crawl: Bò; trườn; di chuyển chậm
Crawl là động từ chỉ hành động di chuyển sát mặt đất bằng tay và chân, hoặc di chuyển chậm chạp; là danh từ chỉ kiểu bơi trườn sấp.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
crawl
|
Phiên âm: /krɔːl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bò; trườn; lê bước | Ngữ cảnh: Dùng mô tả chuyển động chậm, sát đất hoặc khó khăn |
Ví dụ: The baby crawled on the floor
Em bé bò trên sàn |
Em bé bò trên sàn |
| 2 |
2
crawling
|
Phiên âm: /ˈkrɔːlɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang bò; di chuyển chậm | Ngữ cảnh: Dùng khi tốc độ tiến rất chậm |
Ví dụ: Traffic is crawling today
Giao thông hôm nay đang nhích từng chút |
Giao thông hôm nay đang nhích từng chút |
| 3 |
3
crawled
|
Phiên âm: /krɔːld/ | Loại từ: V-ed | Nghĩa: Đã bò; đã trườn | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả hành động bò đã hoàn thành |
Ví dụ: He crawled out of the tent
Anh ấy bò ra khỏi lều |
Anh ấy bò ra khỏi lều |
| 4 |
4
crawl
|
Phiên âm: /krɔːl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kiểu bơi trườn sấp | Ngữ cảnh: Dùng trong bộ môn bơi lội |
Ví dụ: He won the 100m crawl
Anh ấy thắng ở nội dung bơi trườn sấp |
Anh ấy thắng ở nội dung bơi trườn sấp |
| 5 |
5
crawler
|
Phiên âm: /ˈkrɔːlər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sinh vật/động vật bò; trình thu thập dữ liệu | Ngữ cảnh: Dùng mô tả sinh vật bò hoặc chương trình quét dữ liệu web |
Ví dụ: A web crawler scans websites for data
Trình thu thập dữ liệu quét các trang web để lấy thông tin |
Trình thu thập dữ liệu quét các trang web để lấy thông tin |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Our baby is just starting to crawl.
Em bé của chúng ta mới bắt đầu biết bò. |
Em bé của chúng ta mới bắt đầu biết bò. | |
| 2 |
A man was crawling away from the burning wreckage.
Một người đàn ông đang bò ra khỏi đống đổ nát đang cháy. |
Một người đàn ông đang bò ra khỏi đống đổ nát đang cháy. | |
| 3 |
She crawled under the fence.
Cô ấy bò dưới hàng rào. |
Cô ấy bò dưới hàng rào. | |
| 4 |
There's a spider crawling up your leg.
Có một con nhện bò lên chân bạn. |
Có một con nhện bò lên chân bạn. | |
| 5 |
The traffic was crawling along.
Xe cộ đông đúc. |
Xe cộ đông đúc. | |
| 6 |
The weeks crawled by.
Nhiều tuần trôi qua. |
Nhiều tuần trôi qua. | |
| 7 |
She's always crawling to the boss.
Cô ấy luôn bò đến chỗ ông chủ. |
Cô ấy luôn bò đến chỗ ông chủ. | |
| 8 |
Just the sight of him makes my skin crawl.
Chỉ cần nhìn thấy anh ấy thôi cũng khiến tôi nổi da gà. |
Chỉ cần nhìn thấy anh ấy thôi cũng khiến tôi nổi da gà. | |
| 9 |
As night fell, we managed to crawl back to our lines.
Khi màn đêm buông xuống, chúng tôi cố gắng bò trở lại hàng của mình. |
Khi màn đêm buông xuống, chúng tôi cố gắng bò trở lại hàng của mình. | |
| 10 |
Has the baby started to crawl yet?
Bé đã bắt đầu biết bò chưa? |
Bé đã bắt đầu biết bò chưa? | |
| 11 |
We spent an hour crawling around on our hands and knees looking for the key.
Chúng tôi đã dành một giờ đồng hồ trườn trên tay và đầu gối để tìm chìa khóa. |
Chúng tôi đã dành một giờ đồng hồ trườn trên tay và đầu gối để tìm chìa khóa. | |
| 12 |
She was forced to crawl along through the thickening mist.
Cô buộc phải bò qua màn sương dày đặc. |
Cô buộc phải bò qua màn sương dày đặc. | |
| 13 |
The traffic was crawling as I left the city.
Xe cộ đông đúc khi tôi rời thành phố. |
Xe cộ đông đúc khi tôi rời thành phố. | |
| 14 |
The taxi crawled to a halt.
Chiếc taxi dừng lại. |
Chiếc taxi dừng lại. | |
| 15 |
There's a spider crawling up your leg.
Có một con nhện bò lên chân bạn. |
Có một con nhện bò lên chân bạn. | |
| 16 |
She's always crawling to the boss.
Cô ấy luôn bò đến chỗ ông chủ. |
Cô ấy luôn bò đến chỗ ông chủ. | |
| 17 |
When he won the lottery, all sorts of distant relatives came out of the woodwork.
Khi ông trúng số, tất cả các loại họ hàng xa đều thoát ra khỏi nghề mộc. |
Khi ông trúng số, tất cả các loại họ hàng xa đều thoát ra khỏi nghề mộc. |