| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
crisis
|
Phiên âm: /ˈkraɪsɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuộc khủng hoảng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình trạng nguy hiểm hoặc khó khăn nghiêm trọng |
Ví dụ: The country is facing an economic crisis
Đất nước đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế |
Đất nước đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế |
| 2 |
2
crises
|
Phiên âm: /ˈkraɪsiːz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các cuộc khủng hoảng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều tình huống nguy hiểm hoặc khó khăn |
Ví dụ: The organization managed several crises last year
Tổ chức đã xử lý nhiều cuộc khủng hoảng trong năm ngoái |
Tổ chức đã xử lý nhiều cuộc khủng hoảng trong năm ngoái |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||