Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

cousin là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ cousin trong tiếng Anh

cousin /ˈkʌzn/
- (n) : anh em họ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

cousin: Anh chị em họ

Cousin là con của chú, bác, hoặc dì của bạn.

  • She invited her cousin to her birthday party. (Cô ấy mời anh chị em họ của mình đến dự tiệc sinh nhật.)
  • My cousin is coming to visit for the holidays. (Anh chị em họ của tôi sẽ đến thăm vào kỳ nghỉ.)
  • They grew up in the same neighborhood, so they are very close cousins. (Họ lớn lên trong cùng một khu phố, vì vậy họ là anh chị em họ rất thân thiết.)

Bảng biến thể từ "cousin"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: cousin
Phiên âm: /ˈkʌzən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Anh/chị/em họ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ con của chú, bác, cô, dì My cousin is coming to visit this weekend
Anh họ tôi sẽ đến thăm vào cuối tuần này
2 Từ: cousins
Phiên âm: /ˈkʌzənz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các anh/chị/em họ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều người họ hàng I have three cousins in my family
Tôi có ba anh/chị/em họ trong gia đình

Từ đồng nghĩa "cousin"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "cousin"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Equivocation is first cousin to a lie.

Nói nước đôi gần như là nói dối.

Lưu sổ câu

2

An elderly cousin had left her a small legacy.

Một người anh họ lớn tuổi đã để lại cho cô một khoản thừa kế nhỏ.

Lưu sổ câu

3

Don't haze the new roommate; he's my cousin.

Đừng bắt nạt người bạn cùng phòng mới; anh ấy là anh họ tôi.

Lưu sổ câu

4

He is a cousin of Mike's.

Anh ấy là anh họ của Mike.

Lưu sổ câu

5

The house belonged to my cousin.

Ngôi nhà thuộc về anh họ tôi.

Lưu sổ câu

6

I tried again to get ahold of my cousin Joan.

Tôi lại cố liên lạc với chị họ Joan.

Lưu sổ câu

7

He tracked down his cousin and uncle. The latter was sick.

Anh ấy tìm được anh họ và chú mình. Người sau đang bị ốm.

Lưu sổ câu

8

She has relinquished the post to her cousin, Sir Edward.

Cô ấy đã nhường chức vụ cho người anh họ, Ngài Edward.

Lưu sổ câu

9

The Alaskan brown bear is a close cousin of the grizzly bear.

Gấu nâu Alaska là họ hàng gần của gấu xám.

Lưu sổ câu

10

She was betrothed to her cousin at an early age.

Cô ấy đã đính hôn với người anh họ từ khi còn nhỏ.

Lưu sổ câu

11

He was first cousin to King Philip VI.

Ông là anh họ đời thứ nhất của Vua Philip VI.

Lưu sổ câu

12

My cousin and I joined the same Guide company.

Anh họ tôi và tôi cùng gia nhập một đội Hướng đạo.

Lưu sổ câu

13

Sakota was her cousin and bosom pal.

Sakota là anh họ và cũng là bạn thân của cô ấy.

Lưu sổ câu

14

She is a distant cousin.

Cô ấy là họ hàng xa.

Lưu sổ câu

15

She looks a bit like his cousin Maureen.

Cô ấy trông hơi giống chị họ Maureen của anh ấy.

Lưu sổ câu

16

My cousin remembered me in her will.

Chị họ tôi đã để lại phần thừa kế cho tôi trong di chúc.

Lưu sổ câu

17

Mark boosted his cousin into a better job.

Mark giúp anh họ mình có được công việc tốt hơn.

Lưu sổ câu

18

Eric was my cousin Edward's boy.

Eric là con trai của anh họ Edward.

Lưu sổ câu

19

That guy turned out to be Maria's second cousin.

Hóa ra anh chàng đó là anh họ đời thứ hai của Maria.

Lưu sổ câu

20

He is my cousin, or rather my father's cousin.

Anh ấy là anh họ tôi, hay đúng hơn là anh họ của cha tôi.

Lưu sổ câu

21

He's a distant cousin of mine.

Anh ấy là họ hàng xa của tôi.

Lưu sổ câu

22

I've got my dreaded cousin coming to stay!

Người anh họ đáng sợ của tôi sắp đến ở!

Lưu sổ câu

23

He feeds on his cousin.

Anh ta sống dựa vào anh họ mình.

Lưu sổ câu

24

His cousin was soon cursing luridly.

Anh họ của anh ta nhanh chóng chửi rủa om sòm.

Lưu sổ câu

25

She is a distant cousin of mine.

Cô ấy là họ hàng xa của tôi.

Lưu sổ câu

26

His cousin just came for him.

Anh họ của anh ấy vừa đến đón anh.

Lưu sổ câu

27

She's my first cousin once removed.

Cô ấy là chị họ đời kế của tôi.

Lưu sổ câu

28

The story's about a man smitten with love for his wife's cousin.

Câu chuyện kể về một người đàn ông say mê yêu người chị em họ của vợ mình.

Lưu sổ câu

29

George ducked out of his forced marriage to a cousin.

George trốn tránh cuộc hôn nhân ép buộc với người chị em họ.

Lưu sổ câu

30

She is determined to wreak vengeance on those who killed her cousin.

Cô ấy quyết tâm trả thù những kẻ đã giết anh họ mình.

Lưu sổ câu

31

She is my cousin.

Cô ấy là chị/em họ của tôi.

Lưu sổ câu

32

We are cousins.

Chúng tôi là anh chị em họ.

Lưu sổ câu

33

This is my cousin Richard.

Đây là anh họ Richard của tôi.

Lưu sổ câu

34

He's a cousin once removed.

Anh ấy là họ hàng cách một đời.

Lưu sổ câu

35

She is a cousin of the bride.

Cô ấy là họ hàng của cô dâu.

Lưu sổ câu

36

He claims to be a cousin to the Queen.

Anh ta tự nhận là họ hàng với nữ hoàng.

Lưu sổ câu

37

She's some sort of cousin, I think.

Tôi nghĩ cô ấy là họ hàng xa.

Lưu sổ câu

38

He's a distant cousin of mine.

Anh ấy là họ hàng xa của tôi.

Lưu sổ câu

39

We often refer to Americans as our American cousins.

Chúng tôi thường gọi người Mỹ là “anh em họ” của mình.

Lưu sổ câu

40

Asian elephants are smaller than their African cousins.

Voi châu Á nhỏ hơn “họ hàng” châu Phi của chúng.

Lưu sổ câu

41

These pigs are close cousins of the wild hog.

Những con lợn này là họ hàng gần với lợn rừng.

Lưu sổ câu

42

I have a new baby cousin.

Tôi có một em họ mới sinh.

Lưu sổ câu

43

She's my cousin.

Cô ấy là em họ của tôi.

Lưu sổ câu

44

We're cousins.

Chúng tôi là anh em họ.

Lưu sổ câu

45

She's a cousin of the bride.

Cô ấy là em họ của cô dâu.

Lưu sổ câu

46

She's some sort of cousin, I think.

Tôi nghĩ cô ấy là một người em họ nào đó.

Lưu sổ câu

47

He's a distant cousin of mine.

Anh ấy là anh em họ xa của tôi.

Lưu sổ câu