| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
creature
|
Phiên âm: /ˈkriːtʃər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sinh vật, loài vật | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ con vật hoặc sinh vật |
The forest is home to many mysterious creatures |
Rừng là nơi sinh sống của nhiều sinh vật bí ẩn |
| 2 |
Từ:
creatures
|
Phiên âm: /ˈkriːtʃərz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các sinh vật | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều sinh vật |
The ocean is full of fascinating creatures |
Đại dương đầy những sinh vật thú vị |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||