Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

creatures là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ creatures trong tiếng Anh

creatures /ˈkriːtʃərz/
- Danh từ số nhiều : Các sinh vật

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "creatures"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: creature
Phiên âm: /ˈkriːtʃər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sinh vật, loài vật Ngữ cảnh: Dùng để chỉ con vật hoặc sinh vật The forest is home to many mysterious creatures
Rừng là nơi sinh sống của nhiều sinh vật bí ẩn
2 Từ: creatures
Phiên âm: /ˈkriːtʃərz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các sinh vật Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều sinh vật The ocean is full of fascinating creatures
Đại dương đầy những sinh vật thú vị

Từ đồng nghĩa "creatures"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "creatures"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!