Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

crews là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ crews trong tiếng Anh

crews /kruːz/
- Danh từ số nhiều : Các đội, các đoàn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "crews"

1 crew
Phiên âm: /kruː/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phi hành đoàn; đội ngũ Ngữ cảnh: Dùng cho nhóm làm việc chung (tàu, máy bay, phim trường)

Ví dụ:

The crew prepared for takeoff

Phi hành đoàn chuẩn bị cất cánh

2 crews
Phiên âm: /kruːz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các đội, các đoàn Ngữ cảnh: Dùng khi nhiều nhóm cùng hoạt động

Ví dụ:

Two crews worked on the project

Hai đội cùng làm dự án

3 crewman
Phiên âm: /ˈkruːmən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thành viên phi hành đoàn Ngữ cảnh: Dùng cho 1 cá nhân trong crew

Ví dụ:

A crewman reported the issue

Một thành viên phi hành đoàn báo sự cố

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!