Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

crossing là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ crossing trong tiếng Anh

crossing /ˈkrɒsɪŋ/
- Danh từ : Chỗ băng qua, sự giao nhau

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "crossing"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: cross
Phiên âm: /krɒs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cây thánh giá, dấu thập Ngữ cảnh: Dùng để chỉ biểu tượng hình chữ thập hoặc dấu hiệu giao nhau A cross marks the cemetery entrance
Một cây thánh giá đánh dấu lối vào nghĩa trang
2 Từ: cross
Phiên âm: /krɒs/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Băng qua Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đi từ bên này sang bên kia He crossed the street carefully
Anh ấy băng qua đường một cách cẩn thận
3 Từ: crossing
Phiên âm: /ˈkrɒsɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chỗ băng qua, sự giao nhau Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nơi đường, sông, hay đường sắt giao nhau Use the pedestrian crossing to get across safely
Hãy sử dụng vạch sang đường để qua an toàn

Từ đồng nghĩa "crossing"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "crossing"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!