crack: Vết nứt
Crack là một vết nứt hoặc vết vỡ trên bề mặt của vật liệu như kính, gỗ hoặc bê tông.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
crack
|
Phiên âm: /kræk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nứt, vỡ | Ngữ cảnh: Dùng khi vật thể bị hỏng, tạo ra vết nứt |
The glass cracked when it fell |
Cái cốc bị nứt khi rơi |
| 2 |
Từ:
crack
|
Phiên âm: /kræk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vết nứt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vết nứt trên bề mặt |
There is a crack in the wall |
Có một vết nứt trên tường |
| 3 |
Từ:
cracking
|
Phiên âm: /ˈkrækɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang nứt, vỡ | Ngữ cảnh: Dùng khi hành động nứt vỡ đang diễn ra |
The ice is cracking under our feet |
Băng đang nứt dưới chân chúng tôi |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He that would eat the kernel must crack the nut. Ai muốn ăn nhân thì phải đập vỡ vỏ. |
Ai muốn ăn nhân thì phải đập vỡ vỏ. | Lưu sổ câu |
| 2 |
He that will eat the nut must first crack the shell. Muốn ăn hạt thì phải đập vỡ vỏ trước. |
Muốn ăn hạt thì phải đập vỡ vỏ trước. | Lưu sổ câu |
| 3 |
The drug is variously known as crack or freebase. Loại ma túy này còn được gọi là crack hoặc freebase. |
Loại ma túy này còn được gọi là crack hoặc freebase. | Lưu sổ câu |
| 4 |
The code was difficult to crack. Mật mã rất khó giải. |
Mật mã rất khó giải. | Lưu sổ câu |
| 5 |
I noticed a crack in the ceiling. Tôi nhận thấy một vết nứt trên trần nhà. |
Tôi nhận thấy một vết nứt trên trần nhà. | Lưu sổ câu |
| 6 |
There's a crack in this cup. Cái cốc này có một vết nứt. |
Cái cốc này có một vết nứt. | Lưu sổ câu |
| 7 |
A fine crack ran up the wall. Một vết nứt nhỏ chạy dọc lên tường. |
Một vết nứt nhỏ chạy dọc lên tường. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The X-ray showed a crack in one rib. Ảnh X-quang cho thấy một xương sườn bị rạn. |
Ảnh X-quang cho thấy một xương sườn bị rạn. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The rainwater dripped through a crack in the ceiling. Nước mưa nhỏ giọt qua một vết nứt trên trần nhà. |
Nước mưa nhỏ giọt qua một vết nứt trên trần nhà. | Lưu sổ câu |
| 10 |
It is a tough nut for him to crack. Đó là vấn đề khó nhằn đối với anh ấy. |
Đó là vấn đề khó nhằn đối với anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 11 |
It is a hard nut for him to crack. Đó là một bài toán khó đối với anh ấy. |
Đó là một bài toán khó đối với anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 12 |
We can crack nuts with nutcrackers. Chúng ta có thể đập hạt bằng kìm kẹp hạt. |
Chúng ta có thể đập hạt bằng kìm kẹp hạt. | Lưu sổ câu |
| 13 |
He hammered the wedge into the crack in the stone. Anh ấy đóng cái nêm vào khe nứt trong tảng đá. |
Anh ấy đóng cái nêm vào khe nứt trong tảng đá. | Lưu sổ câu |
| 14 |
There's a crack in everything. That's how the light gets in. Trong mọi thứ đều có vết nứt. Đó là cách ánh sáng lọt vào. |
Trong mọi thứ đều có vết nứt. Đó là cách ánh sáng lọt vào. | Lưu sổ câu |
| 15 |
With that crack in it, the vase is worth practically nothing. Với vết nứt đó, chiếc bình hầu như không còn giá trị. |
Với vết nứt đó, chiếc bình hầu như không còn giá trị. | Lưu sổ câu |
| 16 |
You can squeeze through a crack if your head can. Nếu đầu bạn lọt qua, bạn có thể chui qua khe hở. |
Nếu đầu bạn lọt qua, bạn có thể chui qua khe hở. | Lưu sổ câu |
| 17 |
Kathryn had seen him through a crack in the curtains. Kathryn đã nhìn thấy anh ta qua một khe hở trên rèm. |
