crush: Nghiền nát
Crush có thể mô tả hành động làm vỡ hoặc nghiền một vật thể thành các mảnh nhỏ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
crush
|
Phiên âm: /krʌʃ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nghiền nát, đè bẹp | Ngữ cảnh: Dùng khi ép hoặc đè vật gì đó đến biến dạng |
He crushed the can with his foot |
Anh ấy đã nghiền lon bằng chân |
| 2 |
Từ:
crush
|
Phiên âm: /krʌʃ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự nghiền nát, tình cảm thầm mến | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động nghiền nát hoặc cảm xúc yêu thích, say mê |
She has a crush on her classmate |
Cô ấy thầm thích bạn cùng lớp |
| 3 |
Từ:
crushed
|
Phiên âm: /krʌʃt/ | Loại từ: Tính từ/Động từ quá khứ | Nghĩa: Bị nghiền nát, thất vọng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc cảm xúc đã bị nghiền nát, thất vọng |
The crushed box contained broken items |
Chiếc hộp bị nghiền chứa những món đồ bị vỡ |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They crush the olives with a heavy wooden press. Họ ép nghiền ô-liu bằng một máy ép gỗ nặng. |
Họ ép nghiền ô-liu bằng một máy ép gỗ nặng. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Don't crush the box; it has flowers in it. Đừng làm bẹp cái hộp; bên trong có hoa. |
Đừng làm bẹp cái hộp; bên trong có hoa. | Lưu sổ câu |
| 3 |
I have a crush on you. Tôi cảm nắng bạn. |
Tôi cảm nắng bạn. | Lưu sổ câu |
| 4 |
A windmill is used to crush grain into flour. Cối xay gió dùng để nghiền ngũ cốc thành bột. |
Cối xay gió dùng để nghiền ngũ cốc thành bột. | Lưu sổ câu |
| 5 |
I think he has a crush on you. Tôi nghĩ anh ấy đang thầm thích bạn. |
Tôi nghĩ anh ấy đang thầm thích bạn. | Lưu sổ câu |
| 6 |
I'll crush the juice out of the oranges for you. Tôi sẽ vắt nước từ những quả cam cho bạn. |
Tôi sẽ vắt nước từ những quả cam cho bạn. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Bob has always had a crush on Lucy. Bob luôn thầm thích Lucy. |
Bob luôn thầm thích Lucy. | Lưu sổ câu |
| 8 |
A windmill is used to crush grain into flour. Cối xay gió dùng để nghiền ngũ cốc thành bột. |
Cối xay gió dùng để nghiền ngũ cốc thành bột. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Don't crush this box; there are flowers inside. Đừng làm bẹp cái hộp này; bên trong có hoa. |
Đừng làm bẹp cái hộp này; bên trong có hoa. | Lưu sổ câu |
| 10 |
This synthetic dress material does not crush. Chất liệu váy tổng hợp này không dễ bị nhăn. |
Chất liệu váy tổng hợp này không dễ bị nhăn. | Lưu sổ câu |
| 11 |
She had a huge crush on one of her teachers. Cô ấy từng thầm thích một giáo viên của mình. |
Cô ấy từng thầm thích một giáo viên của mình. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Three people were asphyxiated in the crush for last week's train. Ba người đã bị ngạt thở trong cảnh chen lấn lên tàu tuần trước. |
Ba người đã bị ngạt thở trong cảnh chen lấn lên tàu tuần trước. | Lưu sổ câu |
| 13 |
I couldn't find a way through the crush. Tôi không thể tìm được lối đi qua đám đông chen chúc. |
Tôi không thể tìm được lối đi qua đám đông chen chúc. | Lưu sổ câu |
| 14 |
Use a pestle and mortar to crush the spices. Dùng chày và cối để giã gia vị. |
Dùng chày và cối để giã gia vị. | Lưu sổ câu |
| 15 |
She had a crush on you, you know. Cô ấy từng thầm thích bạn đấy. |
Cô ấy từng thầm thích bạn đấy. | Lưu sổ câu |
| 16 |
Some synthetic materials do not crush easily. Một số vật liệu tổng hợp không dễ bị nhăn. |
Một số vật liệu tổng hợp không dễ bị nhăn. | Lưu sổ câu |
| 17 |
You can't crush so many people into the classroom. Bạn không thể nhét quá nhiều người vào lớp học như vậy. |
Bạn không thể nhét quá nhiều người vào lớp học như vậy. | Lưu sổ câu |
| 18 |
I couldn't get through the crush. Tôi không thể chen qua được đám đông. |
Tôi không thể chen qua được đám đông. | Lưu sổ câu |
| 19 |
It's just a schoolgirl crush. Chỉ là một sự cảm nắng tuổi học trò thôi. |
Chỉ là một sự cảm nắng tuổi học trò thôi. | Lưu sổ câu |
| 20 |
I had a huge crush on her. Tôi đã từng thầm thích cô ấy rất nhiều. |
Tôi đã từng thầm thích cô ấy rất nhiều. | Lưu sổ câu |
