Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

cows là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ cows trong tiếng Anh

cows /kaʊz/
- Danh từ số nhiều : Các con bò

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "cows"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: cow
Phiên âm: /kaʊ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Con bò Ngữ cảnh: Dùng để chỉ động vật nuôi lấy sữa hoặc thịt The cow is grazing in the field
Con bò đang gặm cỏ trên đồng
2 Từ: cows
Phiên âm: /kaʊz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các con bò Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều con bò There are ten cows in the barn
Có mười con bò trong chuồng

Từ đồng nghĩa "cows"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "cows"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!