Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

cruelly là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ cruelly trong tiếng Anh

cruelly /ˈkruːəli/
- Trạng từ : Một cách độc ác

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "cruelly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: cruel
Phiên âm: /ˈkruːəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Độc ác, tàn nhẫn Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động hoặc người gây đau khổ, không thương xót The dictator was known for his cruel policies
Vị nhà độc tài nổi tiếng với các chính sách tàn nhẫn
2 Từ: cruelly
Phiên âm: /ˈkruːəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách độc ác Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động được thực hiện một cách tàn nhẫn He was treated cruelly by his peers
Anh ấy đã bị đối xử một cách tàn nhẫn bởi bạn bè

Từ đồng nghĩa "cruelly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "cruelly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!