Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

cross là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ cross trong tiếng Anh

cross /krɒs/
- (n) (v) : cây Thánh Giá, nỗi thống khổ; sự băng qua; băng qua, vượt qua

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

cross: Băng qua, chéo

Cross có thể mô tả hành động đi từ phía này sang phía khác, hoặc sự giao nhau giữa hai đường.

  • She crossed the street carefully to avoid traffic. (Cô ấy băng qua đường một cách cẩn thận để tránh giao thông.)
  • The two roads cross at the corner of the park. (Hai con đường giao nhau ở góc công viên.)
  • He crossed his arms and waited for the answer. (Anh ấy khoanh tay và chờ đợi câu trả lời.)

Bảng biến thể từ "cross"

1 cross
Phiên âm: /krɒs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cây thánh giá, dấu thập Ngữ cảnh: Dùng để chỉ biểu tượng hình chữ thập hoặc dấu hiệu giao nhau

Ví dụ:

A cross marks the cemetery entrance

Một cây thánh giá đánh dấu lối vào nghĩa trang

2 cross
Phiên âm: /krɒs/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Băng qua Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đi từ bên này sang bên kia

Ví dụ:

He crossed the street carefully

Anh ấy băng qua đường một cách cẩn thận

3 crossing
Phiên âm: /ˈkrɒsɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chỗ băng qua, sự giao nhau Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nơi đường, sông, hay đường sắt giao nhau

Ví dụ:

Use the pedestrian crossing to get across safely

Hãy sử dụng vạch sang đường để qua an toàn

Danh sách câu ví dụ:

The devil lurks behind the cross.

Ma quỷ ẩn sau thánh giá.

Ôn tập Lưu sổ

Let's cross the bridge when we come to it.

Hãy để đến đó rồi tính.

Ôn tập Lưu sổ

Don't cross the bridge till you get to it.

Đừng lo chuyện chưa đến.

Ôn tập Lưu sổ

Don't cross the bridge till you come to it.

Đừng lo lắng trước khi chuyện xảy ra.

Ôn tập Lưu sổ

A pet lamb makes a cross ram.

Chiều chuộng từ nhỏ sẽ thành ngang bướng khi lớn.

Ôn tập Lưu sổ

Dot the i's and cross the t's.

Làm việc cẩn thận đến từng chi tiết.

Ôn tập Lưu sổ

Let us cross over the river and sit in the shade of the trees.

Hãy qua sông và ngồi dưới bóng cây.

Ôn tập Lưu sổ

No cross, no crown.

Không gian khổ, không vinh quang.

Ôn tập Lưu sổ

I'm going to get very cross before long.

Chẳng mấy chốc tôi sẽ nổi giận.

Ôn tập Lưu sổ

No one tried to cross the picket lines.

Không ai cố vượt qua hàng rào đình công.

Ôn tập Lưu sổ

The cross is the symbol of Christianity.

Thánh giá là biểu tượng của Kitô giáo.

Ôn tập Lưu sổ

He was cross at first, but later he relented.

Ban đầu anh ấy tức giận, nhưng sau đó dịu lại.

Ôn tập Lưu sổ

We used a plank to cross the ditch.

Chúng tôi dùng một tấm ván để qua mương.

Ôn tập Lưu sổ

The defendant broke down under cross-examination.

Bị cáo suy sụp khi bị thẩm vấn chéo.

Ôn tập Lưu sổ

The old man looked cross and unfriendly.

Ông lão trông cau có và không thân thiện.

Ôn tập Lưu sổ

He was awarded a cross for gallantry in combat.

Anh ấy được trao huân chương vì lòng dũng cảm trong chiến đấu.

Ôn tập Lưu sổ

Hold my hand while we cross the street.

Nắm tay tôi khi chúng ta qua đường.

Ôn tập Lưu sổ

Look about before you cross the street.

Hãy nhìn xung quanh trước khi qua đường.

Ôn tập Lưu sổ

You can cross the river by ferry.

Bạn có thể qua sông bằng phà.

Ôn tập Lưu sổ

It's not a good place to cross the road.

Đây không phải là chỗ thích hợp để qua đường.

Ôn tập Lưu sổ

Give me your hand while we cross the road.

Đưa tay cho tôi khi chúng ta qua đường.

Ôn tập Lưu sổ

We use a plank to cross the ditch.

Chúng tôi dùng một tấm ván để qua mương.

Ôn tập Lưu sổ

As soon as traffic slowed, I started to cross the road.

Ngay khi giao thông chậm lại, tôi bắt đầu băng qua đường.

Ôn tập Lưu sổ

I waved and she crossed over to me.

Tôi vẫy tay và cô ấy băng qua chỗ tôi.

Ôn tập Lưu sổ

He crossed over from the other side of the road.

Anh ấy băng qua từ phía bên kia đường.

Ôn tập Lưu sổ

We crossed from Dover to Calais.

Chúng tôi vượt biển từ Dover sang Calais.

Ôn tập Lưu sổ

She crossed to the other side of the room.

Cô ấy đi sang phía bên kia căn phòng.

Ôn tập Lưu sổ

You should look both ways before you cross the street.

Bạn nên nhìn hai bên trước khi băng qua đường.

Ôn tập Lưu sổ

We had to cross the sea to reach the island.