| 21 |
Huge hammers crush the rocks. Những chiếc búa lớn nghiền nát đá. |
Những chiếc búa lớn nghiền nát đá. | Lưu sổ câu |
| 22 |
She had a huge crush on her geography teacher. Cô ấy từng rất mê thầy giáo dạy địa lý của mình. |
Cô ấy từng rất mê thầy giáo dạy địa lý của mình. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The army was sent in to crush the rebellion. Quân đội được điều đến để đàn áp cuộc nổi dậy. |
Quân đội được điều đến để đàn áp cuộc nổi dậy. | Lưu sổ câu |
| 24 |
Troops were called in to crush/put down the revolt. Quân đội được điều động để dập tắt cuộc nổi loạn. |
Quân đội được điều động để dập tắt cuộc nổi loạn. | Lưu sổ câu |
| 25 |
It concerned her that Bess was developing a crush on Max. Cô ấy lo lắng khi Bess bắt đầu có cảm tình với Max. |
Cô ấy lo lắng khi Bess bắt đầu có cảm tình với Max. | Lưu sổ câu |
| 26 |
This machine is made to crush the rock into powder. Máy này được thiết kế để nghiền đá thành bột. |
Máy này được thiết kế để nghiền đá thành bột. | Lưu sổ câu |
| 27 |
The car was crushed under the truck. Chiếc xe bị nghiền nát dưới xe tải. |
Chiếc xe bị nghiền nát dưới xe tải. | Lưu sổ câu |
| 28 |
Several people were crushed to death in the accident. Một số người đã bị đè chết trong vụ tai nạn. |
Một số người đã bị đè chết trong vụ tai nạn. | Lưu sổ câu |
| 29 |
Add two cloves of crushed garlic to the dish. Thêm hai tép tỏi nghiền vào món ăn. |
Thêm hai tép tỏi nghiền vào món ăn. | Lưu sổ câu |
| 30 |
They crush olives to make oil. Họ nghiền ô liu để làm dầu. |
Họ nghiền ô liu để làm dầu. | Lưu sổ câu |
| 31 |
Prisoners were crushed into a small cell. Tù nhân bị dồn ép vào một phòng giam nhỏ. |
Tù nhân bị dồn ép vào một phòng giam nhỏ. | Lưu sổ câu |
| 32 |
She was crushed against the wall. Cô ấy bị ép chặt vào tường. |
Cô ấy bị ép chặt vào tường. | Lưu sổ câu |
| 33 |
She crushed the paper in her hand. Cô ấy vò nát tờ giấy trong tay. |
Cô ấy vò nát tờ giấy trong tay. | Lưu sổ câu |
| 34 |
The paper crushed easily in his fingers. Tờ giấy bị bóp nát dễ dàng trong tay anh ấy. |
Tờ giấy bị bóp nát dễ dàng trong tay anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 35 |
The army was sent to crush the rebellion. Quân đội được điều đến để dập tắt cuộc nổi dậy. |
Quân đội được điều đến để dập tắt cuộc nổi dậy. | Lưu sổ câu |
| 36 |
She felt crushed by the criticism. Cô ấy cảm thấy suy sụp vì lời chỉ trích. |
Cô ấy cảm thấy suy sụp vì lời chỉ trích. | Lưu sổ câu |
| 37 |
She went on stage and absolutely crushed it. Cô ấy lên sân khấu và biểu diễn cực kỳ xuất sắc. |
Cô ấy lên sân khấu và biểu diễn cực kỳ xuất sắc. | Lưu sổ câu |
| 38 |
His film is crushing it at the box office. Bộ phim của anh ấy đang cực kỳ thành công về doanh thu. |
Bộ phim của anh ấy đang cực kỳ thành công về doanh thu. | Lưu sổ câu |
| 39 |
He was crushed beneath a bus. Anh ấy bị đè dưới một chiếc xe buýt. |
Anh ấy bị đè dưới một chiếc xe buýt. | Lưu sổ câu |
| 40 |
His hand was crushed in the accident. Bàn tay anh ấy bị nghiền nát trong vụ tai nạn. |
Bàn tay anh ấy bị nghiền nát trong vụ tai nạn. | Lưu sổ câu |
| 41 |
She was crushed between two cars. Cô ấy bị kẹp giữa hai chiếc xe. |
Cô ấy bị kẹp giữa hai chiếc xe. | Lưu sổ câu |
| 42 |
Insects were crushed underfoot. Côn trùng bị giẫm nát dưới chân. |
Côn trùng bị giẫm nát dưới chân. | Lưu sổ câu |
| 43 |
Efforts to crush unrest led to civil war. Nỗ lực dập tắt bất ổn đã dẫn đến nội chiến. |
Nỗ lực dập tắt bất ổn đã dẫn đến nội chiến. | Lưu sổ câu |
| 44 |
The government crushed the uprising. Chính phủ đã đàn áp cuộc nổi dậy. |
Chính phủ đã đàn áp cuộc nổi dậy. | Lưu sổ câu |
| 45 |
Nothing could crush his spirit. Không gì có thể làm suy sụp tinh thần của anh ấy. |
Không gì có thể làm suy sụp tinh thần của anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 46 |
Their confidence could not be crushed. Sự tự tin của họ không thể bị dập tắt. |
Sự tự tin của họ không thể bị dập tắt. | Lưu sổ câu |
| 47 |
Crush the garlic finely before adding. Giã nhuyễn tỏi trước khi thêm vào. |
Giã nhuyễn tỏi trước khi thêm vào. | Lưu sổ câu |