crew: Phi hành đoàn; nhóm làm việc
Crew là danh từ chỉ nhóm người cùng làm việc, đặc biệt trên tàu, máy bay hoặc phim trường.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
crew
|
Phiên âm: /kruː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phi hành đoàn; đội ngũ | Ngữ cảnh: Dùng cho nhóm làm việc chung (tàu, máy bay, phim trường) |
Ví dụ: The crew prepared for takeoff
Phi hành đoàn chuẩn bị cất cánh |
Phi hành đoàn chuẩn bị cất cánh |
| 2 |
2
crews
|
Phiên âm: /kruːz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các đội, các đoàn | Ngữ cảnh: Dùng khi nhiều nhóm cùng hoạt động |
Ví dụ: Two crews worked on the project
Hai đội cùng làm dự án |
Hai đội cùng làm dự án |
| 3 |
3
crewman
|
Phiên âm: /ˈkruːmən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thành viên phi hành đoàn | Ngữ cảnh: Dùng cho 1 cá nhân trong crew |
Ví dụ: A crewman reported the issue
Một thành viên phi hành đoàn báo sự cố |
Một thành viên phi hành đoàn báo sự cố |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Crew members gathered on deck.
Các thành viên thủy thủ đoàn tập trung trên boong. |
Các thành viên thủy thủ đoàn tập trung trên boong. | |
| 2 |
All the men and women in the crew were safe.
Tất cả nam và nữ trong thủy thủ đoàn đều an toàn. |
Tất cả nam và nữ trong thủy thủ đoàn đều an toàn. | |
| 3 |
The crew of the plane instructed everyone to remain seated.
Phi hành đoàn yêu cầu mọi người tiếp tục ngồi yên. |
Phi hành đoàn yêu cầu mọi người tiếp tục ngồi yên. | |
| 4 |
There was a change of crew in Frankfurt.
Đã có sự thay đổi tổ bay ở Frankfurt. |
Đã có sự thay đổi tổ bay ở Frankfurt. | |
| 5 |
The officers and crew were ready for inspection.
Các sĩ quan và thủy thủ đoàn đã sẵn sàng để kiểm tra. |
Các sĩ quan và thủy thủ đoàn đã sẵn sàng để kiểm tra. | |
| 6 |
A film, camera, and TV crew arrived at the scene.
Một đoàn làm phim, quay phim và truyền hình đã đến hiện trường. |
Một đoàn làm phim, quay phim và truyền hình đã đến hiện trường. | |
| 7 |
A fire, emergency, and rescue crew was sent to the area.
Một đội cứu hỏa, khẩn cấp và cứu hộ đã được cử đến khu vực đó. |
Một đội cứu hỏa, khẩn cấp và cứu hộ đã được cử đến khu vực đó. | |
| 8 |
It took ambulance crews more than an hour to free them.
Các đội cứu thương mất hơn một giờ để giải cứu họ. |
Các đội cứu thương mất hơn một giờ để giải cứu họ. | |
| 9 |
Ten people answer to the crew chief.
Mười người chịu sự chỉ đạo của trưởng nhóm. |
Mười người chịu sự chỉ đạo của trưởng nhóm. | |
| 10 |
He is a member of the Cambridge crew.
Anh ấy là thành viên của đội chèo thuyền Cambridge. |
Anh ấy là thành viên của đội chèo thuyền Cambridge. | |
| 11 |
I’m thinking of going out for crew this semester.
Tôi đang nghĩ đến việc tham gia đội chèo thuyền trong học kỳ này. |
Tôi đang nghĩ đến việc tham gia đội chèo thuyền trong học kỳ này. | |
| 12 |
Fire crews were called to the scene.
Các đội cứu hỏa đã được gọi đến hiện trường. |
Các đội cứu hỏa đã được gọi đến hiện trường. | |
| 13 |
He crews for a billionaire on his yacht.
Anh ấy làm thủy thủ cho một tỷ phú trên du thuyền của ông ta. |
Anh ấy làm thủy thủ cho một tỷ phú trên du thuyền của ông ta. | |
| 14 |
The cast and crew of the movie are giving it their all.
Dàn diễn viên và đoàn làm phim đang dốc hết sức cho bộ phim. |
Dàn diễn viên và đoàn làm phim đang dốc hết sức cho bộ phim. | |
| 15 |
Fire crews were called to the house at around 5 o'clock.
Các đội cứu hỏa được gọi đến ngôi nhà vào khoảng 5 giờ. |
Các đội cứu hỏa được gọi đến ngôi nhà vào khoảng 5 giờ. | |
| 16 |
Maintenance crews have been working 18-hour shifts to repair the damage.
Các đội bảo trì đã làm việc theo ca 18 giờ để sửa chữa thiệt hại. |
Các đội bảo trì đã làm việc theo ca 18 giờ để sửa chữa thiệt hại. | |
| 17 |
The film crew and the actors had all left the studio by then.
Đến lúc đó, đoàn làm phim và các diễn viên đều đã rời khỏi trường quay. |
Đến lúc đó, đoàn làm phim và các diễn viên đều đã rời khỏi trường quay. | |
| 18 |
Our support crew followed behind in two Land Rovers.
Đội hỗ trợ của chúng tôi đi theo phía sau bằng hai chiếc Land Rover. |
Đội hỗ trợ của chúng tôi đi theo phía sau bằng hai chiếc Land Rover. | |
| 19 |
The house was soon besieged by TV crews and photographers.
Ngôi nhà nhanh chóng bị các đoàn truyền hình và nhiếp ảnh gia vây kín. |
Ngôi nhà nhanh chóng bị các đoàn truyền hình và nhiếp ảnh gia vây kín. | |
| 20 |
Two crews of six men carried out the work in shifts.
Hai đội, mỗi đội sáu người, đã thực hiện công việc theo ca. |
Hai đội, mỗi đội sáu người, đã thực hiện công việc theo ca. | |
| 21 |
We have camera crews from ABC, CBS, and NBC coming.
Chúng tôi có các đoàn quay phim từ ABC, CBS và NBC sắp đến. |
Chúng tôi có các đoàn quay phim từ ABC, CBS và NBC sắp đến. | |
| 22 |
They sent a maintenance and support crew.
Họ đã cử một đội bảo trì và hỗ trợ. |
Họ đã cử một đội bảo trì và hỗ trợ. | |
| 23 |
Let's get a crew together and go to the pub.
Hãy tụ tập một nhóm rồi đi quán rượu. |
Hãy tụ tập một nhóm rồi đi quán rượu. | |
| 24 |
We found him in the canteen with a crew of assorted computer geeks.
Chúng tôi tìm thấy anh ấy trong căng tin cùng một nhóm đủ kiểu dân mê máy tính. |
Chúng tôi tìm thấy anh ấy trong căng tin cùng một nhóm đủ kiểu dân mê máy tính. |