Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

crawled là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ crawled trong tiếng Anh

crawled /krɔːld/
- V-ed : Đã bò; đã trườn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "crawled"

1 crawl
Phiên âm: /krɔːl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Bò; trườn; lê bước Ngữ cảnh: Dùng mô tả chuyển động chậm, sát đất hoặc khó khăn

Ví dụ:

The baby crawled on the floor

Em bé bò trên sàn

2 crawling
Phiên âm: /ˈkrɔːlɪŋ/ Loại từ: V-ing Nghĩa: Đang bò; di chuyển chậm Ngữ cảnh: Dùng khi tốc độ tiến rất chậm

Ví dụ:

Traffic is crawling today

Giao thông hôm nay đang nhích từng chút

3 crawled
Phiên âm: /krɔːld/ Loại từ: V-ed Nghĩa: Đã bò; đã trườn Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả hành động bò đã hoàn thành

Ví dụ:

He crawled out of the tent

Anh ấy bò ra khỏi lều

4 crawl
Phiên âm: /krɔːl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kiểu bơi trườn sấp Ngữ cảnh: Dùng trong bộ môn bơi lội

Ví dụ:

He won the 100m crawl

Anh ấy thắng ở nội dung bơi trườn sấp

5 crawler
Phiên âm: /ˈkrɔːlər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sinh vật/động vật bò; trình thu thập dữ liệu Ngữ cảnh: Dùng mô tả sinh vật bò hoặc chương trình quét dữ liệu web

Ví dụ:

A web crawler scans websites for data

Trình thu thập dữ liệu quét các trang web để lấy thông tin

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!