| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
cousin
|
Phiên âm: /ˈkʌzən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Anh/chị/em họ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ con của chú, bác, cô, dì |
My cousin is coming to visit this weekend |
Anh họ tôi sẽ đến thăm vào cuối tuần này |
| 2 |
Từ:
cousins
|
Phiên âm: /ˈkʌzənz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các anh/chị/em họ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều người họ hàng |
I have three cousins in my family |
Tôi có ba anh/chị/em họ trong gia đình |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||