| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
cricket
|
Phiên âm: /ˈkrɪkɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Môn cricket | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ môn thể thao |
Ví dụ: Cricket is popular in India
Cricket phổ biến ở Ấn Độ |
Cricket phổ biến ở Ấn Độ |
| 2 |
2
cricketer
|
Phiên âm: /ˈkrɪkɪtə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Vận động viên cricket | Ngữ cảnh: Dùng chỉ người chơi |
Ví dụ: He is a professional cricketer
Anh ấy là vận động viên cricket chuyên nghiệp |
Anh ấy là vận động viên cricket chuyên nghiệp |
| 3 |
3
cricketing
|
Phiên âm: /ˈkrɪkɪtɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về cricket | Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao |
Ví dụ: Cricketing nations compete here
Các quốc gia cricket thi đấu tại đây |
Các quốc gia cricket thi đấu tại đây |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||