| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
cow
|
Phiên âm: /kaʊ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Con bò | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ động vật nuôi lấy sữa hoặc thịt |
The cow is grazing in the field |
Con bò đang gặm cỏ trên đồng |
| 2 |
Từ:
cows
|
Phiên âm: /kaʊz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các con bò | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều con bò |
There are ten cows in the barn |
Có mười con bò trong chuồng |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||