cow: Con bò
Cow là loài động vật nuôi được biết đến với việc cung cấp sữa và thịt.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
cow
|
Phiên âm: /kaʊ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Con bò | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ động vật nuôi lấy sữa hoặc thịt |
The cow is grazing in the field |
Con bò đang gặm cỏ trên đồng |
| 2 |
Từ:
cows
|
Phiên âm: /kaʊz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các con bò | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều con bò |
There are ten cows in the barn |
Có mười con bò trong chuồng |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Many a good cow hath a bad calf. Nhiều con bò tốt vẫn có bê xấu. |
Nhiều con bò tốt vẫn có bê xấu. | Lưu sổ câu |
| 2 |
You cannot sell the cow and sup the milk. Bạn không thể bán bò mà vẫn muốn uống sữa của nó. |
Bạn không thể bán bò mà vẫn muốn uống sữa của nó. | Lưu sổ câu |
| 3 |
Not all butter that the cow yields. Không phải mọi thứ bò cho ra đều là bơ (ý nói không phải mọi thứ đều tốt). |
Không phải mọi thứ bò cho ra đều là bơ (ý nói không phải mọi thứ đều tốt). | Lưu sổ câu |
| 4 |
If you sell the cow, you sell her milk too. Nếu bán bò thì cũng bán luôn sữa của nó. |
Nếu bán bò thì cũng bán luôn sữa của nó. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Like cow, like calf. Mẹ nào con nấy. |
Mẹ nào con nấy. | Lưu sổ câu |
| 6 |
The cow knows not what her tail is worth until she has lost it. Con bò chỉ biết giá trị cái đuôi khi đã mất nó (mất rồi mới tiếc). |
Con bò chỉ biết giá trị cái đuôi khi đã mất nó (mất rồi mới tiếc). | Lưu sổ câu |
| 7 |
The cow that’s first up gets the first of the dew. Ai dậy sớm thì được hưởng lợi trước. |
Ai dậy sớm thì được hưởng lợi trước. | Lưu sổ câu |
| 8 |
She bailed a cow up for milking. Cô ấy giữ con bò lại để vắt sữa. |
Cô ấy giữ con bò lại để vắt sữa. | Lưu sổ câu |
| 9 |
It's been a cow of a day. Hôm nay đúng là một ngày tồi tệ. |
Hôm nay đúng là một ngày tồi tệ. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The cow answered to its cowboy's touch. Con bò phản ứng theo hiệu lệnh của người chăn bò. |
Con bò phản ứng theo hiệu lệnh của người chăn bò. | Lưu sổ câu |
| 11 |
A cow ruminates its food. Con bò nhai lại thức ăn. |
Con bò nhai lại thức ăn. | Lưu sổ câu |
| 12 |
We watched the cow suckling her calves. Chúng tôi nhìn con bò cho bê bú. |
Chúng tôi nhìn con bò cho bê bú. | Lưu sổ câu |
| 13 |
The cow is expected to calve next week. Con bò dự kiến sẽ sinh bê vào tuần tới. |
Con bò dự kiến sẽ sinh bê vào tuần tới. | Lưu sổ câu |
| 14 |
In India, the cow is a sacred animal. Ở Ấn Độ, bò là loài vật linh thiêng. |
Ở Ấn Độ, bò là loài vật linh thiêng. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Wow! Holy cow! That's great! Ôi trời ơi! Tuyệt quá! |
Ôi trời ơi! Tuyệt quá! | Lưu sổ câu |
| 16 |
The cow had broken its tether and was in the cornfield. Con bò đã đứt dây buộc và chạy vào ruộng ngô. |
Con bò đã đứt dây buộc và chạy vào ruộng ngô. | Lưu sổ câu |
