cousin: Anh chị em họ
Cousin là con của chú, bác, hoặc dì của bạn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
cousin
|
Phiên âm: /ˈkʌzən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Anh/chị/em họ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ con của chú, bác, cô, dì |
Ví dụ: My cousin is coming to visit this weekend
Anh họ tôi sẽ đến thăm vào cuối tuần này |
Anh họ tôi sẽ đến thăm vào cuối tuần này |
| 2 |
2
cousins
|
Phiên âm: /ˈkʌzənz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các anh/chị/em họ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều người họ hàng |
Ví dụ: I have three cousins in my family
Tôi có ba anh/chị/em họ trong gia đình |
Tôi có ba anh/chị/em họ trong gia đình |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Equivocation is first cousin to a lie.
Nói nước đôi gần như là nói dối. |
Nói nước đôi gần như là nói dối. | |
| 2 |
An elderly cousin had left her a small legacy.
Một người anh họ lớn tuổi đã để lại cho cô một khoản thừa kế nhỏ. |
Một người anh họ lớn tuổi đã để lại cho cô một khoản thừa kế nhỏ. | |
| 3 |
Don't haze the new roommate; he's my cousin.
Đừng bắt nạt người bạn cùng phòng mới; anh ấy là anh họ tôi. |
Đừng bắt nạt người bạn cùng phòng mới; anh ấy là anh họ tôi. | |
| 4 |
He is a cousin of Mike's.
Anh ấy là anh họ của Mike. |
Anh ấy là anh họ của Mike. | |
| 5 |
The house belonged to my cousin.
Ngôi nhà thuộc về anh họ tôi. |
Ngôi nhà thuộc về anh họ tôi. | |
| 6 |
I tried again to get ahold of my cousin Joan.
Tôi lại cố liên lạc với chị họ Joan. |
Tôi lại cố liên lạc với chị họ Joan. | |
| 7 |
He tracked down his cousin and uncle. The latter was sick.
Anh ấy tìm được anh họ và chú mình. Người sau đang bị ốm. |
Anh ấy tìm được anh họ và chú mình. Người sau đang bị ốm. | |
| 8 |
She has relinquished the post to her cousin, Sir Edward.
Cô ấy đã nhường chức vụ cho người anh họ, Ngài Edward. |
Cô ấy đã nhường chức vụ cho người anh họ, Ngài Edward. | |
| 9 |
The Alaskan brown bear is a close cousin of the grizzly bear.
Gấu nâu Alaska là họ hàng gần của gấu xám. |
Gấu nâu Alaska là họ hàng gần của gấu xám. | |
| 10 |
She was betrothed to her cousin at an early age.
Cô ấy đã đính hôn với người anh họ từ khi còn nhỏ. |
Cô ấy đã đính hôn với người anh họ từ khi còn nhỏ. | |
| 11 |
He was first cousin to King Philip VI.
Ông là anh họ đời thứ nhất của Vua Philip VI. |
Ông là anh họ đời thứ nhất của Vua Philip VI. | |
| 12 |
My cousin and I joined the same Guide company.
Anh họ tôi và tôi cùng gia nhập một đội Hướng đạo. |
Anh họ tôi và tôi cùng gia nhập một đội Hướng đạo. | |
| 13 |
Sakota was her cousin and bosom pal.
Sakota là anh họ và cũng là bạn thân của cô ấy. |
Sakota là anh họ và cũng là bạn thân của cô ấy. | |
| 14 |
She is a distant cousin.
Cô ấy là họ hàng xa. |
Cô ấy là họ hàng xa. | |
| 15 |
She looks a bit like his cousin Maureen.
Cô ấy trông hơi giống chị họ Maureen của anh ấy. |
Cô ấy trông hơi giống chị họ Maureen của anh ấy. | |
| 16 |
My cousin remembered me in her will.
Chị họ tôi đã để lại phần thừa kế cho tôi trong di chúc. |
Chị họ tôi đã để lại phần thừa kế cho tôi trong di chúc. | |
| 17 |
Mark boosted his cousin into a better job.
Mark giúp anh họ mình có được công việc tốt hơn. |
Mark giúp anh họ mình có được công việc tốt hơn. | |
| 18 |
Eric was my cousin Edward's boy.
Eric là con trai của anh họ Edward. |
Eric là con trai của anh họ Edward. | |
| 19 |
That guy turned out to be Maria's second cousin.
Hóa ra anh chàng đó là anh họ đời thứ hai của Maria. |
Hóa ra anh chàng đó là anh họ đời thứ hai của Maria. | |
| 20 |
He is my cousin, or rather my father's cousin.
