Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

crashing là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ crashing trong tiếng Anh

crashing /ˈkræʃɪŋ/
- Động từ (V-ing) : Đang va chạm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "crashing"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: crash
Phiên âm: /kræʃ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Va chạm, đâm sầm Ngữ cảnh: Dùng khi vật thể đột ngột va vào vật khác The car crashed into a tree
Xe hơi đâm vào cây
2 Từ: crash
Phiên âm: /kræʃ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tai nạn Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự va chạm hoặc tai nạn There was a crash on the highway
Có một vụ tai nạn trên đường cao tốc
3 Từ: crashing
Phiên âm: /ˈkræʃɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang va chạm Ngữ cảnh: Dùng khi hành động va chạm đang diễn ra The plane was crashing into the mountains
Máy bay đang lao vào núi

Từ đồng nghĩa "crashing"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "crashing"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!