Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

creamy là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ creamy trong tiếng Anh

creamy /ˈkriːmi/
- Tính từ : Mịn như kem

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "creamy"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: cream
Phiên âm: /kriːm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kem Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thực phẩm dạng sệt làm từ sữa I like to put cream in my coffee
Tôi thích cho kem vào cà phê
2 Từ: creamy
Phiên âm: /ˈkriːmi/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mịn như kem Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả kết cấu mịn, mềm hoặc giàu chất béo The sauce is creamy and delicious
Nước sốt mịn và ngon

Từ đồng nghĩa "creamy"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "creamy"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!