a coffee cup from the table. Cô ấy nhấc một tách cà phê từ trên bàn. |
Cô ấy nhấc một tách cà phê từ trên bàn. | Lưu sổ câu |
| 33 |
The cup and saucer were made of fine china. Tách và đĩa lót được làm bằng sứ cao cấp. |
Tách và đĩa lót được làm bằng sứ cao cấp. | Lưu sổ câu |
| 34 |
He used a paper cup to drink water. Anh ấy dùng cốc giấy để uống nước. |
Anh ấy dùng cốc giấy để uống nước. | Lưu sổ câu |
| 35 |
She drank the whole cup quickly. Cô ấy uống hết cả cốc rất nhanh. |
Cô ấy uống hết cả cốc rất nhanh. | Lưu sổ câu |
| 36 |
Would you like a cup of tea? Bạn có muốn một tách trà không? |
Bạn có muốn một tách trà không? | Lưu sổ câu |
| 37 |
She has won several cups for skating competitions. Cô ấy đã giành nhiều cúp trong các cuộc thi trượt băng. |
Cô ấy đã giành nhiều cúp trong các cuộc thi trượt băng. | Lưu sổ câu |
| 38 |
He lifted the cup for the fifth time this year. Anh ấy giành cúp lần thứ năm trong năm nay. |
Anh ấy giành cúp lần thứ năm trong năm nay. | Lưu sổ câu |
| 39 |
The team finished runners-up in both the league and the cup. Đội đã về nhì ở cả giải vô địch và cúp. |
Đội đã về nhì ở cả giải vô địch và cúp. | Lưu sổ câu |
| 40 |
Add two cups of flour and half a cup of butter. Thêm hai cốc bột và nửa cốc bơ. |
Thêm hai cốc bột và nửa cốc bơ. | Lưu sổ câu |
| 41 |
She placed the egg in an egg cup. Cô ấy đặt quả trứng vào cốc đựng trứng. |
Cô ấy đặt quả trứng vào cốc đựng trứng. | Lưu sổ câu |
| 42 |
She wears a C cup bra size. Cô ấy mặc áo ngực cỡ C. |
Cô ấy mặc áo ngực cỡ C. | Lưu sổ câu |
| 43 |
He becomes emotional when he's in his cups. Anh ấy trở nên dễ xúc động khi say rượu. |
Anh ấy trở nên dễ xúc động khi say rượu. | Lưu sổ câu |
| 44 |
Opera isn't everyone's cup of tea. Opera không phải sở thích của tất cả mọi người. |
Opera không phải sở thích của tất cả mọi người. | Lưu sổ câu |
| 45 |
He's nice but not really my cup of tea. Anh ấy tốt nhưng không phải kiểu người tôi thích. |
Anh ấy tốt nhưng không phải kiểu người tôi thích. | Lưu sổ câu |
| 46 |
Customers dislike drinking from plastic cups. Khách hàng không thích uống bằng cốc nhựa. |
Khách hàng không thích uống bằng cốc nhựa. | Lưu sổ câu |
| 47 |
She raised her cup to her lips. Cô ấy đưa cốc lên môi. |
Cô ấy đưa cốc lên môi. | Lưu sổ câu |
| 48 |
She drained her cup because she was very thirsty. Cô ấy uống cạn cốc vì rất khát. |
Cô ấy uống cạn cốc vì rất khát. | Lưu sổ câu |
| 49 |
Enrique stirred his fourth cup of coffee. Enrique khuấy tách cà phê thứ tư trong ngày. |
Enrique khuấy tách cà phê thứ tư trong ngày. | Lưu sổ câu |
| 50 |
I drink about ten cups of coffee a day. Tôi uống khoảng mười tách cà phê mỗi ngày. |
Tôi uống khoảng mười tách cà phê mỗi ngày. | Lưu sổ câu |
| 51 |
I like a strong cup of tea in the morning. Tôi thích một tách trà đậm vào buổi sáng. |
Tôi thích một tách trà đậm vào buổi sáng. | Lưu sổ câu |
| 52 |
I'm making tea - can I pour you a cup? Tôi đang pha trà - tôi rót cho bạn một tách nhé? |
Tôi đang pha trà - tôi rót cho bạn một tách nhé? | Lưu sổ câu |
| 53 |
My coffee was cold, so I ordered a fresh cup. Cà phê của tôi bị nguội nên tôi gọi một tách mới. |
Cà phê của tôi bị nguội nên tôi gọi một tách mới. | Lưu sổ câu |
| 54 |
Sit down and I'll make you a nice cup of tea. Ngồi xuống đi, tôi sẽ pha cho bạn một tách trà ngon. |
Ngồi xuống đi, tôi sẽ pha cho bạn một tách trà ngon. | Lưu sổ câu |
| 55 |
The president will present the cup to the winners. Tổng thống sẽ trao cúp cho đội chiến thắng. |
Tổng thống sẽ trao cúp cho đội chiến thắng. | Lưu sổ câu |
| 56 |
Who won the cup this year? Năm nay ai đã giành cúp? |
Năm nay ai đã giành cúp? | Lưu sổ câu |
| 57 |
They were the first Turkish team to win a major cup. Họ là đội Thổ Nhĩ Kỳ đầu tiên giành cúp lớn. |
Họ là đội Thổ Nhĩ Kỳ đầu tiên giành cúp lớn. | Lưu sổ câu |
| 58 |
Customers don't like drinking out of plastic cups. Khách hàng không thích uống bằng cốc nhựa. |
Khách hàng không thích uống bằng cốc nhựa. | Lưu sổ câu |
| 59 |
I'm making tea. Can I pour you a cup? Tôi đang pha trà. Tôi có thể rót cho bạn một cốc được không? |
Tôi đang pha trà. Tôi có thể rót cho bạn một cốc được không? | Lưu sổ câu |
| 60 |
You sit down and I'll make you a nice cup of tea. Bạn ngồi xuống và tôi sẽ pha cho bạn một tách trà ngon. |
Bạn ngồi xuống và tôi sẽ pha cho bạn một tách trà ngon. | Lưu sổ câu |
| 61 |
They lost to Portugal in the World Cup quarter finals. Họ thua Bồ Đào Nha ở tứ kết World Cup. |
Họ thua Bồ Đào Nha ở tứ kết World Cup. | Lưu sổ câu |
| 62 |
Will Liverpool secure a place in next year's UEFA Cup? Liệu Liverpool có đảm bảo một suất tham dự UEFA Cup năm sau? |
Liệu Liverpool có đảm bảo một suất tham dự UEFA Cup năm sau? | Lưu sổ câu |
| 63 |
They were the surprise winners of last year's America's Cup. Họ đã bất ngờ giành chức vô địch America Cup năm ngoái. |
Họ đã bất ngờ giành chức vô địch America Cup năm ngoái. | Lưu sổ câu |
| 64 |
the Ryder Cup competition cuộc thi Ryder Cup |
cuộc thi Ryder Cup | Lưu sổ câu |
| 65 |
The team are ready for next week's World Cup clash with Italy. Toàn đội đã sẵn sàng cho cuộc đụng độ ở World Cup vào tuần tới với Ý. |
Toàn đội đã sẵn sàng cho cuộc đụng độ ở World Cup vào tuần tới với Ý. | Lưu sổ câu |