Kathryn đã nhìn thấy anh ta qua một khe hở trên rèm. | Lưu sổ câu |
| 18 |
It isn't the crack of doom. Đó không phải là tiếng sét ngày tận thế. |
Đó không phải là tiếng sét ngày tận thế. | Lưu sổ câu |
| 19 |
I must fill that crack in the wall. Tôi phải trám vết nứt đó trên tường. |
Tôi phải trám vết nứt đó trên tường. | Lưu sổ câu |
| 20 |
The door opened just a crack. Cánh cửa chỉ hé mở một chút. |
Cánh cửa chỉ hé mở một chút. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The government is determined to crack down on terrorism. Chính phủ quyết tâm trấn áp khủng bố. |
Chính phủ quyết tâm trấn áp khủng bố. | Lưu sổ câu |
| 22 |
He's a tough nut to crack. Anh ta là người khó đối phó. |
Anh ta là người khó đối phó. | Lưu sổ câu |
| 23 |
She is a crack shot with a rifle. Cô ấy là tay súng cừ khôi với súng trường. |
Cô ấy là tay súng cừ khôi với súng trường. | Lưu sổ câu |
| 24 |
Don't pour hot water into the glass or it will crack. Đừng đổ nước nóng vào cốc kẻo nó nứt. |
Đừng đổ nước nóng vào cốc kẻo nó nứt. | Lưu sổ câu |
| 25 |
For the first time her veneer of politeness began to crack. Lần đầu tiên lớp vỏ lịch sự của cô bắt đầu rạn nứt. |
Lần đầu tiên lớp vỏ lịch sự của cô bắt đầu rạn nứt. | Lưu sổ câu |
| 26 |
On two occasions she had peeked at him through a crack in the wall. Hai lần cô đã nhìn trộm anh qua một khe nứt trên tường. |
Hai lần cô đã nhìn trộm anh qua một khe nứt trên tường. | Lưu sổ câu |
| 27 |
Don't put boiling water in the glass or it will crack. Đừng đổ nước sôi vào cốc kẻo nó nứt. |
Đừng đổ nước sôi vào cốc kẻo nó nứt. | Lưu sổ câu |
| 28 |
The pressure of the water caused the wall of the dam to crack. Áp lực của nước khiến tường đập bị nứt. |
Áp lực của nước khiến tường đập bị nứt. | Lưu sổ câu |
| 29 |
The ice cracked as I stepped onto it. Băng nứt ra khi tôi bước lên. |
Băng nứt ra khi tôi bước lên. | Lưu sổ câu |
| 30 |
He has cracked a bone in his arm. Anh ấy bị nứt một xương ở tay. |
Anh ấy bị nứt một xương ở tay. | Lưu sổ câu |
| 31 |
A chunk of the cliff had cracked off in a storm. Một phần vách đá đã vỡ ra trong cơn bão. |
Một phần vách đá đã vỡ ra trong cơn bão. | Lưu sổ câu |
| 32 |
His face cracked into a smile. Khuôn mặt anh ấy bỗng nở nụ cười. |
Khuôn mặt anh ấy bỗng nở nụ cười. | Lưu sổ câu |
| 33 |
He tried to crack a nut with his teeth. Anh ấy cố dùng răng để bẻ hạt. |
Anh ấy cố dùng răng để bẻ hạt. | Lưu sổ câu |
| 34 |
She cracked an egg into the pan. Cô ấy đập trứng vào chảo. |
Cô ấy đập trứng vào chảo. | Lưu sổ câu |
| 35 |
I cracked my head on the low ceiling. Tôi đập đầu vào trần nhà thấp. |
Tôi đập đầu vào trần nhà thấp. | Lưu sổ câu |
| 36 |
He cracked me on the head with a ruler. Anh ta đánh vào đầu tôi bằng thước. |
Anh ta đánh vào đầu tôi bằng thước. | Lưu sổ câu |
| 37 |
A shot cracked across the ridge. Một phát súng vang lên trên sườn đồi. |
Một phát súng vang lên trên sườn đồi. | Lưu sổ câu |
| 38 |
He cracked his whip and galloped away. Anh ta quất roi và phi ngựa đi. |
Anh ta quất roi và phi ngựa đi. | Lưu sổ câu |
| 39 |
In a voice cracking with emotion, he told us of his son's death. Với giọng nghẹn ngào, anh ấy kể về cái chết của con trai mình. |
Với giọng nghẹn ngào, anh ấy kể về cái chết của con trai mình. | Lưu sổ câu |
| 40 |
Things are terrible at work and people are cracking under the strain. Công việc rất tệ và mọi người đang suy sụp vì áp lực. |
Công việc rất tệ và mọi người đang suy sụp vì áp lực. | Lưu sổ câu |
