cream: Kem, kem sữa
Cream là phần chất béo nổi lên trên bề mặt của sữa, hoặc là một loại thực phẩm chế biến từ sữa dùng trong món tráng miệng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
cream
|
Phiên âm: /kriːm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kem | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thực phẩm dạng sệt làm từ sữa |
I like to put cream in my coffee |
Tôi thích cho kem vào cà phê |
| 2 |
Từ:
creamy
|
Phiên âm: /ˈkriːmi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mịn như kem | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả kết cấu mịn, mềm hoặc giàu chất béo |
The sauce is creamy and delicious |
Nước sốt mịn và ngon |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The cat shuts its eyes while it steals cream. Con mèo nhắm mắt khi ăn trộm kem. |
Con mèo nhắm mắt khi ăn trộm kem. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Proverbs are the cream of a nation's thought. Tục ngữ là tinh hoa tư tưởng của một dân tộc. |
Tục ngữ là tinh hoa tư tưởng của một dân tộc. | Lưu sổ câu |
| 3 |
Ice cream is popular among children. Kem rất được trẻ em ưa chuộng. |
Kem rất được trẻ em ưa chuộng. | Lưu sổ câu |
| 4 |
I bought a brick of ice cream for Jimmy. Tôi mua một hộp kem cho Jimmy. |
Tôi mua một hộp kem cho Jimmy. | Lưu sổ câu |
| 5 |
She skimmed the milk of its cream. Cô ấy hớt lớp kem trên sữa. |
Cô ấy hớt lớp kem trên sữa. | Lưu sổ câu |
| 6 |
She ladled cream over her pudding. Cô ấy múc kem rưới lên bánh pudding. |
Cô ấy múc kem rưới lên bánh pudding. | Lưu sổ câu |
| 7 |
We smeared cream on our faces. Chúng tôi thoa kem lên mặt. |
Chúng tôi thoa kem lên mặt. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Our skin cream contains only natural ingredients. Kem dưỡng da của chúng tôi chỉ chứa thành phần tự nhiên. |
Kem dưỡng da của chúng tôi chỉ chứa thành phần tự nhiên. | Lưu sổ câu |
| 9 |
He dolloped whipped cream over the bread. Anh ấy phết một lớp kem tươi lên bánh mì. |
Anh ấy phết một lớp kem tươi lên bánh mì. | Lưu sổ câu |
| 10 |
What flavor of ice cream do you like? Bạn thích vị kem nào? |
Bạn thích vị kem nào? | Lưu sổ câu |
| 11 |
Please put cream in her coffee. Làm ơn cho kem vào cà phê của cô ấy. |
Làm ơn cho kem vào cà phê của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Butter is made from cream. Bơ được làm từ kem sữa. |
Bơ được làm từ kem sữa. | Lưu sổ câu |
| 13 |
She scooped ice cream into their bowls. Cô ấy múc kem vào bát của họ. |
Cô ấy múc kem vào bát của họ. | Lưu sổ câu |
| 14 |
We ate a tub of ice cream. Chúng tôi ăn hết một hộp kem. |
Chúng tôi ăn hết một hộp kem. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Would you like milk or cream in your coffee? Bạn muốn sữa hay kem trong cà phê? |
Bạn muốn sữa hay kem trong cà phê? | Lưu sổ câu |
| 16 |
After dinner, we had ice cream for dessert. Sau bữa tối, chúng tôi ăn kem tráng miệng. |
Sau bữa tối, chúng tôi ăn kem tráng miệng. | Lưu sổ câu |
| 17 |
This dish is delicious with cream. Món này rất ngon khi ăn kèm kem. |
Món này rất ngon khi ăn kèm kem. | Lưu sổ câu |
| 18 |
Rub the cream in with a circular motion. Xoa kem theo chuyển động tròn. |
Xoa kem theo chuyển động tròn. | Lưu sổ câu |
| 19 |
Strawberries and cream complement each other perfectly. Dâu tây và kem kết hợp với nhau hoàn hảo. |
Dâu tây và kem kết hợp với nhau hoàn hảo. | Lưu sổ câu |
| 20 |
He topped the cake with whipped cream. Anh ấy phủ kem tươi lên bánh. |
Anh ấy phủ kem tươi lên bánh. | Lưu sổ câu |
| 21 |
All exposed skin should be covered with protective cream. Tất cả vùng da hở nên được bôi kem bảo vệ. |
Tất cả vùng da hở nên được bôi kem bảo vệ. | Lưu sổ câu |
| 22 |
They had cake and ice cream at the party. Họ ăn bánh và kem tại bữa tiệc. |
Họ ăn bánh và kem tại bữa tiệc. | Lưu sổ câu |
| 23 |
Do you like cream in your coffee? Bạn có thích cho kem vào cà phê không? |
Bạn có thích cho kem vào cà phê không? | Lưu sổ câu |
| 24 |
With cream and sugar, please. Cho thêm kem và đường, làm ơn. |
Cho thêm kem và đường, làm ơn. | Lưu sổ câu |
| 25 |
