Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

crises là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ crises trong tiếng Anh

crises /ˈkraɪsiːz/
- Danh từ số nhiều : Các cuộc khủng hoảng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "crises"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: crisis
Phiên âm: /ˈkraɪsɪs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cuộc khủng hoảng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tình trạng nguy hiểm hoặc khó khăn nghiêm trọng The country is facing an economic crisis
Đất nước đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế
2 Từ: crises
Phiên âm: /ˈkraɪsiːz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các cuộc khủng hoảng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều tình huống nguy hiểm hoặc khó khăn The organization managed several crises last year
Tổ chức đã xử lý nhiều cuộc khủng hoảng trong năm ngoái

Từ đồng nghĩa "crises"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "crises"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!