| 41 |
They questioned him for days before he finally cracked. Họ thẩm vấn anh ta nhiều ngày trước khi anh ta chịu khai. |
Họ thẩm vấn anh ta nhiều ngày trước khi anh ta chịu khai. | Lưu sổ câu |
| 42 |
The old institutions are slowly cracking. Các thể chế cũ đang dần sụp đổ. |
Các thể chế cũ đang dần sụp đổ. | Lưu sổ câu |
| 43 |
Experts managed to crack the enemy’s code. Các chuyên gia đã giải mã được mật mã của đối phương. |
Các chuyên gia đã giải mã được mật mã của đối phương. | Lưu sổ câu |
| 44 |
After a year in this job, I think I've got it cracked. Sau một năm làm việc này, tôi nghĩ mình đã nắm được rồi. |
Sau một năm làm việc này, tôi nghĩ mình đã nắm được rồi. | Lưu sổ câu |
| 45 |
Police have cracked a major drugs ring. Cảnh sát đã triệt phá một đường dây ma túy lớn. |
Cảnh sát đã triệt phá một đường dây ma túy lớn. | Lưu sổ câu |
| 46 |
This entertainer can crack wise with the best of them. Người biểu diễn này có thể pha trò rất duyên. |
Người biểu diễn này có thể pha trò rất duyên. | Lưu sổ câu |
| 47 |
There's a lot to be done, so let's get cracking. Còn nhiều việc phải làm, bắt tay vào thôi. |
Còn nhiều việc phải làm, bắt tay vào thôi. | Lưu sổ câu |
| 48 |
He's not nearly such a good writer as he's cracked up to be. Anh ta không giỏi viết như người ta vẫn tưởng. |
Anh ta không giỏi viết như người ta vẫn tưởng. | Lưu sổ câu |
| 49 |
The dish had cracked quite badly. Cái đĩa đã bị nứt khá nặng. |
Cái đĩa đã bị nứt khá nặng. | Lưu sổ câu |
| 50 |
The leather had cracked after years of use. Da đã bị nứt sau nhiều năm sử dụng. |
Da đã bị nứt sau nhiều năm sử dụng. | Lưu sổ câu |
| 51 |
He stood up suddenly, cracking his head on the low ceiling. Anh ấy đứng bật dậy và đập đầu vào trần thấp. |
Anh ấy đứng bật dậy và đập đầu vào trần thấp. | Lưu sổ câu |
| 52 |
As I leapt up, I cracked my skull on a beam and passed out. Khi bật dậy, tôi đập đầu vào xà và ngất đi. |
Khi bật dậy, tôi đập đầu vào xà và ngất đi. | Lưu sổ câu |
| 53 |
He is under a lot of pressure but is showing no signs of cracking. Anh ấy chịu nhiều áp lực nhưng chưa có dấu hiệu suy sụp. |
Anh ấy chịu nhiều áp lực nhưng chưa có dấu hiệu suy sụp. | Lưu sổ câu |
| 54 |
The stresses of her job became too great and she finally cracked. Áp lực công việc quá lớn khiến cô ấy cuối cùng suy sụp. |
Áp lực công việc quá lớn khiến cô ấy cuối cùng suy sụp. | Lưu sổ câu |
| 55 |
‘How's the investigation going?’ ‘I think we've cracked it.’ “Cuộc điều tra thế nào rồi?” “Tôi nghĩ chúng ta đã phá án rồi.” |
“Cuộc điều tra thế nào rồi?” “Tôi nghĩ chúng ta đã phá án rồi.” | Lưu sổ câu |
| 56 |
A team of experts finally cracked the code. Một nhóm chuyên gia cuối cùng đã giải mã được mật mã. |
Một nhóm chuyên gia cuối cùng đã giải mã được mật mã. | Lưu sổ câu |
| 57 |
We need more solid evidence if we're going to crack the case. Chúng ta cần thêm bằng chứng chắc chắn nếu muốn phá án. |
Chúng ta cần thêm bằng chứng chắc chắn nếu muốn phá án. | Lưu sổ câu |
| 58 |
‘How's the investigation going?’ ‘I think we've cracked it.’ "Cuộc điều tra diễn ra như thế nào?" "Tôi nghĩ rằng chúng tôi đã phá vỡ nó." |
"Cuộc điều tra diễn ra như thế nào?" "Tôi nghĩ rằng chúng tôi đã phá vỡ nó." | Lưu sổ câu |
| 59 |
We need some more solid evidence if we're going to crack the case. Chúng tôi cần một số bằng chứng chắc chắn hơn nếu chúng tôi sẽ phá án. |
Chúng tôi cần một số bằng chứng chắc chắn hơn nếu chúng tôi sẽ phá án. | Lưu sổ câu |