Are there any takers for my home-made ice cream? Có ai muốn thử kem tự làm của tôi không? |
Có ai muốn thử kem tự làm của tôi không? | Lưu sổ câu |
| 26 |
The cream contains vitamin A to nourish the skin. Kem chứa vitamin A để nuôi dưỡng da. |
Kem chứa vitamin A để nuôi dưỡng da. | Lưu sổ câu |
| 27 |
This cream should help to relieve the pain. Loại kem này sẽ giúp giảm đau. |
Loại kem này sẽ giúp giảm đau. | Lưu sổ câu |
| 28 |
I'll get you some ice cream. Tôi sẽ lấy cho bạn ít kem. |
Tôi sẽ lấy cho bạn ít kem. | Lưu sổ câu |
| 29 |
The farmer churned the cream to butter. Người nông dân đánh kem sữa thành bơ. |
Người nông dân đánh kem sữa thành bơ. | Lưu sổ câu |
| 30 |
There are more ways of killing a cat than choking it with cream. Có nhiều cách để đạt mục đích chứ không chỉ một cách duy nhất. |
Có nhiều cách để đạt mục đích chứ không chỉ một cách duy nhất. | Lưu sổ câu |
| 31 |
We had strawberries and cream for dessert. Chúng tôi ăn dâu tây với kem tráng miệng. |
Chúng tôi ăn dâu tây với kem tráng miệng. | Lưu sổ câu |
| 32 |
She topped the cake with whipped cream. Cô ấy phủ kem tươi lên bánh. |
Cô ấy phủ kem tươi lên bánh. | Lưu sổ câu |
| 33 |
Add a dollop of fresh cream on top. Thêm một muỗng kem tươi lên trên. |
Thêm một muỗng kem tươi lên trên. | Lưu sổ câu |
| 34 |
We enjoyed scones with cream and jam. Chúng tôi thưởng thức bánh scone với kem và mứt. |
Chúng tôi thưởng thức bánh scone với kem và mứt. | Lưu sổ câu |
| 35 |
I asked for two coffees with cream. Tôi gọi hai ly cà phê có kem. |
Tôi gọi hai ly cà phê có kem. | Lưu sổ câu |
| 36 |
Would you like milk or cream in your coffee? Bạn muốn sữa hay kem trong cà phê? |
Bạn muốn sữa hay kem trong cà phê? | Lưu sổ câu |
| 37 |
They bought some cream cakes for the party. Họ mua bánh kem cho bữa tiệc. |
Họ mua bánh kem cho bữa tiệc. | Lưu sổ câu |
| 38 |
She loves chocolate and peppermint creams. Cô ấy thích kẹo kem sô-cô-la và bạc hà. |
Cô ấy thích kẹo kem sô-cô-la và bạc hà. | Lưu sổ câu |
| 39 |
She uses moisturizing cream every day. Cô ấy dùng kem dưỡng ẩm mỗi ngày. |
Cô ấy dùng kem dưỡng ẩm mỗi ngày. | Lưu sổ câu |
| 40 |
Put a little antiseptic cream on the grazed skin. Bôi một ít kem sát trùng lên vùng da bị trầy. |
Bôi một ít kem sát trùng lên vùng da bị trầy. | Lưu sổ câu |
| 41 |
The doctor prescribed a topical antibiotic cream. Bác sĩ kê một loại kem kháng sinh bôi ngoài. |
Bác sĩ kê một loại kem kháng sinh bôi ngoài. | Lưu sổ câu |
| 42 |
She bought an anti-ageing cream. Cô ấy mua kem chống lão hóa. |
Cô ấy mua kem chống lão hóa. | Lưu sổ câu |
| 43 |
Use a cream cleaner to remove the stain. Dùng chất tẩy dạng kem để làm sạch vết bẩn. |
Dùng chất tẩy dạng kem để làm sạch vết bẩn. | Lưu sổ câu |
| 44 |
Do you have this blouse in cream? Bạn có chiếc áo này màu kem không? |
Bạn có chiếc áo này màu kem không? | Lưu sổ câu |
| 45 |
She wore an eye-catching outfit of cream and black. Cô ấy mặc bộ đồ màu kem và đen rất nổi bật. |
Cô ấy mặc bộ đồ màu kem và đen rất nổi bật. | Lưu sổ câu |
| 46 |
The walls were painted a warm shade of cream. Các bức tường được sơn màu kem ấm. |
Các bức tường được sơn màu kem ấm. | Lưu sổ câu |
| 47 |
Only the cream of New York society attended the event. Chỉ giới thượng lưu New York tham dự sự kiện. |
Chỉ giới thượng lưu New York tham dự sự kiện. | Lưu sổ câu |
| 48 |
This film is the cream of the crop this season. Bộ phim này là xuất sắc nhất mùa này. |
Bộ phim này là xuất sắc nhất mùa này. | Lưu sổ câu |
| 49 |
She looked like a cat that’s got the cream, smiling with satisfaction. Cô ấy trông như mèo vớ được mỡ, cười đầy mãn nguyện. |
Cô ấy trông như mèo vớ được mỡ, cười đầy mãn nguyện. | Lưu sổ câu |
| 50 |
She piled great dollops of cream onto her apple pie. Cô ấy cho rất nhiều kem lên bánh táo. |
Cô ấy cho rất nhiều kem lên bánh táo. | Lưu sổ câu |
| 51 |
This cream has gone off. Kem này đã bị hỏng. |
Kem này đã bị hỏng. | Lưu sổ câu |
| 52 |
Whisk the cream and icing sugar together. Đánh đều kem với đường bột. |
Đánh đều kem với đường bột. | Lưu sổ câu |
| 53 |
This cream's gone off! Loại kem này hết sạch! |
Loại kem này hết sạch! | Lưu sổ câu |