Anh ấy là anh họ tôi, hay đúng hơn là anh họ của cha tôi. |
Anh ấy là anh họ tôi, hay đúng hơn là anh họ của cha tôi. | |
| 21 |
He's a distant cousin of mine.
Anh ấy là họ hàng xa của tôi. |
Anh ấy là họ hàng xa của tôi. | |
| 22 |
I've got my dreaded cousin coming to stay!
Người anh họ đáng sợ của tôi sắp đến ở! |
Người anh họ đáng sợ của tôi sắp đến ở! | |
| 23 |
He feeds on his cousin.
Anh ta sống dựa vào anh họ mình. |
Anh ta sống dựa vào anh họ mình. | |
| 24 |
His cousin was soon cursing luridly.
Anh họ của anh ta nhanh chóng chửi rủa om sòm. |
Anh họ của anh ta nhanh chóng chửi rủa om sòm. | |
| 25 |
She is a distant cousin of mine.
Cô ấy là họ hàng xa của tôi. |
Cô ấy là họ hàng xa của tôi. | |
| 26 |
His cousin just came for him.
Anh họ của anh ấy vừa đến đón anh. |
Anh họ của anh ấy vừa đến đón anh. | |
| 27 |
She's my first cousin once removed.
Cô ấy là chị họ đời kế của tôi. |
Cô ấy là chị họ đời kế của tôi. | |
| 28 |
The story's about a man smitten with love for his wife's cousin.
Câu chuyện kể về một người đàn ông say mê yêu người chị em họ của vợ mình. |
Câu chuyện kể về một người đàn ông say mê yêu người chị em họ của vợ mình. | |
| 29 |
George ducked out of his forced marriage to a cousin.
George trốn tránh cuộc hôn nhân ép buộc với người chị em họ. |
George trốn tránh cuộc hôn nhân ép buộc với người chị em họ. | |
| 30 |
She is determined to wreak vengeance on those who killed her cousin.
Cô ấy quyết tâm trả thù những kẻ đã giết anh họ mình. |
Cô ấy quyết tâm trả thù những kẻ đã giết anh họ mình. | |
| 31 |
She is my cousin.
Cô ấy là chị/em họ của tôi. |
Cô ấy là chị/em họ của tôi. | |
| 32 |
We are cousins.
Chúng tôi là anh chị em họ. |
Chúng tôi là anh chị em họ. | |
| 33 |
This is my cousin Richard.
Đây là anh họ Richard của tôi. |
Đây là anh họ Richard của tôi. | |
| 34 |
He's a cousin once removed.
Anh ấy là họ hàng cách một đời. |
Anh ấy là họ hàng cách một đời. | |
| 35 |
She is a cousin of the bride.
Cô ấy là họ hàng của cô dâu. |
Cô ấy là họ hàng của cô dâu. | |
| 36 |
He claims to be a cousin to the Queen.
Anh ta tự nhận là họ hàng với nữ hoàng. |
Anh ta tự nhận là họ hàng với nữ hoàng. | |
| 37 |
She's some sort of cousin, I think.
Tôi nghĩ cô ấy là họ hàng xa. |
Tôi nghĩ cô ấy là họ hàng xa. | |
| 38 |
He's a distant cousin of mine.
Anh ấy là họ hàng xa của tôi. |
Anh ấy là họ hàng xa của tôi. | |
| 39 |
We often refer to Americans as our American cousins.
Chúng tôi thường gọi người Mỹ là “anh em họ” của mình. |
Chúng tôi thường gọi người Mỹ là “anh em họ” của mình. | |
| 40 |
Asian elephants are smaller than their African cousins.
Voi châu Á nhỏ hơn “họ hàng” châu Phi của chúng. |
Voi châu Á nhỏ hơn “họ hàng” châu Phi của chúng. | |
| 41 |
These pigs are close cousins of the wild hog.
Những con lợn này là họ hàng gần với lợn rừng. |
Những con lợn này là họ hàng gần với lợn rừng. | |
| 42 |
I have a new baby cousin.
Tôi có một em họ mới sinh. |
Tôi có một em họ mới sinh. | |
| 43 |
She's my cousin.
Cô ấy là em họ của tôi. |
Cô ấy là em họ của tôi. | |
| 44 |
We're cousins.
Chúng tôi là anh em họ. |
Chúng tôi là anh em họ. | |
| 45 |
She's a cousin of the bride.
Cô ấy là em họ của cô dâu. |
Cô ấy là em họ của cô dâu. | |
| 46 |
She's some sort of cousin, I think.
Tôi nghĩ cô ấy là một người em họ nào đó. |
Tôi nghĩ cô ấy là một người em họ nào đó. | |
| 47 |
He's a distant cousin of mine.
Anh ấy là anh em họ xa của tôi. |
Anh ấy là anh em họ xa của tôi. |