Chúng tôi phải vượt biển để đến hòn đảo.

Ôn tập Lưu sổ

We crossed France by train during our holiday.

Chúng tôi đi xuyên nước Pháp bằng tàu hỏa trong kỳ nghỉ.

Ôn tập Lưu sổ

The bridge crosses the River Dee.

Cây cầu bắc qua sông Dee.

Ôn tập Lưu sổ

He was caught trying to cross the border illegally.

Anh ta bị bắt khi đang cố vượt biên trái phép.

Ôn tập Lưu sổ

More than 150,000 people crossed the bridge that day.

Hơn 150.000 người đã qua cầu vào ngày hôm đó.

Ôn tập Lưu sổ

A look of annoyance crossed her face.

Một vẻ khó chịu thoáng qua trên khuôn mặt cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

They crossed the finishing line together in the race.

Họ cùng nhau vượt qua vạch đích trong cuộc đua.

Ôn tập Lưu sổ

He crossed over the road and joined me.

Anh ấy băng qua đường và đến chỗ tôi.

Ôn tập Lưu sổ

The roads cross just outside the town.

Các con đường giao nhau ngay bên ngoài thị trấn.

Ôn tập Lưu sổ

The straps cross over at the back and are tied at the waist.

Các dây đeo bắt chéo phía sau và được buộc ở eo.

Ôn tập Lưu sổ

He crossed his arms and waited.

Anh ấy khoanh tay và chờ đợi.

Ôn tập Lưu sổ

She sat with her legs crossed.

Cô ấy ngồi bắt chéo chân.

Ôn tập Lưu sổ

The flag has a design of two crossed keys.

Lá cờ có thiết kế hai chiếc chìa khóa bắt chéo.

Ôn tập Lưu sổ

She's very kind until you cross her.

Cô ấy rất tốt bụng cho đến khi bạn làm phật ý cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

A mule is produced by crossing a horse with a donkey.

Con la được tạo ra bằng cách lai ngựa với lừa.

Ôn tập Lưu sổ

He behaved like an army officer crossed with a professor.

Anh ta hành xử như sự kết hợp giữa sĩ quan quân đội và giáo sư.

Ôn tập Lưu sổ

Sissoko crossed the ball from the left.

Sissoko tạt bóng từ cánh trái.

Ôn tập Lưu sổ

He couldn't reach the line to cross the ball.

Anh ấy không thể tới biên để tạt bóng.

Ôn tập Lưu sổ

Make sure you cross your t’s carefully when writing.

Hãy đảm bảo bạn gạch chữ “t” cẩn thận khi viết.

Ôn tập Lưu sổ

He crossed the line by revealing private details.

Anh ta đã đi quá giới hạn khi tiết lộ thông tin riêng tư.

Ôn tập Lưu sổ

I'm crossing my fingers that my proposal will be accepted.

Tôi đang cầu mong đề xuất của mình được chấp nhận.

Ôn tập Lưu sổ

Keep your fingers crossed for good luck!

Hãy cầu may cho tôi nhé!

Ôn tập Lưu sổ

I swear it's true - cross my heart.

Tôi thề là thật - xin thề danh dự.

Ôn tập Lưu sổ

The idea never crossed my mind.

Ý nghĩ đó chưa bao giờ xuất hiện trong đầu tôi.

Ôn tập Lưu sổ

I hope I never cross her path again.

Tôi hy vọng không bao giờ gặp lại cô ấy nữa.

Ôn tập Lưu sổ

Our paths crossed again many years later.

Chúng tôi gặp lại nhau nhiều năm sau đó.

Ôn tập Lưu sổ

We must have got our wires crossed about the meeting.

Chắc chúng ta đã hiểu nhầm nhau về cuộc họp.

Ôn tập Lưu sổ

Children must learn to cross the road safely.

Trẻ em phải học cách qua đường an toàn.

Ôn tập Lưu sổ

Let's cross over while the road is clear.

Hãy băng qua khi đường còn trống.

Ôn tập Lưu sổ

They crossed from the USA into Canada.

Họ đi từ Mỹ sang Canada.

Ôn tập Lưu sổ

They were arrested while trying to cross the border.

Họ bị bắt khi đang cố vượt biên.

Ôn tập Lưu sổ

We crossed over the river into Sweden.

Chúng tôi vượt sông sang Thụy Điển.

Ôn tập Lưu sổ

A bridge crosses the river upstream.

Một cây cầu bắc qua sông ở phía thượng nguồn.

Ôn tập Lưu sổ

It was the first time she had crossed the Atlantic.

Đó là lần đầu cô ấy vượt Đại Tây Dương.

Ôn tập Lưu sổ

The ferry crosses from Portsmouth to Santander.

Phà đi từ Portsmouth sang Santander.

Ôn tập Lưu sổ

They crossed the mountains into Spain.

Họ vượt qua dãy núi để vào Tây Ban Nha.

Ôn tập Lưu sổ

You must be careful when crossing the road here.

Bạn phải cẩn thận khi qua đường ở đây.

Ôn tập Lưu sổ

Let's cross over now while the road is clear.

Hãy băng qua ngay bây giờ khi đường đã thông thoáng.

Ôn tập Lưu sổ