| 17 |
A dairy cow needs to produce a calf each year. Bò sữa cần sinh bê mỗi năm. |
Bò sữa cần sinh bê mỗi năm. | Lưu sổ câu |
| 18 |
He teamed one horse and one cow to a plow. Anh ấy ghép một con ngựa và một con bò vào cày. |
Anh ấy ghép một con ngựa và một con bò vào cày. | Lưu sổ câu |
| 19 |
The cow slinked its calf. Con bò sinh non bê con. |
Con bò sinh non bê con. | Lưu sổ câu |
| 20 |
The cow stamped on his side, winding him. Con bò giẫm vào sườn anh ta khiến anh nghẹt thở. |
Con bò giẫm vào sườn anh ta khiến anh nghẹt thở. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The cow flicked the flies away with its tail. Con bò vẫy đuôi đuổi ruồi. |
Con bò vẫy đuôi đuổi ruồi. | Lưu sổ câu |
| 22 |
That interfering old cow has never liked me. Mụ già lắm chuyện đó chưa bao giờ thích tôi. |
Mụ già lắm chuyện đó chưa bao giờ thích tôi. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The cow had difficulties calving. Con bò gặp khó khăn khi sinh bê. |
Con bò gặp khó khăn khi sinh bê. | Lưu sổ câu |
| 24 |
The farmer lassoed the cow. Người nông dân quăng dây thòng lọng bắt con bò. |
Người nông dân quăng dây thòng lọng bắt con bò. | Lưu sổ câu |
| 25 |
The sight of the slaughtered cow turned my stomach. Cảnh con bò bị giết mổ khiến tôi buồn nôn. |
Cảnh con bò bị giết mổ khiến tôi buồn nôn. | Lưu sổ câu |
| 26 |
She's a silly old cow! Mụ già ngốc nghếch đó! |
Mụ già ngốc nghếch đó! | Lưu sổ câu |
| 27 |
If you agree to carry the calf, they'll make you carry the cow. Nếu bạn đồng ý gánh bê, họ sẽ bắt bạn gánh cả bò. |
Nếu bạn đồng ý gánh bê, họ sẽ bắt bạn gánh cả bò. | Lưu sổ câu |
| 28 |
My dad spent $500 on a new coat and my mom had a cow. Bố tôi tiêu 500 đô mua áo mới và mẹ tôi nổi đóa. |
Bố tôi tiêu 500 đô mua áo mới và mẹ tôi nổi đóa. | Lưu sổ câu |
| 29 |
A driver was killed in a freak accident when a cow fell from a bridge. Một tài xế thiệt mạng trong tai nạn hy hữu khi một con bò rơi từ trên cầu xuống. |
Một tài xế thiệt mạng trong tai nạn hy hữu khi một con bò rơi từ trên cầu xuống. | Lưu sổ câu |
| 30 |
The farmer called the vet out to treat a sick cow. Người nông dân gọi bác sĩ thú y đến chữa cho con bò ốm. |
Người nông dân gọi bác sĩ thú y đến chữa cho con bò ốm. | Lưu sổ câu |
| 31 |
to milk a cow vắt sữa bò |
vắt sữa bò | Lưu sổ câu |
| 32 |
cow’s milk sữa bò |
sữa bò | Lưu sổ câu |
| 33 |
a herd of dairy cows (= cows kept for their milk) một đàn bò sữa (= bò được nuôi để lấy sữa) |
một đàn bò sữa (= bò được nuôi để lấy sữa) | Lưu sổ câu |
| 34 |
Don't have a cow—it's no big deal. Đừng có một con bò |
Đừng có một con bò | Lưu sổ câu |
| 35 |
You can talk till the cows come home—you’ll never make me change my mind. Bạn có thể nói chuyện cho đến khi lũ bò về nhà — bạn sẽ không bao giờ khiến tôi thay đổi ý định. |
Bạn có thể nói chuyện cho đến khi lũ bò về nhà — bạn sẽ không bao giờ khiến tôi thay đổi ý định. | Lưu sổ câu |
| 36 |
Don't have a cow—it's no big deal. Đừng có một con bò |
Đừng có một con bò | Lưu sổ câu |