Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

crazily là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ crazily trong tiếng Anh

crazily /ˈkreɪzɪli/
- Trạng từ : Một cách điên rồ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "crazily"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: crazy
Phiên âm: /ˈkreɪzi/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Điên, ngớ ngẩn Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người hoặc hành động phi lý, lập dị He has a crazy idea for a new business
Anh ấy có một ý tưởng điên rồ cho doanh nghiệp mới
2 Từ: crazily
Phiên âm: /ˈkreɪzɪli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách điên rồ Ngữ cảnh: Dùng khi hành động được thực hiện theo cách lập dị hoặc phi lý She danced crazily at the party
Cô ấy nhảy một cách điên rồ tại bữa tiệc
3 Từ: craziness
Phiên âm: /ˈkreɪzinəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự điên rồ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tính chất hoặc trạng thái lập dị, phi lý The craziness of the plan surprised everyone
Sự điên rồ của kế hoạch khiến mọi người ngạc nhiên

Từ đồng nghĩa "crazily"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "crazily"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!