Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

crisply là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ crisply trong tiếng Anh

crisply /ˈkrɪspli/
- Trạng từ : Một cách giòn, sắc nét

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "crisply"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: crisp
Phiên âm: /krɪsp/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giòn, giòn tan Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả thực phẩm hoặc vật gì đó giòn, dễ gãy The fresh lettuce is crisp and delicious
Rau xà lách tươi giòn và ngon
2 Từ: crisply
Phiên âm: /ˈkrɪspli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách giòn, sắc nét Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hoặc cách trình bày rõ ràng, sắc sảo He spoke crisply during the meeting
Anh ấy đã nói một cách rõ ràng trong cuộc họp

Từ đồng nghĩa "crisply"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "crisply"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!